1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Power up with us IELTS vocabulary 2021

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Power up with Us IELTS Vocabulary 2021
Trường học IELTS Fighter
Chuyên ngành English Vocabulary
Thể loại Sách
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Q: Những môn thể thao nào phổ biến ở đất nước của bạn?. Q: "Bạn có một gia đình lớn hay nhỏ?" A: Tôi sinh ra và lớn lên trong một gia đình hạt nhân bao gồm bố mẹ tôi, người em trai của t

Trang 1

Power up with Us - IELTS Vocabulary Học IELTS cùng IELTS Fighter

Tổng hợp những từ vựng hay theo chủ đề để các bạn áp dụng ghi điểm trong bài thi IELTS theo dự án Power up with Us nha

Đăng ký dự án tại:powerupwithus.ielts-fighter.com

I SPORTS

Link video: https://bit.ly/vocab_sports

A Words

Trang 2

1 People playing sports, irrespective of individual or team sports, benefit from an increased feeling of well-being

→ Những người chơi thể thao, không phân biệt thể thao cá nhân hay đồng đội, đều được hưởng lợi từ việc tăng cường sức khỏe và hạnh phúc

2 Extreme sports such as climbing and skiing are not only physical-demanding but also very dangerous

→ Các môn thể thao mạo hiểm như leo núi và trượt tuyết không chỉ đòi hỏi thể chất mà còn rất nguy hiểm

A Collocations and Phrasal verbs

Q: Extreme sports such as sky diving and skiing are very dangerous and should be banned To what extent do you agree or disagree with this view?

(Q: Các môn thể thao mạo hiểm như lặn trên bầu trời và trượt tuyết rất nguy hiểm và cần bị cấm Bạn đồng ý hay không đồng ý với quan điểm này ở mức độ nào?)

→ Participants in extreme sports may suffer severe injuries and even brain damage

Trang 3

(→ Người tham gia các môn thể thao mạo hiểm có thể bị chấn thương nặng, thậm chí tổn thương não.)

Q: Do you like playing sports?

(Q: Bạn có thích chơi thể thao không?)

→ You bet Playing sports not only helps me shred some pounds but also boosts my psychological well-being

(→ Bạn đặt cược Chơi thể thao không chỉ giúp tôi giảm được vài cân mà còn cải thiện tâm lý của tôi)

Q: What sports are popular in your country?

(Q: Những môn thể thao nào phổ biến ở đất nước của bạn?)

→ Without a doubt, football is the king of sports in Vietnam Many matches played by the national male football team are like feasts to the eyes of Vietnamese football fans

(→ Không còn nghi ngờ gì nữa, bóng đá là môn thể thao vua ở Việt Nam Nhiều trận đấu của đội tuyển bóng đá nam quốc gia như bữa tiệc thịnh soạn trước mắt người hâm mộ bóng đá Việt Nam.)

II FAMILY

Link video: https://bit.ly/vocab_family

A Words

Trang 4

to nurture dưỡng dục

Ví dụ:

1 Recent years have witnessed a shift from extended families to nuclear families

(Những năm gần đây đã chứng kiến sự chuyển dịch từ gia đình đa thế hệ sang gia đình hạt nhân.)

2 While fathers tend to be the breadwinner, mothers stay at home to nurture their children

(Trong khi các ông bố có xu hướng là trụ cột gia đình thì các bà mẹ ở nhà nuôi dưỡng con cái.)

B Collocations and Phrasal verbs

to bear resemblance to someone giống ai đó

Part 1:

Q: “Do you have a large or small family?”

Trang 5

A: I was born and raised in a nuclear family including my parents, my little bro, and me Everyone around us often says that we bear a striking resemblance to our parents

(Q: "Bạn có một gia đình lớn hay nhỏ?"

A: Tôi sinh ra và lớn lên trong một gia đình hạt nhân bao gồm bố mẹ tôi, người em trai của tôi và tôi Mọi người xung quanh thường nói rằng chúng ta có những nét giống bố mẹ )

Part 3:

Q: Could you please suggest some main problems that families in Vietnam are facing these days?

A: One of the biggest problems that I can think of on the spot is that helicopter parenting is very common in Vietnamese households These kinds of excessive control might backfire as children might have a strained relationship with their parents and become rebellious

(Q: Hãy cho biết một số vấn đề chính mà các gia đình ở Việt Nam đang gặp phải trong những ngày này?

