1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

All together và altogether doc

6 484 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề All together và altogether
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 155,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một số trường hợp, all together cũng được dùng như một tính từ, trong khi đó altogether là một liên trạng từ.. Trong một số trường hợp, all together cũng được dùng như một tính từ,

Trang 1

All together và altogether

Trang 2

All together và altogether đều là trạng từ Trong một số trường hợp, all together cũng được dùng như một tính từ, trong khi đó altogether là một liên trạng từ

Trong một số trường hợp, all together cũng được dùng như một tính từ, trong khi

đó altogether là một liên trạng từ

All together và altogether đều là trạng từ Trong một số trường hợp, all together cũng được dùng như một tính từ, trong khi đó altogether là một liên trạng từ

* All together nói đến một nhóm

Nó có nghĩa là at the same time (đồng thời), as one (như một), hoặc unanimously (nhất trí)

ALL TOGETHER: chỉ dùng khi muốn nói về một nhóm người hay vật cùng chung nhau hay cùng nhau làm một việc gì đó Có nghĩa: mọi người, mọi vật

Ex:

Trang 3

- Put the books all together in the case

- They all went to the restaurant together

* Altogether có nghĩa là in total (cả thảy), overall (toàn bộ), wholly (toàn bộ), entirely (toàn vẹn), completely (hoàn toàn), all in all (nói chung), in general (nhìn chung), hoặc on the whole (tổng cộng)

Ex:

he didnot altogether welcome these experiences

his new house isnot altoghther finished

altogether, he decided, marriage was a bit of mistake

Chúng ta cũng dùng altogether để nói về một con số tổng, bao gồm tất cả

Trang 4

Ex:

he owes me $500 altogether

* Một cách để phân biệt cách sử dụng all together và altogether là nếu câu vẫn có nghĩa mà không cần it thì all together là câu trả lời Ngược lại, altogether sẽ được dùng

Ex:

- She was delighted to see us all together Cô đã rất vui mừng khi gặp tất cả chúng tôi

- Let's dance all together now Giờ tất cả chúng ta hãy khiêu vũ cùng nhau đi nào

- The party was altogether exhilarating It was fun overall Bữa tiệc đã hoàn toàn vui vẻ Nói chung là vui

Ngày đăng: 10/03/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w