1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Từ vựng - Ngữ pháp Unit 4 lớp 9: Learning A Foreign Language - Lý thuyết tiếng Anh 9 Unit 4| Từ vựng Ngữ pháp Unit 4 SGK tiếng Anh 9

8 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu bạn đọc đang theo học Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 4 sách mới tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Life In The Past[r]

Trang 1

TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 9

UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

A Từ vựng Unit 4 lớp 9 Learning A Foreign Language

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa

1 learn by heart học thuộc lòng

2 as + adj/ adv + as possible càng càng tốt

3 quite = very, completely (adv) /kwaɪt/ rất

4 examiner (n) /ɪɡˈzæmɪnə(r)/ giám khảo

5 examine (v) /ɪɡˈzæmɪn/ tra hỏi, xem xét

6 examination (n) /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ kỳ thi

8 aspect (n) /ˈæspekt/ khía cạnh

9 in the end = finally, at last cuối cùng

10 exactly (adv) /ɪɡˈzæktli/ chính xác

11 passage (n) /ˈpæsɪdʒ/ đoạn văn

12 attend (v) /əˈtend/ theo học, tham dự

13 attendance (n) /əˈtendəns/ sự tham dự

14 attendant (n) /əˈtendənt/ người tham dự

Trang 2

15 course (n) /kɔːs/ khóa học

16 written examination (n) kỳ thi viết

17 oral examination (n) kỳ thi nói

18 candidate (n) ˈkændɪdət/ thí sinh, ứng cử viên

19 award (v, n) /əˈwɔːd/ thưởng, phần thưởng

20 scholarship (n) /ˈskɒləʃɪp/ học bổng

21 dormitory (n) /ˈdɔːmətri/ ký túc xá

22 campus (n) /ˈkæmpəs/ khuôn viên trường

23 reputation (n) /ˌrepjuˈteɪʃn/ danh tiếng

24 experience (n, v) /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải qua

25 culture (n) /ˈkʌltʃə(r)/ văn hóa

26 cultural (a) /ˈkʌltʃərəl/ thuộc về văn hóa

28 scenery (n) /ˈsiːnəri/ phong cảnh, cảnh vật

29 national (a) /ˈnæʃnəl/ thuộc về quốc gia

30 nation (n) /ˈneɪʃn/ quốc gia, đất nước

31 national bank (n) ngân hàng nhà nước

32 improve (v) /ɪmˈpruːv/ cải tiến

33 improvement (n) /ɪmˈpruːvmənt/ sự cải tiến, sự cải thiện

34 intermediate (a) /ˌɪntəˈmiːdiət/ trung cấp

Trang 3

35 well-qualified (a) có trình độ cao

36 tuition = fee (n) /tjuˈɪʃn/ học phí

37 academy (n) /əˈkædəmi/ học viện

38 advertisement = ad (n) /ədˈvɜːtɪsmənt/ bài quảng cáo

39 advertise (v) /ˈædvətaɪz/ quảng cáo

40 edition (n) /ɪˈdɪʃn/ lần xuất bản

41 look forward to + V-ing mong đợi

Trên đây là toàn bộ từ mới Tiếng Anh có trong Unit 4 chương trình cũ Tiếng Anh lớp 9: Learning A Foreign Language Nếu bạn đọc đang theo học Tiếng Anh lớp 9 chương trình

mới, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 4 sách mới tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Life In The Past

B Ngữ pháp Unit 4 lớp 9 Learning a foreign language

I/ Modal verbs with if - Động từ tình thái với mệnh đề If

Cấu trúc: if + present tense modal + verb

Các động từ đặc biệt như là must can should may might ought to have to could cung cấp thêm thông tin về kết quả liên quan đến khả năng mức độ chắc chắn sự cho phép nhiệm vụ/nghĩa vụ hoặc sự cần thiết

Ex: If you want to drive a car you must have a driving licence (Nếu bạn muốn lái xe hơi bạn phải có bằng lái xe)

She may accept your offer if you ask her (Cô ấy có thể sẽ chấp nhận nếu anh hỏi cô ấy)

Trang 4

II/ Reported speech - Câu gián tiếp

1 Cách chuyển đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:

- đổi chủ ngữ tân ngữ tính từ sở hữu trong câu trực tiếp sao cho phù hợp với ngữ cảnh

