1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn THI VIOLYMPIC TOÁN TV lớp 4 số1

38 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi Violympic Toán TV Lớp 4 Số 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2020 - 2021
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 4,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ diện tích b/ diện tích c/ diện tích d/ diện tích Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong lớp học, biết rằng nếu chia lớp học thành các nhóm, mỗi nhóm có 3 học sinhhoặc 5 học sinh

Trang 1

ĐỀ ÔN THI VIOLYMPIC TOÁN TV LỚP 4 VÒNG 9 – CẤP TỈNH – NĂM 2020 – 2021 BÀI 1: BỨC TRANH BÍ ẤN

Trả lời:

………

………

MÃ ĐỀ THI SỐ 3

Trang 2

Chu vi hình chữ nhật biết chiều dài là

Biết 2 – a = , giá trị của a là

Trang 3

Câu 2: Hình vuông lớn có cạnh gấp 4 lần hình vuông bé Hỏi chu vi hình vuông lớn

gấp mấy lần chu vi hình vuông bé?

Trả lời: Chu vi hình vuông lớn gấp … lần chu vi hình vuông bé

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: ngày = … giờ

Câu 4: Một vòi nước buổi sáng chảy vào bể được bể Buổi chiều vòi cần chảy

được bao nhiêu phần bể nữa thì đầy bể?

Câu 5: Số góc nhọn trong hình vẽ là:

Câu 6: Bác Hòa có một mảnh đất Trên mảnh đất đó, bác dành diện tích trồng

hoa, diện tích để nuôi cá, diện tích còn lại làm đường đi Hỏi diện tích làm đường

đi bằng bao nhiêu phần diện tích mảnh đất?

a/ diện tích b/ diện tích c/ diện tích d/ diện tích

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong lớp học, biết rằng nếu chia lớp học thành các nhóm, mỗi nhóm có 3 học sinhhoặc 5 học sinh thì không thừa học sinh nào Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?(Biết số học sinh lớn hơn 25 và nhỏ hơn 40)

Trả lời: Lớp đó có số học sinh là: … học sinh

Câu 8: Một đôi công nhân sửa đường, biết ngày thứ nhất sửa được cả đoạn đường

phải sửa Ngày thứ hai sửa được ít hơn ngày thứ nhất là đoạn đường Ngày thứ

Trang 4

ba sửa được nhiều hơn ngày thứ hai là đoạn đường Ngày thứ tư thì đội sửa xong.Hỏi ngày thứ tư đội sửa được bao nhiêu phần của cả đoạn đường phải sửa đó?

a/ đoạn đường b/ đoạn đường c/ đoạn đường d/ đoạn đường

Câu 9: Số tự nhiên lẻ lớn nhất, có 4 chữ số khác nhau, chia hết cho cả 3 và 5 là: … Câu 10: Một lớp học có số học sinh thích môn Toán, số học sinh thích môn

Văn và có số học sinh thích cả hai môn Toán và Văn Tổng số học sinh chỉ thíchmôn Toán và số học sinh chỉ thích môn Văn chiếm bao nhiêu phần lớp học?

a/ số học sinh b/ số học sinh c/ số học sinh d/ số học sinh

MÃ ĐỀ THI SỐ 2 Câu 1: Một ô tô giờ thứ nhất đi được quãng đường Giờ thứ hai ô tô đi được

quãng đường Hỏi sau hai giờ ô tô đi được bao nhiêu phần quãng đường?

a/ quãng đường b/ quãng đường c/ quãng đường d/ quãng đường

Câu 2: Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp bằng 1509 Giá trị trung bình của ba số đó

là …

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Hai thùng có 874 lít dầu, thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai 26 lít dầu Tính

số lít dầu có ở thùng thứ hai

Trả lời: Thùng thứ hai có chứa … lít dầu

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: giờ = … giây

Câu 5: Tổng của hai số là số tròn trăm lớn nhất có 4 chữ số Hiệu của hai số là nhỏ

nhất có ba chữ số khác nhau Tìm số bé

Trả lời: Số bé là ……

Trang 5

Câu 6: Một tấm vải được cắt ra thành ba mảnh Mảnh vải thứ nhất có chiều dài

bằng chiều dài tấm vải Mảnh vải thứ ba dài gấp đôi mảnh vải thứ nhất Phân sốchỉ chiều dài mảnh vải thứ hai là:

