Xương đùiDây chằng chéo trước Dây chằng chéo sau... Figure 8.5a Movements allowed by synovial joints.. Figure 8.5c Movements allowed by synovial joints.Ngữa tối đa Cúi Ngữa... Figu
Trang 1KHÁM KHỚP
TS.BS ĐINH HIẾU NHÂN
Trang 2I ĐẠI CƯƠNG
Bệnh lý về khớp ngày càng phổ biến.
Biểu hiện tại khớp có thể là do bệnh lý khớp hay là 1 biểu hiện của 1 bệnh lý toàn thân
Thăm khám khớp phải kết hợp với thăm khám toàn thân đánh giá chính xác được bệnh.
Trang 3Xương đùi
Dây chằng chéo trước Dây chằng chéo sau
Trang 4Khớp gối
Dây chằng xương bánh che
Gân cơ tứ
đầu đùi
Xương bánh
che
Xương chày
Xương
mác
Cơ tứ đầu
đùi
Trang 5Dây chằng chéo sau Dây chằng
Dây chằng
Gân
Trang 6II Cách khám khớp
1 Hỏi bệnh.
Cần chú ý đến tuổi, giới tính, nghề nghiệp
a Đau khớp.
- Thường gặp nhất, cần xác định các đặc điểm:
• Vị trí khớp đau.
• 1 hay nhiều khớp, khớp lớn hay nhỏ, tính di chuyển.
• Hoàn cảnh xuất hiện.
• Thời gian xuất hiện.
• Kiểu đau: âm ỉ, dữ dội.
• Hướng lan: đau cột sống thắt lưng lan xuống chân.
• Liên quan đến hoạt động?
Trang 9II Cách khám khớp (tt)
2 Khám khớp.
Nguyên tắc:
- Bộc lộ vùng khớp thăm khám.
- BN ở tư thế sao cho khớp định thăm khám ở trạng thái nghĩ.
- Khám tất cả các khớp theo hệ thống.
- So sánh với các khớp đối xứng
Trang 10II Cách khám khớp (tt)
A Nhìn.
1 Dáng đi, tư thế khớp.
2 Sưng khớp Khớp to hơn bình thường.
3 Màu sắc da Da vùng khớp và quanh khớp có bị đỏ, bầm tím.
4 Khớp bị lệch trục.
5 Teo cơ.
Trang 12Bệnh Gout
Trang 13Hemophlia
Trang 17B Sờ.
1 Nhiệt độ vùng da trên khớp.
2 Tìm điểm đau tại khớp hay dây chằng quanh khớp.
3 Tìm cảm giác căng phồng của bao hoạt dịch
tràn dịch ổ khớp? Dấu bập bềnh xương bánh chè tràn dịch khớp gối.
Trang 18C Vận động.
Là động tác khám quan trọng.
Tùy theo khớp được thăm khám sẽ có những cách đánh giá về vận động khác nhau.
Tư thế trung tính của các khớp được qui ước:
- Đứng thẳng.
- Mắt nhìn thẳng ra trước.
- Chi trên để thõng, xuôi dọc thân, ngón cái hướng
ra trước.
- 2 bàn chân áp sát và song song nhau
Trang 20Figure 8.5a Movements allowed
by synovial joints.
Trượt
(a) Gliding movements at the wrist
Trang 21Ngữa tối đa Ngữa
Cúi
Trang 22Figure 8.5c Movements allowed
by synovial joints.Ngữa tối đa Cúi
Ngữa
Trang 23Figure 8.5d Movements allowed
by synovial joints.
Duỗi
Duỗi Gấp
Gấp
Trang 24Figure 8.5e Movements allowed
by synovial joints.Dạng
Khép Xoay
Trang 25Figure 8.5f Movements allowed
by synovial joints.
Xoay ngoài Xoay vào trong
Xoay
Trang 26Figure 8.6a Special body movements.
Ngữa Xấp
Trang 27Figure 8.6b Special body
Trang 28Figure 8.6c Special body
movements.
Nghiêng ngoài
Nghiêng
trong
(c) Inversion and eversion
Trang 29Figure 8.6f Special body movements.
(f) Opposition
Opposition
Trang 30D Khám toàn thân.
- Nhiễm trùng.
- Hạch toàn thân, hạch vùng khớp bị bệnh.
- Da: hồng ban cánh bướm, ban đỏ vòng, vảy nến v.v
- Xuất huyết.
- Nốt dưới da.
Trang 34Hồng ban cánh bướm
Trang 35Bệnh vảy nến
Trang 36Bệnh vảy nến
Trang 37Nodule
Trang 39E Nghiệm pháp.
1 Bập bềnh xương bánh chè
Trang 40Balloting patella
Trang 41Lachman’s test
Trang 42Anterior draw
Trang 43McMurray’s Test
Trang 44Appley’s Grind test
Trang 45Patella Apprehension Test