Cho khối nón có bán kính đáy bằng r và chiều cao .h Thể tích khối nón được tính bởi công thức A.. Xét một khối chóp có diện tích đáy bằng 5 và chiều cao bằng 6.. Thể tích của khối chóp l
Trang 11 Đồ thị hàm số y x 42x2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
2 Cho khối nón có bán kính đáy bằng r và chiều cao h Thể tích khối nón được tính bởi công thức
A V r r2h2 B V 2r h2 C 1 2
3
V r h D V r h2
3 Với a0, giá trị của ln a2 bằng
4 Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2cos 4x là
A 3 1
sin 4 4
sin 4 4
5 Cho số phức z i 2 i Mô-đun của số phức z bằng
6 Xét một khối chóp có diện tích đáy bằng 5 và chiều cao bằng 6 Thể tích của khối chóp là
7 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ
f x 0 0 0
f x
5
6
Cực tiểu của hàm số f x là
8 Cho cấp số nhân u có n u2 u3 Giá trị của 2 u bằng 1
9 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 1
x y x
có tọa độ là
A 2;1 B 2;1 .
2
1 2; 2
1; 2 2
Trang 210 Cho khối lập phương ABCD A B C D có BD2 3 Tính thể tích của khối lập phương đó
11 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;1;3 và P : 3x4z Khoảng cách từ 1 0 A đến P là
6
8 5
12 Số phức liên hợp của số phức z là 3 i
A z 3 i B z 3 i C z 3 i D z i 3
13 Với số thực dương a tùy ý, 3a a bằng 4 3
A
7
8
1
2
7
12
1
4 a
14 Cho số phức z Điểm biểu diễn số phức 1 i z z có tọa độ là
A 0; 2 B 2 ;0 C 1; 1 D 2;0
15 Cho hàm số f x x26 x Hàm số f x nghịch biến trên khoảng nào?
A 6;0 B 3; C 3;3 D 9; 3
16 Cho các hàm số f x g x , thỏa mãn 1
1
f x x
1
d 2
1
d
g x x
bằng
17 Cho hàm số y f x xác định trên và có đồ thị của hàm số y f x
như hình vẽ Hàm số y f x có mấy điểm cực trị?
C 1 D 3
18 Đạo hàm của hàm số f x ln 2x là
A 2
2
1
1 x
19 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên Phương trình 3 f x 5 0 có
A 3 nghiệm B 6 nghiệm
C 1 nghiệm D 4 nghiệm
20 Tích phân
3
e
e
ln d
x
x
bằng
5 2
Trang 321 Cho số phức z1 và 2 i z2 Số 3 i 2z2 bằng z1
A 7 i B 8 i C 8 i D 7 i
22 Trong không gian Oxyz cho , P chứa trục Ox và đi qua điểm A1; 2;3 Một vectơ pháp tuyến của
P là
A 0;3; 2 B 1; 2;3 C 0;3;2 D 1; 2;3
23 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Số đường tiệm cận
đứng của đồ thị hàm số
1 1
y
f x
là
24 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;1; 2 và mặt phẳng P : 2x y 2z Đường thẳng đi 1 0 qua A và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình tham số là
A
1 2
2 2
B
1 2
2 2
C
2
2 2
D
2
2 2
25 Cho số phức z a bi a b , thỏa mãn a b 21 Tập hợp điểm biểu diễn số phức zlà
A Một Hypebol B Một Parabol C Một đường tròn D Một Elip
26 Nghiệm của phương trình 2 8x 2 x 11024 là
A x1 B x 1 C x2 D x 2
27 Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn 1
1
d 6
f x x
0
If x x x
A I 4 B I13 C I7 D I5
28 Một hình lăng trụ có tổng số lượng đỉnh, số lượng cạnh và số lượng mặt bằng 32 Hình lăng trụ đó có
số cạnh bằng
29 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z và điểm A1;1;0 thuộc mặt cầu S Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu S tại điểm A có phương trình là ax y cz d 0 Tính a c d
30 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 4 Mặt phẳng P song song và cách trục của hình trụ một khoảng bằng 1 Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng P bằng
Trang 431 Điểm biểu diễn số phức z22 bi b nằm trên đường thẳng có phương trình là
A y22 B x22 C y x 22 D y22 x
32 Một vật chuyển động với gia tốc a t (m/s6t 2) Vận tốc của vật tại thời điểm t giây là 17 m/s 2 Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm t giây đến thời điểm 4 t10 giây
là
33 Tất cả các giá trị của m để phương trình lnx2 1 ln mx có nghiệm là
A m 1;1 \ 0 B m 1;1 C \ 0 D m
34 Cho 1
2
1 d 3
0
1 d
2
35 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;0;1 và đường thẳng : 1 1 1
Mặt phẳng P
đi qua A và chứa đường thẳng d Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng P ?