Câu 7: Tìm số tự nhiên x, biết:

Trả lời: x = …

Câu 8: Tổng kết điểm kiểm tra môn Toán của các bạn trong lớp 4A như sau: Có

số bạn trong lớp được 10 điểm, số bạn trong lớp được 9 điểm, số bạn trong lớp

được 8 điểm, số bạn được 7 điểm

Hỏi số bạn được trên 7 điểm bằng bao nhiêu phần số bạn trong lớp?

a/ số bạn trong lớp b/ số bạn trong lớp

b/ số bạn trong lớp d/ số bạn trong lớp

Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Mẹ hơn con 24 tuổi Sau 2 năm nữa, tổng số tuổi mẹ và tuổi con bằng 40 tuổi

Tính số tuổi hiện nay của mẹ

Trả lời: Tuổi mẹ hiện nay là … tuổi

MÃ ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Tìm x, biết:

Trang 6

Trả lời: x = ….

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổng số học sinh của khối 4 và khối 5 của một trường là 288 học sinh Số học sinhkhối 4 ít hơn số học sinh khối 5 là 32 học sinh Tính số học sinh khối 5

Trả lời: Số học sinh khối 5 là … Học sinh

Câu 3: Khi bơm nước vào bể, 1 giờ đầu, vòi nước bơm vào được bể 1 giờ tiếp

theo, vòi nước bơm vào thêm được bể Hỏi sau 2 giờ, vòi bơm vào được baonhiêu phần bể?

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một cửa hàng có 720kg gạo Cửa hàng đã bán đi số gạo Hỏi trong kho còn lại baonhiêu kg gạo?

Trả lời: Trong kho còn lại …… kg gạo

Câu 5: Một hình chữ nhật có chiều dài là m, chiều rộng là m Chu vi hình chữ

nhật là bao nhiêu xăng – ti – mét?

Trả lời: ……….

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Hai đội công nhân sửa đường, đội thứ nhất sửa được 8265m đường Đội thứ hai sửađược nhiều hơn số mét đường đội thứ nhất sửa được là 1200m

Vậy số mét đường đội thứ hai sửa được là ………m

Câu 7: Trung bình cộng của 7 số lẻ liên tiếp là 175 Số lớn nhất là: ………

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổng số học sinh của lớp 4A và lớp 4B là 59 bạn; tổng số học sinh của lớp 4B và4C là 63 bạn; tổng số học sinh của lớp 4C và 4A là 64 bạn Hỏi trung bình mỗi lớp

có bao nhiêu học sinh?

Trả lời: Trung bình mỗi lớp có ……… Học sinh

Câu 9: Cho M = Nhận xét nào dưới đây là đúng

Trang 7

a/ M không so sánh được với b/ M = c/ M > d/ M <

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Mỗi gói kẹo nặng 200g và mỗi gói bánh nặng 500g Vậy 3 gói kẹo và 4 gói bánhnặng tất cả là ……….g

MÃ ĐỀ THI SỐ 4 Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong kho chứa 3570kg thóc Người ta đã lấy ra số thóc trong kho Hỏi người ta

đã lấy ra bao nhiêu kg thóc?

Trả lời: Người ta đã lấy ra số kg thóc là ………kg

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong các số 7413; 8235; 5675; 75614, số chia hết cho cả 5 và 9 là: ……

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: phút = ……….giây

Câu 4: Một cửa hàng bán gạo Ngày thứ nhất bán được số gạo của cửa hàng.Sau ngày thứ nhất, của hàng còn lại bao nhiêu phần số gạo ban đầu?

a/ số gạo b/ số gạo c/ số gạo d/ số gạo

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tìm x biết:

Giá trị của x = ………

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một cửa hàng có 4690m vải Ngày thứ nhất cửa hàng đó bán được số vải Ngày

thứ hai cửa hàng bán được số vải còn lại Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?Trả lời: Cửa hàng còn ……….m vải

Trang 8

Câu 7: Bạn Hồng đọc một quyển sách Ngày đầu tiên, đọc được số trang của

quyển sách Ngày thứ hai đọc được số trang của quyển sách Ngày thứ ba đọc

được số trang của quyển sách Bạn Hồng còn phải đọc bao nhiêu phần số trangcủa quyển sách nữa thì hết quyển sách?

