1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CHƯƠNG 4: LẬP LỊCH BIỂU CPU CPU Scheduling potx

44 2,5K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4: Lập Lịch Biểu CPU CPU Scheduling
Chuyên ngành Operating System Concepts
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2005
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 626,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIỂU ĐỒ THỜI GIAN CHU KỲ CPU... BỘ ĐIỀU VẬNbởi bộ định thời ngắn hạn, bao gồm: lại chương trình này „ Tiềm ẩn điều vận Dispatch latency – thời gian bộ điều vận ngưng một quá trình và khở

Trang 1

CHƯƠNG 4: LẬP LỊCH BIỂU CPU

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

CÁC KHÁI NIỆM CƠ SỞ

gồm chu kỳ thực hiện CPU và chờ I/O

Trang 4

DÃY LUÂN PHIÊN CÁC CHU KỲ CPU VÀ CHU

KỲ I/O

Trang 5

BIỂU ĐỒ THỜI GIAN CHU KỲ CPU

Trang 6

BỘ ĐỊNH THỜI CPU

Trang 7

BỘ ĐIỀU VẬN

bởi bộ định thời ngắn hạn, bao gồm:

lại chương trình này

„ Tiềm ẩn điều vận (Dispatch latency) – thời gian bộ điều vận ngưng

một quá trình và khởi động một quá trình khác

Trang 8

CÁC TIÊU CHUẨN LẬP LỊCH BIỂU

thực hiện của chúng trong một đơn vị thời gian

thực hiện một quá trình

trình phải chờ trong hàng đợi ready

khi một yêu cầu được đệ trình đến khi đáp ứng đầu tiênđược sinh ra

Trang 9

CÁC TIÊU CHUẨN TỐI ƯU

Trang 10

Biểu đồ Gantt cho lịch biểu:

0

Trang 11

FCFS (Cont.)

Giả sử các quá trình đến theo thứ tự:

P 2 , P 3 , P 1

„ Hiệu ứng đoàn xe: quá trình ngắn đi sau quá trình dài

Trang 12

Shortest-Job-First (SJF)

độ dài này để lập lịch biểu quá trình với thời gian ngắn nhất

nó không bị trưng dụng đến tận khi hoàn tất chu kỳ CPU củanó

hơn thời gian còn lại của quá trình đang thực hiện, trưng dụngCPU của quá trình đang thực hiện, cấp CPU cho quá trình mớiđến Sơ đồ này được biết dưới tên:

Shortest-Remaining-Time-First (SRTF)

với tập đã cho các quá trình

Trang 13

Process Arrival Time Burst Time

Trang 15

XÁC ĐỊNH ĐỘ DÀI CHU KỲ CPU KẾ TIẾP

chu kỳ CPU kế tiếp theo trung bình mũ:

Trang 16

TIÊN ĐOÁN ĐỘ DÀI CHU KỲ CPU KẾ TIẾP

Trang 17

+(1 - α ) j α t n -j + …

+(1 - α ) n +1 τ0

Trang 18

LẬP LỊCH BIỂU ƯU TIÊN

thường số ưu tiên nhỏ = độ ưu tiên cao)

đoán ngắn nhất có độ ưu tiên cao nhất

không bao giờ được thực hiện

Trang 19

Round Robin (RR)

quantum , thông thường 10-100 milliseconds Sau khoảng thời

gian này, quá trình bị lấy lại CPU và được đưa vào cuối hàngđợi sẵn sàng

khi đó thời gian chờ của mỗi quá trình không quá (n-1)q

z q lớn ⇒ FIFO

z q nhỏ ⇒ tổng phí chuyển ngữ cảnh cao ⇒ q phải đủ lớn

Trang 20

VÍ DỤ RR với Time Quantum = 20

Trang 21

TIME QUANTUM VÀ THỜI GIAN CHUYỂN

Trang 22

THỜI GIAN QUAY VÒNG VỚI TIME QUANTUM

Trang 23

HÀNG ĐỢI ĐA MỨC

foreground (interactive)background (batch)

foreground sau đó mới đến các quá trình trong background)

Có thể gây nên chết đói

định để lập lịch biểu cho các quá trình của nó (ví dụ 80% thờigian cho hàng đợi foreground với RR, 20% cho background vớiFCFS)

Trang 24

LẬP LỊCH BIỂU HÀNG ĐỢI ĐA MỨC

Trang 25

HÀNG ĐỢI PHẢN HỒI ĐA MỨC

tham số sau:

khi quá trình cần sự phục vụ

Trang 26

VÍ DỤ HÀNG ĐỢI PHẢN HỒI ĐA MỨC

lập lịch biểu RR với time quantum = 8 miliseconds, nếu quátrình chua kết thúc sau 8 miliseconds, nó được chuyển sang

16 miliseconds Nếu nó vẫn chua hoàn tất, nó sẽ được chuyển

Trang 27

CÁC HÀNG ĐỢI PHẢN HỒI ĐA MỨC

Trang 28

LẬP LỊCH BIỂU ĐA Processors

„ Các processors thuần nhất

„ Chia sẻ nạp

„ Đa xử lý phi đối xứng – chỉ một processor truy xuất các

cấu trúc dữ liệu hệ thống làm giảm nhẹ sự cần thiết chia

sẻ dữ liệu

Trang 29

LẬP LỊCH BIỂU THỜI GIAN THỰC

„ Các hệ thời gian thực cứng (Hard real-time systems):

đòi hỏi hoàn tất một nhiệm vụ khẩn cấp trong mộtlượng thời gian xác định

„ Tính toán thời gian thực mềm (Soft real-time

computing): – Đòi hỏi các quá trình khẩn cấp nhậnđược ưu tiên trên các quá trình khác

Trang 30

CÁC VÍ DỤ HĐH

Trang 31

LẬP LỊCH BIỂU Solaris 2

Trang 32

BẢNG ĐIỀU VẬN Solaris

Trang 33

CÁC ƯU TIÊN Windows XP

Trang 35

QUAN HỆ GIỮA ĐỘ ƯU TIÊN VÀ ĐỘ DÀI LÁT THỜI GIAN

Trang 36

DANH SÁCH CÁC NHIỆM VỤ ĐƯỢC CHỈ SỐ

TƯƠNG ỨNG VỚI ĐỘ ƯU TIÊN

Trang 37

ĐÁNH GIÁ THUẬT TOÁN

định hiệu năng của mỗi thuật toán đối với khối công việc

Trang 38

5.15

Trang 39

End of Chapter 5

Trang 40

5.08

Trang 41

In-5.7

Trang 42

In-5.8

Trang 43

In-5.9

Trang 44

Dispatch Latency

Ngày đăng: 10/03/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN