KHÁI NIỆM HỆ SINH THÁI:Hệ sinh thái gồm : + Quần xã sinh vật + Sinh cảnh MT sống của QX → SV trong QX luôn tác động lẫn nhau và tác động với sinh cảnh thành hệ thống tương đối ho
Trang 1CHƯƠNG III HỆ SINH THÁI, SINH QUYỂN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
BÀI 42: HỆ SINH THÁI
Trang 2I KHÁI NIỆM HỆ SINH THÁI:
Hệ sinh thái gồm :
+ Quần xã sinh vật
+ Sinh cảnh (MT sống của QX )
→ SV trong QX luôn tác động lẫn
nhau và tác động với sinh cảnh thành
hệ thống tương đối hoàn chỉnh & ổn định.
Trang 3I KHÁI NIỆM HỆ SINH THÁI:
Trang 4AoHồ ba bể
Trang 5Sông Suối
Trang 7I KHÁI NIỆM HỆ SINH THÁI:
Trang 10I Khái niệm:
- Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật
và sinh cảnh của quần xã.
- Trong hệ sinh thái, các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo nên một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
- VD: HST ao hồ, đồng ruộng, rừng ngập mặn…
Trang 11Hình 42.1 Sơ đồ mqh giữa các thành phần chủ yếu của một hệ sinh thái
Trang 14II Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
Tuỳ theo quan hệ dinh dưỡng trong hệ sinh thái, gồm 3 nhóm:
+ Sinh vật sản xuất: thực vật, vi sinh vật quang hợp, là sinh vật có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời tổng hợp nên chất hữu cơ
+ Sinh vật tiêu thụ: động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật
+ Sinh vật phân giải: gồm vi khuẩn, nấm, một số động vật không xương (giun đất, sâu bọ); chúng phân giải xác sinh vật thành chất
vô cơ của môi trường
Trang 15Rừng mưa nhiệt đớiRừng lá rộng ôn đới Rừng lá kim (Taiga)
Trang 17Thành phố
Lúa nương Đồi cà phê
Đồng ruộng
Trang 20Sa van đồng cỏ Thảo nguyên
Rừng lá rộng ôn đới Rừng thông phương Bắc
Đồng rêu hàn đới Nước mặn
Nước ngọt
Ven biển Biển khơi Nước đứng Nước chảy
2.HST nhân tạo : Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng,
thành phố, bể cá, vườn rau, ao cá …
III CÁC KIỂU HST CHỦ YẾU TRÊN TRÁI ĐẤT
Trang 21Đây có phải là hệ sinh thái không ? Vì sao ?
HST nhân tạo
SO SÁNH HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN VỚI HỆ SINH THÁI
NHÂN TẠO ?
Trang 22Gồm quần xã sv & sinh cảnh tác
động lẫn nhau luôn trao đổi vật
chất và năng lượng với môi trường
* Giống nhau :
Trang 23*Điểm khác nhau :
Tiêu chí Hệ sinh thái nhân
tạo Hệ sinh thái tự nhiên Thành phần
Nhiều
Trang 24HST nhân tạo ngoài nguồn năng lượng tự nhiên còn có nguồn năng lượng do con người cung cấp đồng thời thực hiện các biện pháp cải tạo hệ sinh thái (như bón
phân,tưới nước, diệt cỏ dại … )
Nêu 1 số hệ sinh thái nhân tạo và phân tích
thành phần cấu tạo của chúng, biện pháp
nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái ?
Trang 25Những tác động của con người đến HST
Cháy rừng
Cháy rừng tràm U Minh Thượng tháng 3 - 2002
Trang 26Những tác động của con người đến HST
Chặt phá rừng
Trang 27Những tác động của con người đến HST
Trang 28Các biện pháp bảo vệ HST trên trái đất?
- Bảo vệ rừng và trồng rừng
- Hạn chế rác thải,chất hóa học gây ô nhiễm
- Sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên
( ? )
- Bảo vệ tài nguyên SV: (các loài quý hiếm, hạn chế
sự PT quá mức của các loài SV gây hại gây mất cân bằng sinh thái)
- Hành tinh xanh ? Giờ trái đất (26/3/2022)? Ngày tài nguyên nước TG (22/3) ?
Trang 29Khí hậu SV sản xuất SV tiêu thụ SV phân hủy
Protein, lipit, gluxit,
vitamin, enzim
Nhiệt độ, độ
ẩm, lượng mưa, khí
áp, gió
Cây xanh và vsv có khả năng hóa tổng hợp
Động vật
dị dưỡng thuộc các bậc dinh dưỡng khác nhau
Sinh vật dị dưỡng: nấm, vsv sống hoại sinh
Quần xã sinh vật
MT vật lí (Sinh cảnh)
Chất hữu cơ
Trang 30Câu 1: Hệ sinh thái gồm ?
A Quần thể sinh vật và sinh cảnh
B Quần xã sinh vật và sinh cảnh
C Diễn thế sinh thái và sinh cảnh
D Các quần thể sinh vật cùng loài và
sinh cảnh
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 31Câu 2 : Đặc điểm nào sau đây không phải của hệ sinh thái tự nhiên
A Gồm sinh cảnh và quần xã sinh vật
B Là hệ mở luôn trao đổi vật chất và
năng lượng với môi trường
C Gồm 2 thành phần vô sinh với hữu
Trang 32Câu 3 : Kiểu hệ sinh thái nào sau đây
có đặc điểm : Năng lượng mặt trời là
năng lượng đầu vào chủ yếu, được
cung cấp thêm một phần vật chất
và có số lượng loài hạn chế ?
A Hệ sinh thái biển
B Hệ sinh thái thành phố
C Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
D Hệ sinh thái nông nghiệp
TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 33- Học và trả lời câu hỏi SGK
- Nghiên cứu trước bài tiếp theo.
Bài 43 TRAO ĐỔI VẬT CHẤT
TRONG HỆ SINH THÁI