Đề nghị các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố quan tâm, chỉ đạo triển khai xây dựng kế hoạch biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2
Trang 1- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Trường Cao đẳng Nghề Nam Định
- Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nam Định
- Đài Phát Thanh và Truyền hình tỉnh
Thực hiện việc xây dựng kế hoạch biên chế năm 2018, Sở Nội vụ đã có Hướng dẫn số 381/HD-SNV ngày 12/4/2017 về việc xây dựng kế hoạch biên chế hành chính, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp của tỉnh năm 2018 Hiện đã có nhiều Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố nộp kế hoạch biên chế 2018 về Sở Nội vụ
Ngày 26/5/2017, Bộ Nội vụ có Công văn số 2768/BNV-TCBC về kế hoạch biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2018, trong đó yêu cầu bổ sung thêm:
1 Phụ lục số 2: Báo cáo tổng hợp số lượng công chức, viên chức và số lượng lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP đã thực hiện tinh giản biên chế, nghỉ hưu đúng tuổi, thôi việc theo quy định của pháp luật trong năm 2015, năm 2016 và đến 30/5/2017 tại các cơ quan, tổ chức hành chính và các đơn vi sự nghiệp công lập của tỉnh
2 Đối với đơn vị sự nghiệp công lập:
2.1 Tổng hợp kế hoạch số lượng người làm việc năm 2018 trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh theo Phụ lục số 9B, 10B, 11B quy định tại Thông tư số 14/2012/TT-BNV (Số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp năm 2018 đề nghị tại Phụ lục 9B, 10B, 11B phải bằng số lượng người làm việc đề nghị tại Biểu 2A, 3A, 4A, 5A, 6A đi kèm Hướng dẫn số 381/HD-SNV)
2.2 Báo cáo số lượng đơn vị sự nghiệp công lập và số lượng người làm việc tại các đơn
vị sự nghiệp công lập đã chuyển sang thực hiện cơ chế tự chủ về chi thường xuyên và các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ về chi đầu tư, chi thường xuyên trong năm 2015, 2016 và đến 30/5/2017
Đề nghị các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố quan tâm, chỉ đạo triển khai xây dựng kế hoạch biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2018 theo hướng dẫn số 381/HD-SNV và Công văn này, gửi về Sở Nội vụ trước ngày 15/6/2017 để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Bộ Nội vụ đúng thời hạn
dowload tại địa chỉ Trang tin điện tử Sở Nội vụ tỉnh Nam Định, mục Văn bản) Các cơ quan,
tổ chức, đơn vị gửi kèm theo bản điện tử các Phụ lục trên về Sở Nội vụ qua hòm thư
SNVND2013@gmail.com
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về
Sở Nội vụ (qua Phòng Tổ chức - Biên chế - Tổ chức phi chính phủ, số điện thoại 0907200886) để thống nhất giải quyết./
Trang 22
Trang 3vụ lãnh đạo
Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn
Hợp đồng theo Nghị định 68/2000 /NĐ-CP
Hợp đồng theo Nghị định 68/2000 /NĐ-CP
Tổng số
Biên chế công chức theo chức
vụ lãnh đạo
Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn
Hợp đồng theo Nghị định 68/2000 /NĐ-CP
Tổng số
Biên chế công chức theo chức
vụ lãnh đạo
Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn
Hợp đồng theo Nghị định 68/2000 /NĐ-CP
Tổng số
Công chức theo chức
vụ lãnh đạo
Công chức theo chức danh chuyên môn
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2018 TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-SNV ngày của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
STT Tên đơn vị
Tên
cơ quan quyết định thành lập
Biên chế được giao năm 2017 Có mặt đến ngày 31/5/2017 Kế hoạch biên chế năm 2018 biên chế năm 2018 với số giao năm Tăng, giảm biên chế giữa kế hoạch
Trang 4- Tại cột 3, 4, 5, 6 (3=4+5+6): Ghi số biên chế được giao của năm 2017 theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền
(Lưu ý ở cột 6: "Hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP" nếu chưa được giao thì không ghi).
