Doanh nghiệp được tặng một lô đất trị giá 2 tỷ.. Chi phí doanh nghiệp bỏ ra để đền bù giải phóng mặt bằng lô đất này là 100tr.. Vốn của các nhà đầu tư gồm: • Vốn của chủ doanh nghiệp • V
Trang 1Doanh nghiệp được tặng một lô đất trị giá 2 tỷ Chi phí doanh nghiệp bỏ ra để đền bù giải phóng mặt bằng lô đất này là 100tr Kế toán ghi:
• NỢ 213:2 tỷ/CÓ 711:2 tỷ
• NỢ 213:2.1 tỷ/CÓ 711:2.1 tỷ
• NỢ 213:2 tỷ/CÓ 511:2 tỷ
• NỢ 213:2.1 tỷ/CÓ 511:2.1 tỷ
Một khoản doanh thu bán hàng chưa thu được tiền trị giá 20tr(chưa GTGT 10%) bị bỏ sót trong năm trước,nay mới phát hiện ra,kế toán hạch toán:
• NỢ 131:22tr/CÓ 511:22tr
• NỢ 131:22tr/CÓ 511:20tr,CÓ 3331:2tr
• NỢ 131:22tr/CÓ 711:22tr
• NỢ 131:22tr/CÓ 711:20tr,CÓ 3331:2tr
Chi bồi thường do vi phạm cam kết giao hàng cho khách hàng bằng TGNH 5tr Kế toán ghi:
Trang 2• NỢ 811:5tr/CÓ 112:5tr
• NỢ 635:5tr/CÓ 112:5tr
Thuế TNDN hiện hành tạm nộp lớn hơn số thuế phải nộp, kế toán ghi nhận vào:
• NỢ 3334/CÓ 421
• NỢ 421/CÓ 3334
Trường hợp tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm nhỏ hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm, kế toán ghi nhận:
• NỢ 421/CÓ 8212
• NỢ 243/CÓ 8212
• NỢ 8212/CÓ 243
Trang 3Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành tạm nộp nhỏ hơn số phải nộp, kế toán ghi nhận vào:
• NỢ 3334/CÓ 821
• NỢ 3334/CÓ 421
• NỢ 421/CÓ 3334
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp hàng quý được hạch toán:
• NỢ 421/CÓ 3334
• NỢ 3334/CÓ 421
Trang 4• NỢ 632,627,641,642/CÓ 3331
• NỢ 111,112/CÓ 133
Vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn trong vòng sản xuất kinh doanh bình thường:
Số nợ dài hạn đến hạn trả trong niên độ kế toán tiếp theo 40tr, hạch toán sao đây hả?
• NỢ 311/CÓ 315 : 40tr
• NỢ 338/CÓ 315 : 40tr
• NỢ 342/CÓ 315 : 40tr
Trang 5Cuối kỳ, kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ ghi:
• NỢ 3331/CÓ 133
• Cả 3 câu đều sai
Xác định số thuế tài nguyên phải nộp tính vào chi phí sản xuất và ghi nhận vào:
• 627
• 642
• 641
Trang 6• NỢ 111/CÓ 3431: 250tr
• NỢ 111: 240tr,NỢ 3432: 10tr /CÓ 3431: 250tr
Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng Doanh nghiệp khấu trừ vào tiền ký quỹ ký cược toán ghi:
• NỢ 3386/CÓ 711
• NỢ 344,3386/CÓ 711
• Cả 3 câu trên đều đúng
Vốn của các nhà đầu tư gồm:
• Vốn của chủ doanh nghiệp
• Vốn góp,vốn cổ phần,vốn nhà nước
• 2 câu đều đúng
Trang 7Quỹ dự phòng tài chính trích lập từ:
• Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
• 2 câu đều đúng
• 2 câu đều sai
Trường hợp tạm trích quỹ khen thưởng phúc lợi từ lợi nhuận sau thuế, ghi:
• NỢ 4211/CÓ 431
• NỢ 4212/CÓ 431
• NỢ 431/CÓ 4211
• a,b đều đúng
Trang 8• NỢ 4311/CÓ 334
• NỢ 4212/CÓ 334
Mua sắm TSCĐ bằng nguồn vốn đầu tư XDCB:
• NỢ 211/CÓ 111,112,331
Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm đối với cty TNHH,cty có vốn đầu tư nước ngoài là: