TỪ VỰNG THI IOE LỚP 5 THEO CHỦ ĐỀ 1 1 THỂ THAO badminton môn cầu lông basketball môn bóng rổ competition cuộc thi contest cuộc thi weight lifting cử tạ event sự kiện football môn bóng đá gym phòng tập.
Trang 1TỪ VỰNG THI IOE LỚP 5 THEO CHỦ ĐỀ
1.1 THỂ THAO
weight lifting cử tạ
shuttlecock kicking đá cầu
sport ground sân chơi thể thao
to play against đấu với (đội nào đó)
1.2 CON VẬT
trunk cái vòi (của con voi)
1.3 CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 2club câu lạc bộ
come to the library đến thư viện
go skating đi trượt pa-tanh
listen to music nghe nhạc
look for information tìm kiếm thông tin
play tennis chơi quần vợt
ride a bicycle đi xe đạp
surf the Internet truy cập Internet
1.4 KĨ NĂNG NGÔN NGỮ
bad at kém về (môn, lĩnh vực nào đó) communication sự giao tiếp
foreign friend bạn nước ngoài
good at giỏi về (môn, lĩnh vực nào đó)
Trang 3speak nói
1.5 NGHỀ NGHIỆP & NƠI LÀM VIỆC accountant nhân viên kế toán architect kiến trúc sư
business person doanh nhân comic story truyện tranh
1.6 ĐỊA ĐIỂM
imperial city kinh thành
Trang 4pagoda ngôi chùa
sports centre trung tâm thể thao
train station nhà ga tàu
1.7 ĐỒ ĂN
a bar of một thanh (gì đó)
a bowl of một bát (gì đó)
a carton of một hộp (gì đó)
a glass of một ly (gì đó)
a packet of một gói (gì đó)
apple juice nước ép táo
healthy food đồ ăn tốt cho sức khỏe
1.8 THỜI TIẾT
Trang 5flood lũ lụt
1.9 SỨC KHỎE
go to the dentist đi khám nha sĩ
go to the doctor đi khám bác sĩ
go to hospital đến bệnh viện
Trang 6sick ốm
1.10 GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ
in front of ở phía trước
in the middle of ở giữa
on the corner ở góc
on the left ở bên trái
on the right ở bên phải
1.11 TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT
1.12 THÓI QUEN HÀNG NGÀY
brush the teeth đánh răng
brush the hair chải tóc
do morning exercise tập thể dục buổi sáng
do the homework làm bài tập về nhà
get dressed
get undressed mặc quần áocởi quần áo
get up thức dậy (đã rời khỏi giường)
Trang 7have dinner ăn tối
take a bath
take a shower
tắm (trong bồn tắm) tắm bằng vòi tắm hoa sen take out the rubbish đổ rác
talk with friends nói chuyện với bạn bè
wake up thức giấc, tỉnh giấc (chưa rời khỏi giường)
Trang 82 CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THÔNG DỤNG TRONG BÀI THI IOE LỚP 5
2.1 WILL + V NGUYÊN THỂ ĐỂ NÓI VỀ TƯƠNG LAI
Cấu trúc: Chủ ngữ + will + V nguyên thể
Ví dụ: I will go to the zoo tomorrow
Where/What + will + S + V nguyên thể?
Ví dụ: Where will you be this weekend? ~ I think I’ll be in the countryside
What will you do at Ha Long Bay? ~ I’ll swim in the sea
2.2 CÁC LOẠI CÂU HỎI
Hỏi về phương tiện
How did you go to + nơi chốn? ~ I go to … by + phương tiện
How do you go to school every day? ~ I go to school by bus
Hỏi địa chỉ
What’s your address? It is/ My address is + …
Ví dụ: What’s your address? ~ It is 24 Nguyen Du street
Hỏi tần suất
How often do you + V?
Ví dụ: How often do you have Science? ~ I have it twice a week
Hỏi thăm sức khỏe
What’s the matter with you? I have a/an + tên một bệnh
Ví dụ: What’s the matter with you? ~ I have a toothache
Hỏi về số lượng
“How much” được dùng để đặt câu hỏi với danh từ không đếm được
Ví dụ: How much sugar is there in the box?
“How many” được dùng để đặt câu hỏi với danh từ đếm được ở số nhiều
Ví dụ: How many pens do you have? ~ I have two
Câu hỏi với what: Hỏi vật gì, con gì, hành động gì
Ví dụ: What are you doing, Nguyen? ~ I am doing exercises
Câu hỏi với why: hỏi lý do
Dùng từ “because” (bởi vì) trong câu trả lời
Ví dụ: Why do you play football? ~ Because I want to have good health
Câu hỏi với which: hỏi lựa chọn
Câu hỏi được dùng khi có sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều thứ Người hỏi đưa ra các phương án để người
nghe lựa chọn
Ví dụ: Which is your book, the red or the blue? ~ The blue one
Câu hỏi với where: hỏi vị trí
Ví dụ: Where is she? ~ She is in the classroom
Where are you going? ~ I’m going to the library
2.3 MỘT SỐ GIỚI TỪ THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG BÀI THI IOE
At
At + giờ (ví dụ: at two o’clock)
At + noon: buổi trưa
In
In + buổi trong ngày (in the morning/afternoon/evening)
In + tháng (in July)
In + năm (in 2010)
Lưu ý, khi nói về tháng có ngày đi kèm, dùng “on” như trường hợp dưới đây
On + ngày ngày, thứ trong tuần hoặc khoảng thời gian trong ngày khi có định ngữ đi cùng
Ví dụ: On Monday
On the first of August
On the evening of that day
After
Chỉ thời gian sau một khoảng thời gian hoặc thời điểm nào đó (after school, after 7 o’clock)
Before
Trang 9Chỉ thời gian trước một khoảng thời gian hoặc thời điểm nào đó (before Christmas)