- Tại cột 7, 8, 9, 10 (7=8+9+10): Ghi số công chức hiện có tại thời điểm ngày 31/5/2017, trong đó:
- Tại cột 11, 12, 13, 14 Ghi kế hoạch biên chế năm 2018, trong đó:
- Tại cột 15,16,17,18: Ghi số tăng, giảm giữa kế hoạch biên chế công chức năm 2018 so với số giao của năm 2017, Trong đó:
+ Cột 12: Ghi kế hoạch biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương.
+ Cột 13: Ghi kế hoạch biên chế công chức theo chức danh chuyên môn, nghiệp vụ.
+ Cột 14: Ghi chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP.
+ Cột 8: Ghi số công chức giữ chức vụ lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên.
+ Cột 9: Ghi số công chức giữ chức danh chuyên môn, nghiệp vụ.
+ Cột 10: Ghi số lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP
+ Cột 11: Ghi tổng kế hoạch biên chế công chức (Cột 11 = cột 12+ cột 13 + cột 14).
GIÁM ĐỐC (CT ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN, TP)
Ghi chú:
- Cột 1: Đối với các Sở ghi đầy đủ tên của từng phòng chuyên môn và chi cục quản lý chuyên ngành (ghi chi tiết bộ máy của chi cục), cấp huyện ghi đầy đủ các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện
Trang 5+ Cột 18: = cột 14 - cột 6
Trang 6CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/200 0/NĐ- CP
Viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/200 0/NĐ- CP
Tổng số
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/200 0/NĐ- CP
Biên chế sự nghiệp có mặt đến 31/5/2017
Tổng
số học sinh đào tạo được nhà nước cấp kinh phí
Kế hoạch biên chế sự nghiệp
năm 2018
Tăng giảm giữa kế hoạch biên chế năm 2018 so với bỉên chế được giao 2017
Tổng số
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/200 0/NĐ- CP
Tổng số
Công chức
vị quyết định thành lập
Cơ quan quản
lý cấp trên trực tiếp
Kinh phí hoạt động Biên chế được giao năm 2016
SỞ, BAN, NGÀNH,
Mẫu số 2A - SNV
UBND HUYỆN, TP
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO NĂM 2018
(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-SNV ngày của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
Trang 7B Trường Trung cấp, Trung cấp nghề
1 Trung tâm
2 Trung tâm ……
Trang 8(GIÁM ĐỐC SỞ (CHỦ TỊCH UBND HUYỆN, TP )
Ghi chú:
- Cột 3: Cơ quan quản lý câp trên trực tiếp (Ghi tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập);
- Cột 4: Nguồn kinh phí hoạt động (Ghi rõ kinh phí hoạt động do ngân sách nhà nuớc cấp 100%, một phần hay nguồn tự có của đơn vị sự nghiệp);
- Tại cột 5, 6,7,8 (5=6+7+8): Ghi số biên chế được giao của năm 2016 theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền
(Lưu ý ở cột 8: "Hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP" nếu chưa được giao thì không ghi).
- Tại cột 9, 10,11,12 : Ghi số công chức, viên chức hiện có tại thời điểm ngày 31/5/2017, trong đó:
- Cột 13: Ghi Tổng số học sinh đào tạo được nhà nước cấp kinh phí
- Tại cột 14,15,16,17: Ghi kế hoạch biên chế năm 2018, trong đó:
- Tại cột 18,19,20,21: Ghi số tăng, giảm giữa kế hoạch biên chế năm 2018 so với số giao của năm 2016, Trong đó:
+ Cột 20 = cột 16 - cột 7
+ Cột 21 = cột 17 - cột 8
+ Cột 16: Ghi kế hoạch biên chế viên chức.
+ Cột 17: Ghi chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP.
+ Cột 12: Ghi số lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP
+ Cột 14: Ghi tổng kế hoạch biên chế (Cột 14 = cột 15+ cột 16 + cột 17).
+ Cột 15: Ghi kế hoạch biên chế công chức
- Cột 1: Ghi đầy đủ tên từng đơn vị sự nghiệp (Riêng các trường cao đẳng và trung cấp ghi chi tiết cơ cấu tổ chức bên trong của mỗi đơn vị)
- Cột 2: Ghi Cơ quan quyết định thành lập (Ghi tên cơ quan hoặc chức danh người ra quyết định thành lập)
Trang 9CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/20 00/N Đ-CP
Tăng giảm giữa kế hoạch biên chế năm 2018 so với bỉên chế được giao 2016
Tổng số
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/20 00/N Đ-CP
Tổng số
Công chức
Viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/20 00/N Đ-CP
Tổng số
Số lớp năm học 2016- 2017
Biên chế được giao năm
2016
Biên chế sự nghiệp có mặt đến 31/5/2017 Dự
kiến
số học sinh năm học 2017- 2018
Dự kiến
số lớp học năm học 2017- 2018
Kế hoạch biên chế sự nghiệp năm 2018
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/20 00/N Đ-CP
vị quyết định thành lập
Cơ quan quản
lý cấp trên trực tiếp
Kinh phí hoạt động
Số học sinh năm học 2016- 2017
SỞ, BAN, NGÀNH,
Mẫu số 3A- SNV
UBND HUYỆN, TP
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC BẬC HỌC PHỔ THÔNG, TIỂU HỌC VÀ MẦM NON NĂM 2018
(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-SNV ngày của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
Trang 10Ghi chú: Hướng dẫn việc xây dựng kế hoạch biên chế sự nghiệp giáo dục phổ thông và mầm non năm 2017
- Cột 1: Tên đơn vị (Liệt kê đầy đủ và ghi chính xác tên của từng đơn vị sự nghiệp công lập);
- Cột 2: Tên cơ quan quyết định thành lập (Ghi tên cơ quan hoặc chức danh của người ra quyết định thành lập đơn vị);
- Cột 3: Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp (Ghi tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập);
- Cột 4: Nguồn kinh phí hoạt động (Ghi rõ kinh phí hoạt động do ngân sách nhà nuớc cấp 100%, một phần hay nguồn tự có của đơn vị sự nghiệp);
- Cột 5: Ghi số học sinh năm học 2016- 2017
- Cột 6: Ghi số lớp năm học 2016- 2017
- Tại cột 7,8,9,10 (7=8+9+10): Ghi số biên chế được giao của năm 2016 theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền
(Lưu ý ở cột 10: "Hợp đồng theoNghị định số 68/2000/NĐ-CP" nếu chưa được giao thì không ghi).
- Tại cột 11,12,13,14: Ghi số công chức, viên chức hiện có tại thời điểm ngày 31/5/2017, trong đó:
- Cột 15: Ghi dự kiến số học sinh năm học 2017-2018
- Cột 16: Ghi dự kiến số lớp học năm học 2017-2018
- Tại cột 17,18,19,20: Ghi kế hoạch biên chế năm 2018, trong đó:
- Tại cột 21,22,23,24: Ghi số tăng, giảm giữa kế hoạch biên chế năm 2018 so với số giao của năm 2016, Trong đó:
+ Cột 14: Ghi số lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP
+ Cột 17: Ghi tổng kế hoạch biên chế (Cột 17 = cột 18+ cột 19 + cột 20).
+ Cột 18: Ghi kế hoạch biên chế công chức
+ Cột 19: Ghi kế hoạch biên chế viên chức.
+ Cột 20: Ghi chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP.
+ Cột 11: Ghi tổng số công chức, viên chức có mặt (cột 11= cột 12 + cột 13 + cột 14)
+ Cột 12: Ghi số công chức
Trang 11NĐ 68/2000 /NĐ-CP
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/200 0/NĐ- CP
Tổng số
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Tăng giảm giữa kế hoạch biên chế năm 2018 so với bỉên chế được giao 2016
Tổng số
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/2000/
NĐ-CP
Tổng số
Công chức
Viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/200 0/NĐ- CP
Tổng số
(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-SNV ngày của Sở nội vụ tỉnh Nam Định)
Cơ quan quản
lý cấp trên trực tiếp
Kinh phí hoạt động
Biên chế được giao năm 2016 Biên chế sự nghiệp có mặt đến 31/5/2017 Dự
kiến
số giườn
g bệnh năm 2018
Kế hoạch biên chế sự nghiệp
Trang 12- Cột 3: Cơ quan quản lý câp trên trực tiếp (Ghi tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập);
- Cột 4: Nguồn kinh phí hoạt động (Ghi rõ kinh phí hoạt động do ngân sách nhà nuớc cấp 100%, một phần hay nguồn tự có của đơn vị sự nghiệp);
- Tại cột 5, 6,7,8 (5=6+7+8): Ghi số biên chế được giao của năm 2016 theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền
(Lưu ý ở cột 8: "Hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP" nếu chưa được giao thì không ghi).