A: Một trong những vấn đề lớn nhất mà tôi có thể nghĩ đến là việc nuôi dạy con cái bằng máy bay trực thăng rất phổ biến trong các hộ gia đình Việt Nam Những kiểu kiểm soát quá mức này có thể phản tác dụng vì trẻ

có thể có mối quan hệ căng thẳng với cha mẹ và trở nên nổi loạn)

Trang 6

III EDUCATION

Link video: https://bit.ly/vocab_education_1

A Words

core discipline

Ví dụ:

1 The increasing tuition fees in higher education have put great financial pressure on undergraduates

(Học phí ngày càng tăng trong giáo dục đại học đã gây áp lực lớn về tài chính đối với sinh viên chưa tốt nghiệp.)

2 Common core disciplines in Vietnamese high schools entail Maths, Vietnamese, and English

(Các môn chính phổ biến ở các trường phổ thông Việt Nam bao gồm Toán, Tiếng Việt và Tiếng Anh.)

B Collocations and Phrasal verbs

Trang 7

English Vietnamese

lịch)

to undergo vocational training trải qua đào tạo nghề

Q: Some students prefer to take a gap year between high school and university to work or to study Do the advantages of this outweigh the disadvantages?

(Q: Một số học sinh thích học một năm giữa trung học và đại học để đi làm hoặc học tập Những lợi thế của điều này có lớn hơn những bất lợi không?)

A: Taking a gap year to undergo vocational training courses can help students hone practical skills for their future work

(A: Dành một khoảng thời gian ngắn để trải qua các khóa đào tạo nghề có thể giúp sinh viên trau dồi các kỹ năng thực tế cho công việc tương lai của họ.)

A: However, a major drawback is that people taking a gap year may fall behind in their study and face peer pressure

(A: Tuy nhiên, một nhược điểm lớn là những người nghỉ 1 năm có thể bị tụt lại trong học tập và phải đối mặt với áp lực từ bạn bè.)

Trang 8

IV RELATIONSHIP

Link video: https://bit.ly/vocab_relationship

1 Words

Technology has allowed us to keep in touch with friends and distant relatives, and helps maintain professional relationships

(Công nghệ đã cho phép chúng ta giữ liên lạc với bạn bè và họ hàng xa,

và giúp duy trì các mối quan hệ nghề nghiệp.)

B Collocations and Phrasal verbs

Trang 9

to fall heads over heels in love yêu ai say đắm

chuyện gì đó)

Q: Do you have conflicts with your friends?

A: Yes Of course I’d say that all relationships have ups and downs, but if you’re on good terms with your friends, you can get over them and maintain a long-lasting friendship

(Q: Bạn có mâu thuẫn với bạn bè của mình không?

A: Vâng Tất nhiên tôi muốn nói rằng tất cả các mối quan hệ đều có lúc thăng lúc trầm, nhưng nếu bạn tốt với bạn bè của mình, bạn có thể vượt qua chúng và duy trì một tình bạn lâu dài)

Q: What do you think is the ideal time to get married?

A: I think you should wait until you’re financially independent before tying the knot That said, if you fall head over heels in love, plans like these can easily be forgotten

(Q: Bạn nghĩ đâu là thời điểm lý tưởng để kết hôn?

A: Tôi nghĩ bạn nên đợi cho đến khi bạn độc lập về tài chính trước khi thắt nút Điều đó nói lên rằng, nếu bạn say đắm trong tình yêu, những kế hoạch như thế này có thể dễ dàng bị lãng quên.)

Trang 10

V ENVIRONMENT

Link video:

A.Words

- There has been a shift from fossil fuel to renewable energy to meet the increasing demands of power without causing much air pollution

(Đã có sự chuyển dịch từ nhiên liệu hóa thạch sang năng lượng tái tạo để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về điện mà không gây ô nhiễm không khí)

- Deforestation leads to the loss of natural habitat and the demise of thousands of species

(Phá rừng dẫn đến mất môi trường sống tự nhiên và sự diệt vong của hàng ngàn loài.)

B Collocations and Phrasal verbs

to push for a greener future để thúc đẩy một tương lai xanh

to be on the brink of extinction đang trên bờ vực tuyệt chủng

to exacerbate air pollution làm trầm trọng thêm tình trạng ô nhiễm

Trang 11

không khí the inseparable relationship between

human race and wildlife mối quan hệ không thể tách rời giữaloài người và động vật hoang dã

IELTS Writing task 2

Q: International community must act immediately to ensure all nations reduce their consumption of fossil fuels To what extent do you agree or disagree? (25/1/2014)

A: Given the inseparable relationship between human race and wildlife, countries must join hands to save animals on the brink of extinction

(Q: Cộng đồng quốc tế phải hành động ngay lập tức để đảm bảo tất cả các quốc gia giảm tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch Tới mức độ nào bạn đồng ý hay không đồng ý? (25/1/2014)

A: Trước mối quan hệ không thể tách rời giữa loài người và động vật hoang dã, các quốc gia phải chung tay cứu các loài động vật đang trên đà tuyệt chủng)

IELTS Speaking Part 1

Q: Do you think pollution is a big problem nowadays?