a/ số trang của quyển sách b/ số trang của quyển sách

c/ số trang của quyển sách d/ số trang của quyển sách

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một hình bình hành có chiều cao bằng 8dm và có diện tích bằng diện tích một hìnhvuông có cạnh là 12dm Độ dài đáy của hình bình hành đó là: ……dm

Câu 9: Tổng số tuổi hiện nay của hai ông cháu là 85 tuổi Tính số tuổi hiện nay của

ông, biết rằng cách đây 7 năm ông hơn cháu 63 tuổi

Trả lời: Tuổi ông hiện nay là …… tuổi

Câu 10: Trong đợt kiểm tra học kì khối 4, có số học sinh đạt điểm giỏi, số học

sinh đạt điểm khá, học sinh đạt điểm trung bình, còn lại là đạt điểm yếu Phân sốthể hiện số học sinh đạt điểm yếu trên tổng số học sinh khối 4 là:

Câu số 6: Mỗi bao gạo đựng 50kg gạo Một xe tải chở được 160 bao Xe đó chở

được bao nhiêu tấn gạo?

Trả lời: Xe đó chở được:………….tấn gạo

Trang 9

Câu số 7: Tính: 15 x 1823 – 3512 = …

Câu số 8: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 242m Chiều rộng kém chiều

dài 23m Tính diện tích mảnh vườn đó

Trả lời: Diện tích mảnh vườn đó là: …….m2

Câu số 14: Hai vòi cùng chảy vào một cái bể không có nước Mỗi phút vòi một

chảy được 75 lít nước Người ta mở vòi thứ nhất trong 75 phút rồi mở thêm vòi thứhai chảy tiếp trong 35 phút thì đầy bể nước Hỏi bể đó chứa được nhiều nhất baonhiêu lít nước?

Trả lời: Bể đó chứa được nhiều nhất…… lít nước

Câu số 24: Một thùng có 40 quyển vở Một cửa hàng văn phòng phẩm đã bản được

55 thùng Hỏi cửa hàng đó thu về được bao nhiêu tiền? Biết rằng giá tiền mỗi quyển

vở là 6000 đồng

Trả lời: Số tiền cửa hàng đó đã thu về là: ………đồng

Câu số 25: Tính: 378 x 996 + 378 x 2 + 378 x 2 = …

Câu số 26: Tính: 12 x 234 x 25 = …

Câu số 27: Cho hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10cm Nếu bớt chiều dài

hình chữ nhật đi 9cm thì diện tích giảm đi 108cm2 Tính diện tích hình chữ nhật banđầu

Trả lời: Diện tích hình chữ nhật ban đầu là: ……….cm2

Trang 10

Câu số 28: Tổng của hai số bằng 2870 Viết thêm chữ số 1 vào bên trái số bé thì

Câu số 39: Khi nhân một số tự nhiên với 36, do nhầm lẫn nên một học sinh đã đặt

các tích riêng thẳng cột với nhau nên thu được kết quả là 1935 Tìm thừa số thứnhất

Trả lời: Thừa số thứ nhất là………

Câu số 40: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 96m Biết rằng nếu tăng chiều

rộng thêm 10m thì mảnh đất đó trở thành hình vuông Diện tích ban đầu của mảnhđất là:

A/ 551m2 B/ 480m2 C/ 2279m2 D/ 960m2

Câu số 41: Xe thứ nhất chở được 8 tấn hàng, xe thứ hai chở được 72 tạ hàng, xe

thứ ba chở được 7600 kg hàng Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng?Trả lời: Trung bình mỗi xe chở số hàng là:………

Câu số 42: Tính: 325 x 173 + 3568 = ….

Trang 11

Câu số 43: Hai thùng có tất cả 101l dầu Sau khi người ta đổ thêm vào 15l dầu vào

thùng I và đổ thêm 20l dầu vào thùng II thì lúc đó thùng I nhiều hơn thùng II là 24l

dầu Hỏi lúc đầu thùng I có bao nhiêu lít dầu?

Trả lời: Lúc đầu thùng I có……… l dầu

Câu số 49: Cho biết trong hình dưới đây các đoạn thẳng AB; MN; PQ; DC đều

song song với nhau Hỏi trong hình đó có mấy cặp cạnh song song với nhau?