- Tại cột 9, 10,11,12 : Ghi số công chức, viên chức hiện có tại thời điểm ngày 31/5/2017, trong đó:
- Tại cột 14,15,16,17: Ghi kế hoạch biên chế năm 2018, trong đó:
- Tại cột 18,19,20,21: Ghi số tăng, giảm giữa kế hoạch biên chế năm 2018 so với số giao của năm 2016, Trong đó:
+ Cột 11: Ghi số viên chức
+ Cột 12: Ghi số lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP
+ Cột 14: Ghi tổng kế hoạch biên chế (Cột 14 = cột 15+ cột 16 + cột 17).
+ Cột 19 = cột 15 - cột 6
+ Cột 20 = cột 16 - cột 7
+ Cột 21: = cột 17 - cột 8
+ Cột 15: Ghi kế hoạch biên chế công chức
+ Cột 16: Ghi kế hoạch biên chế viên chức.
+ Cột 17: Ghi chỉ tiêu lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP.
+ Cột 18= cột 19 + cột 20 + cột 21
Ghi chú:
- Cột 1: Ghi đầy đủ tên từng đơn vị sự nghiệp
- Cột 2: Ghi Cơ quan quyết định thành lập (Ghi tên cơ quan hoặc chức danh người ra quyết định thành lập)
+ Cột 9: Ghi tổng số công chức, viên chức có mặt (cột 9= cột 10 + cột 11+ cột 12)
+ Cột 10: Ghi số công chức
Trang 13CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Công chức
Viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/200 0/NĐ- CP
Tổng số
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/200 0/NĐ- CP
Biên chế được giao năm 2016 Biên chế sự nghiệp có mặt đến
Tổng số
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo
NĐ 68/200 0/NĐ- CP
Hợp đồng theo
NĐ 68/200 0/NĐ- CP
Tổng số
ĐOÀN LUẬT SƯ
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN VÀ SỰ NGHIỆP KHÁC NĂM 2018
(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-SNV ngày của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
Số
Tên
cơ quan, đơn
vị quyết định thành lập
Cơ quan quản
lý cấp trên trực tiếp
Kinh phí hoạt động
Trang 15ra lớp
Dự kiến số cháu mẫu giáo
2018 (kế toán,
y tế) theo định mức
Số lượng giáo viên được giao năm 2016
Số lớp mẫu giáo
có mặt đến ngày 31/5/2 017
Số lớp nhà trẻ (nhóm trẻ)
Trang 16Kế hoạch phát triển năm học 2017-2018 Kế hoạch phát triển năm học 2018-2019
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2017-2018 VÀ NĂM HỌC 2018-2019
(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-SNV ngày của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
Trang 17UBND HUYỆN, TP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN BẬC TRUNG HỌC CƠ SỞ HỌC NĂM HỌC 2017-2018 VÀ NĂM HỌC 2018-2019
(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-SNV ngày của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
Trang 18UBND HUYỆN, TP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN BẬC TIỂU HỌC NĂM HỌC 2017-2018 VÀ NĂM HỌC 2018-2019
(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-SNV ngày của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
Trang 19SỞ, BAN, NGÀNH, CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Mẫu số 10A- SNV
Tổng cộng
I Sở, ban, ngành, UBND huyện, thành phố
1 Lãnh đạo Sở, ban, ngành, UBND huyện…
GIÁM ĐỐC (CT ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN, TP)
Nghỉ hưu, thôi việc hoặc giảm khác đến 31/12/2017
Tinh giản biên chế đến 30/6/2017
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC HÀNH CHÍNH VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP NGHỈ HƯU, THÔI VIỆC VÀ TINH GIẢN BIÊN CHẾ
(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-SNV ngày của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
Ghí chú:
Trang 20Cột 4: Thống kê số lượng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nghỉ hưu, thôi việc và giảm khác từ 2015 đến 30/6/2017
Cột 3: Thống kê số lượng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nghỉ hưu, thôi việc và giảm
khác từ 1/1/2017 đến 31/12/2017.
