Tuổi trung bình của tất cả thầy giáo và cô giáo là 42 tuổi.. Biết rằng tuổi trung bình của các thầy giáo là 50, tuổi trung bình của các cô giáo là 38.. Vẽ đường tròn tâm O đường kính BC
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÂM ĐỒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 01 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi: TOÁN – CHUYÊN
Thời gian làm bài: 120 phút Khóa thi ngày: 9, 10, 11/6/2021
Câu 1 (2,0 điểm) Tính giá trị biểu thức: A 4 10 2 5 4 10 2 5
Câu 2 (2,0 điểm) Cho B 2 22 2324 2 202122022 Chứng minh rằng B 2
không phải là số chính phương
Câu 3 (2,5 điểm) Cho tam giácABC, đường cao AH H BC .Biết BC AB 2cm,
10
AC cm và CAH 30 0 Tính diện tích tam giác ABC
Câu 4 (2,0 điểm) Cho a b c, , là các số nguyên thỏa mãn a b 20c c 3 Chứng minh
rằng a3b3c3 chia hết cho 6
Câu 5 (2,0 điểm) Trường THCS X có 60 giáo viên Tuổi trung bình của tất cả thầy
giáo và cô giáo là 42 tuổi Biết rằng tuổi trung bình của các thầy giáo là 50, tuổi trung bình của các cô giáo là 38 Hỏi trường THCS
X có bao nhiêu thầy giáo, bao nhiêu cô giáo?
Câu 6 (1,5 điểm)
Giải hệ phương trình:
2
2
2 9 0
y xy
Câu 7 (2,0 điểm) Cho phương trình: x2 m 1x m 2 2 0 ( x là ẩn, m là tham số).
Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu thỏa mãn
2 x x (biết 4 x1x2)
Câu 8 (2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD Vẽ đường tròn tâm O đường kính BCvà
đường tròn A AB; chúng cắt nhau tại một điểm thứ hai là E ( E khác B ) Tia CE cắt AD tại điểm F Chứng minh rằng F là trung
điểm củaAD
Câu 9 (1,5 điểm) Cho , ,a b c là các số dương và a b c Tìm giá trị nhỏ nhất 6
biểu thức:
P
Câu 10 (2,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có BAD 90 0 Gọi H là chân đường
vuông góc kẻ từ A đến BC Đường trung tuyến kẻ từ C của tam
giác ABC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại K Chứng
minh rằng bốn điểm , , , K H D C cùng thuộc một đường tròn.
HẾT
Trang 2-Họ tên thí sinh:………Số báo danh:
………
Giám thị 1:………Ký tên………Giám thị 2: ………Ký tên:……
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn thi: TOÁN – CHUYÊN
(Hướng dẫn chấm gồm có 06 trang) Khóa thi ngày: 9, 10, 11/6/2021
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1
(2,0 điểm ) Tính giá trị biểu thức: A 4 10 2 5 4 10 2 5
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
- Lập luận : A 0
2 2
2
2
8 2 4 10 2 5 4 10 2 5
8 2 6 2 5 8 2 ( 5 1)
8 2( 5 1) 6 2 5 ( 5 1)
1 5
A
A
Câu 2
(2,0 điểm ) Cho B 2 22 23 24 2 2021 22022 Chứng minh rằng
2
B không phải là số chính phương
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
- Biến đổi: B 2 22 2324 2 202122022
2B 2 2 2 2 2 2 2
- Tính được:
2B B 2 2 B2 2
- Tính được:
2023 2023
- Lập luận được: Vì 22023là lũy thừa với số mũ lẻ nên 22023 không là số chính phương
Vậy B 2 không là số chính phương
Trang 4Câu 3
(2,5 điểm ) Cho tam giác ABC, đường cao
AH HBC Biết AC10cm,
2
BC AB cm và CAH 30 0 Tính diện tích tam giác ABC
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
H
A
- Tính được: CH AC.sin 300 5cm
AH AC c os300 5 3cm
- Viết được: AB2 HB2 AH2
AB2 BC 52 5 32
- Lập luận : BC AB 2cm AB BC 2
- Tính được: BC cm16
40 3
ABC AH BC
Câu 4
(2,0 điểm ) Cho a b c, , là các số nguyên thỏa mãn
3
20
a b c c Chứng minh rằng a3b3c3 chia hết cho 6
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
- Biến đổi được:
a b c c a b c c c c
1 1 18
- Chứng minh được: a b c c c 1 c1 18 6 c
- Mặt khác: a3 b3c3 (a b c ) (a 1) (a a 1) (b 1) b(b 1) (c 1)c(c 1) 6
Trang 5- Lập luận kết luận a3 b3 c3 chia hết cho 6 0,5 điểm
Câu 5
(2,0 điểm ) Trường THCS
X có 60 giáo viên Tuổi trung bình của tất cả
thầy giáo và cô giáo là 42 tuổi Biết rằng tuổi trung bình của các thầy giáo là 50, tuổi trung bình của các cô giáo là 38. Hỏi
trường THCS X có bao nhiêu thầy giáo, bao nhiêu cô giáo?