Trả lời: Số cặp cạnh song song với nhau là:…………

Câu số 50: Khi trừ một số có bốn chữ số cho 425, bạn Lan đặt tính sao cho các chữ

số ở số bị trừ và số trừ “thẳng cột” từ trái sang phải nên đã được kết quả sai là 2314.Hãy tìm hiệu đúng

Trả lời: Hiệu đúng là…………

Câu số 51: Tính: 42350 : 2 : 5 = ………

Câu số 52: Một thùng có 150 quyển vở Hỏi 234 thùng thì có bao nhiêu quyển vở?

Trả lời: Số vở có trong 234 thùng là……… quyển

Câu số 53: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 156m, chiều dài là 48m.

Nếu ta tăng chiều dài thêm 2m và chiều rộng thêm 5m thì diện tích khu vườn mớibằng bao nhiêu?

Trả lời: Diện tích khu vườn mới là:……

A/ 170m2 B/ 1440m2 C/ 1750m2 D/ 156m2

Câu số 54: 3 bạn nam thu nhặt được 75kg giấy báo, 2 bạn nữ thu nhặt được 40kg

giấy báo Trung bình mỗi bạn thu nhặt được số giấy báo là:……

Trang 12

Câu số 55: Các khối lớp 1, 2, 3 có tất cả 16 lớp, mỗi lớp trung bình có 32 học sinh.

Khối lớp 4, 5 có tất cả 16 lớp, mỗi lớp trung bình có 30 học sinh Cả 5 khối có sốhọc sinh là:……

A/ 1002 học sinh B/ 982 học sinh C/ 992 học sinh D/ 972 học sinh

Câu số 56: Tính: (595 x 17) : 7 = ….

Câu số 57: Chu vi hình chữ nhật gấp 8 lần chiều rộng Chiều dài gấp chiều rộng số

lần là:…………

Câu số 58: Khối lớp ba và khối lớp bốn của một trường tiểu học cùng tham gia

trồng cây Khối 3 có ba lớp, mỗi lớp trồng được 45 cây, khối 4 có hai lớp, mỗi lớptrồng được 55 cây Trung bình mỗi lớp trồng được số cây là:

A/ 50 cây B/ 47 cây C/ 45 cây D/ 49 cây

Câu số 59: Tìm ba số có trung bình cộng bằng 78, số thứ nhất kém số thứ hai 16

đơn vị, số thứ hai kém số thứ ba 16 đơn vị

Trả lời: Ba số cần tìm: số thứ nhất, số thứ hai, số thứ ba lần lượt:

A/ 63; 79; 95 B/ 62; 78; 94 C/ 60; 76; 92 D/ 61; 77; 93

Câu số 60: Bốn tổ công nhân chuyển hàng vào kho, tổ một chuyển được 18 tấn, tổ

hai chuyển được 16 tấn, tổ ba chuyển được 17 tấn Tổ bốn chuyển được số tấn kémmức trung bình của cả bốn tổ là 6 tấn Vậy số hàng tổ bốn chuyển được là:

Câu số 61: Chu vi một khu đất hình chữ nhật bằng 156m, chiều dài hơn chiều rộng

8m Người ta trồng rau trên khu đất đó Trung bình cứ 5m2 thu được 4kg rau Tính

số rau thu được trên khu đất đó

Trả lời: Số rau thu được ở khu đất đó là……….kg

Câu số 62: Tính: 278 x 261 – 15967 = …….

Câu số 63: Một trang trại chăn nuôi có 542 con gà, 461 con vịt Trung bình mỗi

tháng một con gà ăn hết 3kg bột chăn nuôi, một con vịt ăn hết 4kg bột chăn nuôi.Hỏi trong 12 tháng trang trại đó dùng hết bao nhiêu ki-lô-gam bột chăn nuôi để nuôi

số gia cầm nói trên?

Trả lời: Trong 12 tháng trang trại đó dùng hết ……… kg bột chăn nuôi

Câu số 64: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 1478m2 Bác An đã trồng rautrên một nửa diện tích mảnh vườn đó Hỏi diện tích trồng rau là bao nhiêu métvuông?