Cột 2: Khối hành chính ghi rõ phòng, ban, chi cục Đối với khối sự nghiệp ghi rõ tên đơn vị sự
nghiệp.
Trang 23Hợp đồng theo Nghị định 68/2000/
NĐ-CP
Tổng số
Biên chế công chức theo chức vụ lãnh đạo
Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn
Hợp đồng theo Nghị định 68/2000/
NĐ-CP
(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-SNV ngày của Sở nội vụ tỉnh Nam Định)
Tên cơ quan quyết định thành lập
Biên chế được giao năm 2016 Có mặt đến ngày 31/12/2016 Biên chế chưa thực hiện năm 2016
Biên chế công chức theo chức danh chuyên môn
Hợp đồng theo Nghị định 68/2000/N Đ-CP
Mẫu số 1B-SNV
Tổng số
Biên chế công chức theo chức
vụ lãnh đạo
Tổng số
Công chức theo chức vụ lãnh đạo
THỐNG KÊ, TỔNG HỢP SỐ LIỆU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HIỆN CÓ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
Trang 24- Tại cột 3, 4, 5, 6: Ghi số biên chế được giao của năm 2016 theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền
(Lưu ý ở cột 6: "Hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP" nếu chưa được giao thì không ghi).
- Tại cột 7, 8, 9, 10 (7=8+9+10): Ghi số công chức hiện có tại thời điểm ngày 31/12/2016
- Tại cột 11, 12, 13, 14 Ghi số biên chế công chức đã giao nhưng chưa thực hiện của năm 2016
- Cột 1: Ghi tên đơn vị (Liệt kê đầy đủ và ghi chính xác về tên gọi của từng tổ chức từ cấp phòng và tương đương trở lên được cơ quan có thẩm quyền thành lập)
- Cột 2: Ghi Cơ quan quyết định thành lập (Ghi tên cơ quan hoặc chức danh của người ra quyết định thành lập)
+ Cột 7: Ghi tổng số công chức có mặt (cột 7= cột 8 + cột 9 + cột 10)
+ Cột 8: Ghi số công chức giữ chức vụ lãnh đạo từ cấp phòng và tương đương trở lên.
+ Cột 13 = cột 5 - cột 9
+ Cột 14 = cột 6 - cột 10
+ Cột 9: Ghi số công chức giữ chức danh chuyên môn, nghiệp vụ.
+ Cột 10: Ghi số lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP
+ Cột 11 = cột 12 + cột 13 + cột 14).
+ Cột 12 = cột 4 - cột 8
GIÁM ĐỐC (CT ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN, TP)
Ghi chú:
Trang 25Hợp đồng theo NĐ 68/2000/
NĐ-CP
Tổng số
Biên chế công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo NĐ 68/2000/ NĐ-CP
Tổng số Biên chế
công chức
Biên chế viên chức
Hợp đồng theo NĐ 68/2000/
NĐ-CP
Tổng số Công
chức
THỐNG KÊ, TỔNG HỢP SỐ LIỆU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HIỆN CÓ TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Kèm theo Hướng dẫn số /HD-SNV ngày của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
Cơ quan quản
lý cấp trên trực tiếp
Kinh phí hoạt động
Biên chế được giao năm 2016 Có mặt đến 31/12/2016 Biên chế chưa thực hiện năm 2016
Mẫu số 2B- SNV
UBND HUYỆN, TP Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trang 26II Thuộc UBND huyện, TP
1 Trung tâm Dạy nghề
Trang 28C Văn hóa, thông tin
GIÁM ĐỐC SỞ (CHỦ TỊCH UBND HUYỆN, TP )
Ghi chú: Hướng dẫn việc thống kê, tổng hợp số liệu biên chế công chức hiện có trong đơn vị sự nghiệp công lập:
- Cột 1: Tên đơn vị (Liệt kê đầy đủ và ghi chính xác tên của từng đơn vị sự nghiệp công lập);
- Cột 2: Tên cơ quan quyết định thành lập (Ghi tên cơ quan hoặc chức danh của người ra quyết định thành lập đơn vị);
- Cột 3: Cơ quan quản lý câp trên trực tiếp (Ghi tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập);
Cột 4: Nguồn kinh phí hoạt động (Ghi rõ kinh phí hoạt động do ngân sách nhà nuớc cấp 100%, một phần hay nguồn tự có của đơn vị sự nghiệp);
- Tại cột 5, 6,7,8 (5=6+7+8): Ghi số biên chế được giao của năm 2016 theo quyết định giao hoặc phân bổ của cơ quan có thẩm quyền
(Lưu ý ở cột 8: "Hợp đồng theoNghị định số 68/2000/NĐ-CP" nếu chưa được giao thì không ghi).