- thay đổi thì của động từ (lùi thì)

- biến đổi các đại từ chỉ thị trạng từ chỉ thời gian địa điểm

Câu trực tiếp Câu gián tiếp tenses S + am/ is/ are →

S + V →

S + will + V →

S + will be →

S + have P2 →

S + are/ is/ am + going to V→

S + was/ were Ving →

S + have/ has been Ving → Must →

Have to → Should → Ought to →

S + was/ were

S + Ved

S + would V

S + would be

S + had P2

S + was/ were + going to V

S + had been + Ving

S + had been Ving Had to

Had to Should Ought to

Trang 5

Can → May →

Could might time Yesterday

Five days ago Last week Now Today Tonight Tomorrow Next week Ago The day before yesterday The day after tomorrow

The day before/the previous day Five days before/ earlier

The week before/ the previous week Then

That day That night The next day/ the following day The next week/ the following week Before

Two days before

In two day s time place Here

there

There

there This

these

That those Personal

pronouns

I We You

He/ she They You/ he/ she

Trang 6

They He/she it

They He/she it Possessive

pronouns

My Our Your Their His/ her its

His/her Their His/her/their Their

His/her its

This/ these + N The + N This / that là đại từ chỉ thị

Ex: people say "We should solvethis"

It/ them/ they People say they should solveit

2 Một số hình thức câu gián tiếp cơ bản

a) Reporting statements (câu trần thuật)

"I m very happy." Annie said

→ Annie said (that) she was very happy

"We like oranges."

→ They said (that) they liked oranges

Thường sử dụng các động từ tường thuật như: said said to told reported

Trang 7

b) Reporting commands and requests

Cấu trúc: S + V (asked/ told ) + O + to (not to) + V

Ex: "Shut the door Tom" he said

→ He told Tom to shut the door

Cách chuyển đổi:

+ đổi động từ tường thuật sang: told (bảo) asked (yêu cầu ra lệnh) advised (khuyên) persuaded (thuyết phục) begged (van xin) tuỳ theo ngữ cảnh lời nói

+ tìm tân ngữ đặt ngay sau động từ tường thuật trên

+ bỏ dấu hai chấm ngoặc kép

+ với câu mệnh lênh khẳng định chuyển động từ mệnh lệnh thành To V; với câu mệnh lệnh phủ định chuyển động từ mệnh lệnh thành Not to V

+ biến đổi thì của động từ đại từ nhân xưng đại từ sở hữu các từ chỉ thời gian sao cho phù hợp với ngữ cảnh

c) Reporting questions (câu hỏi)

1) Yes/ No questions (câu hỏi có câu trả lời là Có hoặc Không)

She + asked/ wanted to know/ wondered + (O) + if/ whether + mệnh đề

Ex: Mary said to Nam "Can you speak English?"

→ Mary asked Nam if/ whether he could speak English

"Do you go to school?" he asked

→ He asked if I went to school

Trang 8

2) Wh - questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

S + V + (O) + who/ what + Mệnh đề

Ex: Betty said to Jane "What are you doing?"

→ Betty asked Jane what she was doing

"When did your sister leave for Danang?" asked Tina

→ Tina asked me when my sister had left for Danang

3 Chú ý

- khi động từ tường thuật ở các thi hiện tại hoặc tương lai các thì cảu động từ trong câu trực tiếp không đổi các từ chỉ thời gian và nơi chốn vẫn giữ nguyên

She says "Tim won the scholarship last week."

→ She says Tim won the scholarship last week

- khi lời nói trực tiếp diễn tả một chân lý sự kiện hiển nhiên định luật khoa học động từ của lời nói trực tiếp không đổi thì

He said "Ice melts in the sun."

→ He said (that) ice melts in the sun

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 9 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit:

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 nâng cao:

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 9 trực tuyến:

Ngày đăng: 04/01/2021, 13:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Một số hình thức câu gián tiếp cơ bản - Tải Từ vựng - Ngữ pháp Unit 4 lớp 9: Learning A Foreign Language - Lý thuyết tiếng Anh 9 Unit 4| Từ vựng Ngữ pháp Unit 4 SGK tiếng Anh 9
2. Một số hình thức câu gián tiếp cơ bản (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w