Trả lời: diện tích trồng rau là: ………….m2

Câu số 65: Hai bể chứa tất cả 5000 lít nước Người ta tháo bớt 750 lít nước ở bể

thứ nhất và tháo bớt 1050 lít nước ở bể thứ hai thì số nước ở hai bể bằng nhau Sốnước có ban đầu ở bể thứ nhất, bể thứ hai lần lượt là:………

A/ 1750 lít và 1450 lít B/ 2350 lít và 2650 lít

C/ 1800 lít và 3200 lít D/ 4250 lít và 3950 lít

Câu số 66: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng; nếu giảm chiều

dài đi 10cm thì diện tích giảm 70cm2 Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu

Trang 13

Trả lời: diện tích hình chữ nhật ban đầu là………….cm2

Câu số 67: Hai thùng dầu đựng 345 lít dầu Nếu chuyển 30 lít dầu từ thùng thứ nhất

sang thùng thứ hai thì thùng thứ hai sẽ nhiều hơn thùng thứ nhất 5 lít dầu Số dầu ởthùng thứ nhất và thứ hai lần lượt là:………

A/ 200 lít và 145 lít B/ 210 lít và 135 lít

C/ 185 lít và 165 lít D/ 190 lít và 155 lít

Câu số 68: Tính: 5 x 6 x 127 =………

Câu số 69: Tính: 193 x 11 + 5723 = ……

Câu số 70: Một ô tô chạy trong hai giờ Giờ thứ nhất chạy được 42640m, giờ thứ

hai ô tô chạy ít hơn giờ thứ nhất 6280m Hỏi trong hai giờ ô tô chạy được tất cả baonhiêu ki-lô-mét? Trả lời: Trong hai giờ ô tô chạy được là:

A/ 36300m B/ 79000km C/ 36360m D/ 79km

Câu số 71: Tìm y biết: y x 2 – 58 = 146

A y = 102 B y = 204 C y = 202 D y = 44

Câu số 72: Giá tiền mỗi đôi tất là 7200 đồng Một người mua 150 đôi tất thì phải

trả bao nhiêu tiền?

Trả lời: Số tiền người đó phải trả là: ……… đồng

Câu số 73: Tính 67 x 11 = …

Câu số 74: Tổng số tuổi hai bố con là 38 tuổi Biết nếu con tăng thêm 2 tuổi thì bố

hơn con 24 tuổi Tính tuổi bố, tuổi con

Trả lời: Tuổi của mỗi người là:………

A/ bố 32 tuổi, con 6 tuổi B/ bố 34 tuổi, con 4 tuổi

C/ bố 30 tuổi, con 8 tuổi D/ bố 30 tuổi, con 6 tuổi

Câu số 75: Hai kho lớn mỗi kho chứa 14580kg gạo và 1 kho nhỏ chứa 10350 kg

gạo Trung bình mỗi kho chứa số gạo là:………

Trang 14

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI 1: BỨC TRANH BÍ ẤN

Trang 15

= 3

19

Trung bình cộng của

= 3

MÃ ĐỀ THI SỐ 3

14

Chu vi hình chữ nhật biết chiều dài là

và chiều rộng là là;

Giá trị x thỏa mãn:

x =

Trang 16

MÃ ĐỀ THI SỐ 4

= 15 phút + 5 phút = 20 phút

20

Biết 2 – a = , giá trị của a là

BÀI THI SỐ 2: ĐỪNG ĐỂ ĐIỂM RƠI

Trang 17

Điền 74

Câu 2: Hình vuông lớn có cạnh gấp 4 lần hình vuông bé Hỏi chu vi hình vuông lớn

gấp mấy lần chu vi hình vuông bé?

Trả lời: Chu vi hình vuông lớn gấp … lần chu vi hình vuông bé

Đáp số: 4

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: ngày = …24 giờ : 4 = 6 giờ

Đáp số: 6

Câu 4: Một vòi nước buổi sáng chảy vào bể được bể Buổi chiều vòi cần chảy

được bao nhiêu phần bể nữa thì đầy bể?