- Tại cột 9, 10,11,12: Ghi số công chức, viên chức hiện có tại thời điểm ngày 31/12/2016, trong đó:
- Tại cột 13, 14,15,16 Ghi số biên chế công chức đã giao nhưng chưa thực hiện của năm 2016.
+ Cột 9: Ghi tổng công chức,viên chức hiện có (cột 9= cột 10 + cột 11 + cột 12)
+ Cột 14 = cột 6 - cột 10
+ Cột 15 = cột 7 - cột 11
+ Cột 16 = cột 8 - cột 12
+ Cột 10: Ghi số công chức hiện có
+ Cột 11: Ghi số viên chức hiện có
+ Cột 12: Ghi số lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP
+ Cột 13 = cột 14 + cột 15 + cột 16
Trang 29a Sự nghiệp giáo dục đào tạo
b Sự nghiệp văn hóa
a Sự nghiệp giáo dục đào tạo
b Sự nghiệp văn hóa
c Sự nghiệp khác
2 Hợp đồng theo Nghị định số 68
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP TINH GIẢN BIÊN
CHẾ, NGHỈ HƯU ĐÚNG TUỔI VÀ THÔI VIỆC THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT
(Kèm theo Công văn số 581/SNV-TCBC&TCPCP ngày 6/6/2017 của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
STT Tên cơ quan/đơn vị
Tổng số Tổng số
Trong đó
Số người thực hiện tinh giản biên chế
Số người nghỉ hưu đúng tuổi
Số người thôi việc theo quy định của pháp luật
Trang 308 9 10 11 12 13 14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP TINH GIẢN BIÊN
CHẾ, NGHỈ HƯU ĐÚNG TUỔI VÀ THÔI VIỆC THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT
(Kèm theo Công văn số 581/SNV-TCBC&TCPCP ngày 6/6/2017 của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
Năm 2016 Năm 2017 (tính đến thời điểm
30/5/2017) Trong đó
Số người thực hiện tinh giản biên chế
Số người nghỉ hưu đúng tuổi
Số người thôi việc theo quy định của pháp luật
Phụ lục 2
Tổng số
Trong đó
Số người thực hiện tinh giản biên chế
Số người nghỉ hưu đúng tuổi
Số người thôi việc theo quy định của pháp luật
Trang 31ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP: ………
ĐƠN VỊ BÁO CÁO: ………….
THỐNG KÊ CÔNG VIỆC THEO CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
Phụ lục số 1B
Trang 1
Trang 32ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP: ………
ĐƠN VỊ BÁO CÁO: ………….
Số
I Nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành
1 Nhóm lãnh đạo đơn vị Cấp trưởng đơn vị sự nghiệp công lập
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
2 Nhóm lãnh đạo các tổ chức trực thuộc Cấp trưởng tổ chức thuộc hoặc trực thuộc
Cấp phó của người đứng đầu tổ chức thuộc hoặc trực thuộc
II Nhóm công việc hoạt động nghề nghiệp
III Nhóm công việc hỗ trợ, phục vụ
PHÂN NHÓM CÔNG VIỆC
Phụ lục số 2B
Trang 2
Trang 33ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP: ………
ĐƠN VỊ BÁO CÁO: ………….
4 Tính chất, đặc điểm của hoạt động nghề nghiệp
5 Mô hình tổ chức và cơ chế hoạt động
6 Mức độ hiện đại hóa công sở
7 Các yếu tố khác (nếu có)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Phụ lục số 3B
Trang 34ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP: ………
ĐƠN VỊ BÁO CÁO: ………….