A: You bet Countries must act together not to exacerbate pollution and to push for a green future

(Q: Bạn có nghĩ rằng ô nhiễm là một vấn đề lớn hiện nay?

A: Chắn chắn rồi Các quốc gia phải cùng nhau hành động để không làm trầm trọng thêm tình trạng ô nhiễm và thúc đẩy một tương lai xanh)

Trang 12

VI ART

Link video: Vocab_Art

A.Words

- It takes years of work to complete a masterpiece, whether it is a portrait

or a sculpture

(Phải mất nhiều năm làm việc để hoàn thành một kiệt tác, cho dù đó là một bức chân dung hay một tác phẩm điêu khắc.)

- I’m going to an exhibition of a renowned painter named Andrea tomorrow

(Ngày mai, tôi sẽ đến một buổi triển lãm của một họa sĩ nổi tiếng tên là Andrea

B Collocations and Phrasal verbs

Trang 13

a mirror of what is

Q: What form of art do you like? (Bạn thích hình thức nghệ thuật nào?)

A: I am probably a fan of impressionism with nice smooth colours and vivid colours Those kind of paintings just give me peace of mind (Tôi

có lẽ là một fan hâm mộ của ấn tượng với màu sắc mịn đẹp và màu sắc sống động Những bức tranh như vậy mang lại cho tôi cảm giác bình yên) Q: Why do people enjoy art?

(Q: Tại sao mọi người thích nghệ thuật?)

A: Art is not only showing some forms of mirror of what’s happening in the world.some people want to ask questions about the works of art, while others just enjoy looking at the masterpiece To conclude, perhaps it just depends

( Nghệ thuật không chỉ thể hiện một số hình thức phản chiếu những gì đang xảy ra trên thế giới.một số người muốn đặt câu hỏi về các tác phẩm nghệ thuật, trong khi những người khác chỉ thích nhìn vào kiệt tác Để kết luận, có lẽ nó tuỳ vào mỗi người)

VII FOOD

Link video: Vocab_Food

A.Words

Trang 14

-I’m starving! If only I could have some home-cooked foods by my mom now!

(Tôi đang đói! Giá như tôi có thể có đồ ăn nấu tại nhà của mẹ tôi bây giờ!)

B Collocations and Phrasal verbs

to have a balanced diet có một chế độ ăn uống cân bằng

to spoil your appetite làm hỏng sự thèm ăn của bạn

-Q: What kinds of meals do you like?(Q: Bạn thích những loại bữa ăn nào?)

-A: Oh my mouth is watering whenever I see roast beef and grilled chicken However, I’m very busy so I often eat takeaways (A: Ôi tôi thèm

dã man bất cứ khi nào tôi thấy thịt bò nướng và gà nướng Tuy nhiên, tôi rất bận rộn nên tôi thường ăn mang đi.)

-Q: Are there any fruits or vegetables you don’t like? Why?(Q: Có loại trái cây hoặc rau quả nào bạn không thích không? Tại sao?)

-A: I’m not a fussy eater In fact, I’m trying to have a balanced diet now

I also avoid snacks to not spoil my appetite(A: Tôi không phải là một người ăn uống cầu kỳ Trên thực tế, tôi đang cố gắng có một chế độ ăn uống cân bằng bây giờ Tôi cũng tránh đồ ăn nhẹ để không làm hỏng khẩu vị ăn của tôi)

Trang 15

VIII HEALTH

Link video: https://bit.ly/vocab_health

A.Words

balanced

- I generally have medical check-ups with my doctor to assure that I do not suffer from obesity (Tôi thường kiểm tra y tế với bác sĩ để đảm bảo rằng tôi không bị béo phì)

- A balanced diet should never include processed foods (Một chế độ ăn uống cân bằng không bao giờ nên bao gồm thực phẩm chế biến)

B Collocations and Phrasal verbs

Trang 16

to be low in nutrients để có ít chất dinh dưỡng

-Q: Do you have any unhealthy habits? (Q: Bạn có thói quen không lành mạnh nào không?)