0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,25 điểm
- Gọi x và y lần lượt là số cô giáo và số thầy giáo của trường THCS X x y N x y, * ; , 60
- Lập luận được pt: x y 60
- Lập luận được pt:
42 60
x y
- Giải hệ pt:
42 60
- Trả lời: Cô giáo : 40 , thầy giáo : 20
Câu 6
(1,5 điểm )
Giải hệ phương trình:
2
2
2 9 0 2
y xy
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm
- Điều kiện 2x y 3 0 ,
- Phương trình (2) y x 2 x2 9
0
- Kiểm tra điều kiện và kết luận hệ phương trình có nghiệm 3;3
Câu 7
(2,0 điểm ) Cho phương trình: x2 m 1x m 2 2 0 (*) ( x là ẩn, m là
tham số) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm
trái dấu thỏa mãn 2 x1 x2 4 (biết x1x2).
0,5 điểm
- Lập luận được phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu thì P <
0
ac m
nên phương trình có hai nghiệm trái dấu với mọi giá trị m.
- Do phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt trái dấu và x1x2
Trang 6Suy ra x , 1 0 x 2 0 x1 x x1, 2 x2
do đó từ gt: 2 x1 x2 4 2x1 x2 4 1
- Theo định lí Viet ta có:
2
1 2
- Giải hệ
Mà x1 0 x2 nên ta được m 3
- Thay x1 m 5, x2 6 2m vào (3) ta được phương trình:
2
(m 5)(6 2m) m 2
2 14
m m
- Kết hợp m ta được 3 m thỏa yêu cầu bài toán.2
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 8
(2,5 điểm ) Cho hình vuông
ABCD Vẽ đường tròn tâm O đường kính
BC và đường trònA AB; chúng cắt nhau tại một điểm thứ hai
là E ( E khác B) Tia CE cắt AD tại điểm F. Chứng minh rằng F là trung điểm của AD
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
H
F
E
O
- Kẻ đoạn nối tâm OA và dây chung BE OABE
- Chứng minh được: BECF
- Chứng minh được:OA CF/ /
- Chứng minh được tứ giác AOCF là hình bình hành
Trang 7OC FA
- Lập luận: từ 2 2
BC AD
2
AD
F là trung điểm của
AD
0,5 điểm
Câu 9
(1,5 điểm ) Cho
, ,
a b c là các số dương và a b c 6. Tìm giá trị nhỏ
nhất biểu thức:
P
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Với a,b 0 , ta chứng minh
3
a
a b
- Áp dụng: 2 2 2
2
Khi đó:
2
2
a b
3
b
3
;
2
c
c a
Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên ta có:
- Áp dụng:a b 2 0 2a2 b2 4ab
Ta có:
1
a ab b a a b b a b ;
1
b bc c b b c c b c ;
1
c ac a c a a c a
Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên ta có:
Trang 83 3 3
1
1
-Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1, dấu “=” xảy ra khi
a b c 2
0,25 điểm
Câu 10
(2,0 điểm ) Cho hình bình hành ABCD có BAD 90 0.Gọi H là chân
đường vuông góc kẻ từ A đến BC Đường trung tuyến kẻ từ
C của tam giác ABC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
tại K .Chứng minh rằng bốn điểm K H D C, , , cùng thuộc
một đường tròn.
0,5 điểm
0,5 điểm
O K
M
H
C
D
Gọi M là trung điểm AB
Để chứng minh bốn điểm K H D C, , , cùng thuộc một đường tròn, ta đi chứng minh DKH DCH
- Chứng minh được:DCH ABCAKC
Khi đó ta đi chứng minh DKA HKM Bài toán được hoàn thành nếu ta chứng minh được tam giác DKA đồng dạng tam giác HKM.
- Chứng minh được: KADKMH
Ta có:KAD 180 KAC 180 DAC KBC ACH
mà
KMH MHC MCH MBC MCA ACH KBC ACH
Suy ra KADKMH (1)
- Chứng minh được: KMA #BMC
Trang 9KA BC AD AK MK
KM BM MH AD MH
(2)
- Từ (1) và (2) suy ra DKA #HKM DKA HKM
Mà DKH DKA AKH HKM AKH AKC
Và kết luận bốn điểm K H D C, , , cùng thuộc một đường tròn
0,5 điểm
0,5 điểm
(Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng giám khảo phân bước cho điểm tương
ứng)
…………Hết……….