Nam Nữ
Vào cơ quan nhà nước
Vào đơn
vị đang làm việc
Trình
độ đào tạo
Chuyên ngành được đào tạo
Hệ đào tạo
Cột 6: Sau khi đề án vị trí việc làm được phê duyệt thì thay “nhiệm vụ đang đảm nhận” bằng “vị trí việc làm đang đảm nhận”
Cột 9: Sau khi cơ quan có thẩm quyền ban hành chức danh nghề nghiệp thì ghi theo chức danh nghề nghiệp.
Chứng chỉ, bồi dưỡng nghiệp vụ
THỐNG KÊ THỰC TRẠNG ĐỘI NGŨ VIÊN CHỨC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Tính đến ngày ………….
Số
TT Đơn vị/ Họ và tên
Ngày, tháng, năm
Chức vụ, chức danh
Các nhiệm vụ đang đảm nhận
Trình độ chuyên môn cao nhất Trình
độ ngoại ngữ
Trình
độ tin học
Trang 4
Trang 35ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP: ………
ĐƠN VỊ BÁO CÁO: ………….
Số
Chức danh lãnh đạo, quản lý (nếu có)
Chức danh nghề nghiệp tương ứng
Hạng của chức danh nghề nghiệp
Xác định số lượng người làm việc cần thiết
I Tên vị trí việc làm gắn với công việc lãnh đạo, quản lý điều hành
1 Vị trí cấp trưởng đơn vị sự nghiệp công lập
2 Vị trí cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
3 Vị trí cấp trưởng đơn vị thuộc hoặc trực thuộc
4 Vị trí cấp phó của người đứng đầu đơn vị thuộc hoặc trực thuộc
II Vị trí việc làm gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp
Trang 36ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP: ………
ĐƠN VỊ BÁO CÁO: ………….
I Tên vị trí việc làm gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành
1.1 Công việc thứ nhất 1.2 Công việc thứ hai
… … 2.1 Công việc thứ nhất
3.1 Công việc thứ nhất 3.1 Công việc thứ ….
Vị trí cấp phó của người đứng đầu đơn vị thuộc và trực thuộc
Trang 37ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP: ………
ĐƠN VỊ BÁO CÁO: ………….
Ghi chú: Cột 2 yêu cầu về năng lực, kỹ năng cần phải có để hoàn thành nhiệm vụ ở vị trí việc làm cụ thể, như: năng lực tổng hợp; năng lực giải quyết các vấn
đề phát sinh trong thực tế của ngành; năng lực tập hợp, quy tụ; năng lực điều hành và phối hợp hoạt động; kỹ năng soạn thảo văn bản;
KHUNG NĂNG LỰC CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM …
Phụ lục số 7B
Trang 7
Trang 38TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Số TT
Tên vị trí việc làm
(Thống kê tên từng vị trí việc làm trong từng đơn vị
thuộc thẩm quyền quản lý)
Số lượng vị trí việc làm
Biên chế đã giao năm 2015
Biên chế đã thực hiện năm 2015
Số lượng người
làm việc (căn cứ VTVL, định mức biên chế của ngành, lĩnh vực)
1 Trường Cao đẳng nghề Nam Định
1.1 Vị trí việc làm gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành
1 Trường trung học phổ thông A
1.1 Vị trí việc làm gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành
Phụ lục số 9B DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Kèm theo Hướng dẫn số 220/HD-SNV ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định)
Trang 8
Trang 39Số TT
Tên vị trí việc làm
(Thống kê tên từng vị trí việc làm trong từng đơn vị
thuộc thẩm quyền quản lý)
Số lượng vị trí việc làm
Biên chế đã giao năm 2015
Biên chế đã thực hiện năm 2015
Số lượng người
làm việc (căn cứ VTVL, định mức biên chế của ngành, lĩnh vực)
Ghi chú
1.2 Vị trí việc làm gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp
Trang 40Số TT
Tên vị trí việc làm
(Thống kê tên từng vị trí việc làm trong từng đơn vị
thuộc thẩm quyền quản lý)
Số lượng vị trí việc làm
Biên chế đã giao năm 2015
Biên chế đã thực hiện năm 2015
Số lượng người
làm việc (căn cứ VTVL, định mức biên chế của ngành, lĩnh vực)