1, Viết các sốa Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy 365 847 b Mười sáu triệu năm trăm ba mươi nghìn bốn trăm sáu mươi tư 16 530 464 c Một trăm linh năm triệu không trăm bảy
Trang 1LUYỆN TẬP CHUNG ( TRANG 178)
Trang 21, Viết các số
a) Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi
bảy
365 847
b) Mười sáu triệu năm trăm ba mươi nghìn bốn trăm
sáu mươi tư
16 530 464
c) Một trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi hai
nghìn không trăm linh chín
105 072 009
Trang 32) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 yến = …… kg 40 kg = …… yến
2 yến 6kg = …… kg
b) 5 tạ = …… kg 5 tạ 75 kg = …… kg
800 kg = …… tạ 5 tạ = …… yến
9 tạ 9 kg = ……kg tạ = … kg
5 2
26
Trang 4c) 1 tấn = ……… kg 4 tấn = ……… kg
2 tấn 800 kg = ………kg 1 tấn = ……… tạ
7000 kg = ……… tấn 12000 kg = …… tấn
3 tấn 90 kg = ……… kg tấn = ……….kg
3
60
Trang 57 :
5
4 :
3
2 )
12
5 15
8 20
9 )
6
5 8
11 9
4 )
10
7 2
1 3
2 )
d
c
b
a
Bài 3: Tính
Trang 67 2
1 3
2
)
a
Bài 3: Tính
30
21 30
15 30
20
15
28 30
56
Trang 75 8
11 9
4
)
b
Bài 3: Tính
72
60 72
99 72
32
72
71
Trang 85 15
8 20
9
)
c
Bài 3: Tính
9
2 20
9
180
40 180
81
180
41
Trang 97 :
5
4 : 3
2 )
d
Bài 3: Tính
7
12 4
5 3
2
7
4
3 4
5 3
7 10
Trang 104 Một lớp học có 35 học sinh Trong đó số học sinh
trai bằng số học sinh gái Hỏi lớp học đó có
bao nhiêu học sinh gái?
3 4
? học sinh
Số học sinh trai:
35 học sinh
Ta có sơ đồ:
Số học sinh gái:
? học sinh
Trang 11Bài giải:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 ( phần )
Số học sinh gái là:
35 : 7 4 = 20 (học sinh)
Đáp số : 20 học sinh
Trang 12Hình vuông và hình chữ nhật có cùng đặc điểm
gì?
A Có bốn cạnh bằng nhau
B Có 4 cạnh và 4 góc vuông
C Có 4 cạnh và 4 góc nhọn
01s 12s 11s
B Có 4 cạnh và 4 góc vuông
Trang 13Hình chữ nhật và hình bình hành có cùng đặc
điểm gì?
A Có hai cặp cạnh đối diện song song
B Có 4 góc vuông
C Có 4 cạnh bằng nhau
01s 12s 11s
A Có hai cặp cạnh đối diện song song