Câu 6: Bác Hòa có một mảnh đất Trên mảnh đất đó, bác dành diện tích trồng

hoa, diện tích để nuôi cá, diện tích còn lại làm đường đi Hỏi diện tích làm đường

đi bằng bao nhiêu phần diện tích mảnh đất?

a/ diện tích b/ diện tích c/ diện tích d/ diện tích

Hướng dẫn

Trang 18

Phân số chỉ diện tích làm đường đi là: (diện tích)

Chọn d

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong lớp học, biết rằng nếu chia lớp học thành các nhóm, mỗi nhóm có 3 học sinhhoặc 5 học sinh thì không thừa học sinh nào Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?(Biết số học sinh lớn hơn 25 và nhỏ hơn 40)

Trả lời: Lớp đó có số học sinh là: … học sinh

HƯỚNG DẪN

Số học sinh của lớp vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 3 và lớn hơn 25 nhỏhơn 40 Suy ra lớp đó có 30 học sinh

Đáp án: 30

Câu 8: Một đôi công nhân sửa đường, biết ngày thứ nhất sửa được cả đoạn đường

phải sửa Ngày thứ hai sửa được ít hơn ngày thứ nhất là đoạn đường Ngày thứ

ba sửa được nhiều hơn ngày thứ hai là đoạn đường Ngày thứ tư thì đội sửa xong.Hỏi ngày thứ tư đội sửa được bao nhiêu phần của cả đoạn đường phải sửa đó?

a/ đoạn đường b/ đoạn đường c/ đoạn đường d/ đoạn đường

Hướng dẫn

Ngày thứ hai sửa được số phần đoạn đường là: (đoạn đường)

Ngày thứ ba sửa được số phần đoạn đường là: (đoạn đường)Ngày thứ tư đội xửa được số phần đoạn đường là:

Trang 19

Để lớn nhất thì a = 9, b = 8.

Để là số lẻ thì d = 5

Để chia hết cho 3 thì tổng các chữ số phải chia hết cho 3

Suy ra: 9 + 8 + 5 + c = 22 + c phải chia hết cho 3

Suy ra: c = 2; 5 hoặc 8

Vì a, b, c, d khác nhau nên c = 2

Vậy số cần tìm là: 9825

Đáp số: 9825

Câu 10: Một lớp học có số học sinh thích môn Toán, số học sinh thích môn

Văn và có số học sinh thích cả hai môn Toán và Văn Tổng số học sinh chỉ thíchmôn Toán và số học sinh chỉ thích môn Văn chiếm bao nhiêu phần lớp học?

a/ số học sinh b/ số học sinh c/ số học sinh d/ số học sinh.Hướng dẫn

Phân số chỉ số học sinh chỉ thích môn Toán là: (học sinh)

Phân số chỉ số học sinh chỉ thích môn Văn là: (học sinh)

Tổng số học sinh chỉ thích Toán và số học sinh chỉ thích Văn chiếm số phầnhọc sinh cả lớp là: (học sinh)

Chọn b

MÃ ĐỀ THI SỐ 2 Câu 1: Một ô tô giờ thứ nhất đi được quãng đường Giờ thứ hai ô tô đi được

quãng đường Hỏi sau hai giờ ô tô đi được bao nhiêu phần quãng đường?

a/ quãng đường b/ quãng đường c/ quãng đường d/ quãng đường

Ngày đăng: 10/10/2022, 07:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chu vi hình chữ nhật biết chiều dài là - ĐỀ ôn THI VIOLYMPIC TOÁN TV lớp 4 số1
hu vi hình chữ nhật biết chiều dài là (Trang 2)
MÃ ĐỀ THI SỐ 4 - ĐỀ ôn THI VIOLYMPIC TOÁN TV lớp 4 số1
4 (Trang 2)
Câu 2: Hình vng lớn có cạnh gấp 4 lần hình vng bé. Hỏi chu vi hình vng lớn - ĐỀ ôn THI VIOLYMPIC TOÁN TV lớp 4 số1
u 2: Hình vng lớn có cạnh gấp 4 lần hình vng bé. Hỏi chu vi hình vng lớn (Trang 3)
Chu vi hình chữ nhật biết chiều dài là - ĐỀ ôn THI VIOLYMPIC TOÁN TV lớp 4 số1
hu vi hình chữ nhật biết chiều dài là (Trang 15)
Câu 2: Hình vng lớn có cạnh gấp 4 lần hình vng bé. Hỏi chu vi hình vng lớn - ĐỀ ôn THI VIOLYMPIC TOÁN TV lớp 4 số1
u 2: Hình vng lớn có cạnh gấp 4 lần hình vng bé. Hỏi chu vi hình vng lớn (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w