A M1; 2;3 B N3; 2; 1 C P0;1; 4 D Q0; 2;1
36 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 32 x 19m7 3 x3m có 2 2 0 nghiệm phân biệt mà nghiệm này gấp 2 lần nghiệm kia Tổng các phần tử của tập hợp S là
A 17 3 3
27
B 35 3 3
27
C 19 3 3
27
D 41 3 3
27
37 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 2, cạnh bên bằng 2 a Gọi là góc tạo bởi hai mặt phẳng SAC và SCD Tính cos
A 21.
21.
21.
21. 7
38 Biết hàm số f x x3bx2cx d có 3 nghiệm thực dương phân biệt nhỏ hơn 8 Số nghiệm thực của phương trình x55x4 f x55x4 là 0
39 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x x2 21 , x Hàm số y2f đồng biến trên x khoảng nào?
A 2; B ;1 C 1;1 D 0; 2
Trang 540 Cho mặt cầu tâm ,O tiếp xúc với ba cạnh của ABC có AB4,BC5,CA Biết khoảng cách từ 6.
O đến ABC bằng 3
2 Bán kính mặt cầu bằng
A 319
28
41 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A a ;0;0 , B 0; ;0b và C0;0; ,c với a b c, , là các số thực thay đổi tùy ý sao cho a2b2c21 Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC đạt giá trị lớn nhất bằng
A 1
1.
42 Cho hàm số f x ax3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ
Số điểm cực đại của hàm số f f 2 x 1 là
43 Cho khối chóp S ABC có đường cao SA a , tam giác ABC vuông ở C có AB2 ,a góc 30 CAB Gọi H là hình chiếu của A trên SC Gọi B là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng SAC Tính thể tích khối chóp H AB B ?
A
3 3.
12
a
B
3 3. 4
a
C
3
3 3. 4
a
D
3 3. 6 a
44 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn f2x2xf x 9x x 218 x Giá trị của 2
0
d
f x x
45 Có bao giá trị nguyên của m để có đúng 8 số phức z thỏa mãn 22 z và m 2
2?
z z z z z
46 Trong không gian Oxyz, cho hình thoi ABC có diện tích bằng 12 2 Biết D A nằm trên trục Oz, C nằm trong mặt phẳng Oxy hai điểm , B và D a b c nằm trên đường thẳng , , : 1
trong
đó B có hoành độ dương Giá trị của a b c bằng
3
Trang 647 Cho hàm số f x ax4bx3cx2dx có 3 điểm cực trị là 0; 2; 3 Biết đồ thị hàm số 1
2
g x mx nx r đi qua 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số y f x và 4 10
9
g Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy f x y g x , và các đường thẳng x 1;x1 là
A 5
18
9
17
17
S
48 Cho hàm số f x ax3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập hợp
các giá trị của tham số m để x3m f3 2x 3 mf x f x 1 0
x
Số phần tử của S là
49 Có bao nhiêu giá trị nguyên của z để có đúng hai cặp số thực x y; thỏa mãn
50 Cho số phức z thỏa mãn z Giá trị nhỏ nhất của 1 i z 3 i z 2 z 3i z 1 2i z 2 3i
là
THẦY ĐỖ VĂN ĐỨC
GIÁO VIÊN ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 10, 11, 12
CÁC LINK CẦN LƯU Ý:
1 Fanpage: https://www.facebook.com/dovanduc2020/
2.Website: http://thayduc.vn/
3 Facebook thầy Đỗ Văn Đức: https://www.facebook.com/thayductoan/
4 Kênh Youtube học tập: http://bit.ly/youtubedvd