-A: Because I work until very late, I often go for processed foods that low

in nutrients at night I’m trying to raise my health awareness by taking in more greens (Bởi vì tôi làm việc đến rất muộn, tôi thường đi tìm thực phẩm chế biến ít chất dinh dưỡng vào ban đêm Tôi đang cố gắng nâng cao nhận thức về sức khỏe của mình bằng cách dùng nhiều rau xanh hơn) -Q: Do you think most people worry more about their health as they get older? (Q: Bạn có nghĩ rằng hầu hết mọi người lo lắng nhiều hơn về sức khỏe của họ khi họ già đi?)

-Obviously, people will pay more attention to their health problems when they go grey The reason is that when we are older, we tend not to lead sedentary lifestyle and reduce the meat intake to avoid possible sickness (Rõ ràng, mọi người sẽ chú ý nhiều hơn đến các vấn đề sức khỏe của họ khi họ về già Lý do là khi chúng ta lớn tuổi hơn, chúng ta có xu hướng không có lối sống ít vận động và giảm lượng thịt để tránh bệnh tật có thể xảy ra.)

IX MEDIA

Link video: https://bit.ly/vocab_media

A.Words

Trang 17

traditional newspaper báo truyền thống

- Mass media occupies a special place in society It can be divided into traditional and digital media

(Phương tiện truyền thông đại chúng chiếm một vị trí đặc biệt trong xã hội Nó có thể được chia thành các phương tiện truyền thông truyền thống

và kỹ thuật số.)

-Nowadays, people ’d rather to be updated with the latest news from social media than from the press

(Ngày nay, mọi người thà được cập nhật những tin tức mới nhất từ phương tiện truyền thông xã hội hơn là từ báo chí.)

B Collocations and Phrasal verbs

to disseminate information phổ biến thông tin

- Q: Nowadays, there is a trend that media reports focus on problems and emergencies rather than positive development Some people think it is harmful to individuals and to society To what extent do you agree or disagree?

(Q: Ngày nay, có một xu hướng mà các phương tiện truyền thông báo cáo

Trang 18

- A: Many tabloids have always focused on exploiting the scandals of celebrities, which can mislead the public into believing in the flaws of the Vietnamese showbiz

(Trả lời: Nhiều tờ báo lá cải luôn tập trung khai thác những scandal của người nổi tiếng, có thể khiến công chúng hiểu lầm khi tin vào những sai sót của showbiz Việt.)

-A: Firstly, the media is an effective way to disseminate information, to even the most remote places, and this can help to catch public’s attention and to bring people together to solve serious problems

(Trả lời: Thứ nhất, phương tiện truyền thông là một cách hiệu quả để phổ biến thông tin, đến ngay cả những nơi xa xôi nhất, và điều này có thể giúp thu hút sự chú ý của công chúng và đưa mọi người lại với nhau để giải quyết các vấn đề nghiêm trọng.)

X TRAVEL

Link video: https://bit.ly/vocab_travel

A.Words

- People flock to famous tourist destinations during the peak holiday season (.Người dân đổ xô đến các địa điểm du lịch nổi tiếng trong mùa lễ cao điểm.)

- The hospitality of the indigenous people took me by surprise (Lòng hiếu khách của người dân bản địa khiến tôi bất ngờ )

Trang 19

B Collocations and Phrasal verbs

to tamper with life nature and

a great source of revenue một nguồn thu nhập lớn

- Q: Many developing countries are currently expanding their tourist industries Why is this the case? Is it a positive or negative development? (Q: Nhiều nước đang phát triển hiện đang mở rộng ngành công nghiệp du lịch của họ Tại sao lại như vậy? Đó là một sự phát triển tích cực hay tiêu cực?)

- A: I believe tourism is a great source of revenue for many developing countries but a negative trend in some who are inclined towards mass tourism

(Tôi tin rằng du lịch là một nguồn thu lớn cho nhiều nước đang phát triển nhưng là một xu hướng tiêu cực ở một số người có xu hướng du lịch đại chúng.)

- A: Tourism can be a progress if developed sustainably, yet a catastrophe

if it is out of control and tampers with the life and nature of the local areas

( Du lịch có thể là một tiến bộ nếu phát triển bền vững, nhưng một thảm họa nếu nó nằm ngoài tầm kiểm soát và làm xáo trộn cuộc sống và bản chất của các khu vực địa phương.)

Thế là chúng ta đã đi hết chặng 1 Từ vựng dự án Power up with Us rồi,

Ngày đăng: 03/10/2022, 23:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Q: What form of art do you like? (Bạn thích hình thức nghệ thuật nào?) A: I am probably a fan of impressionism with nice smooth colours and vivid colours - Power up with us   IELTS vocabulary   2021
hat form of art do you like? (Bạn thích hình thức nghệ thuật nào?) A: I am probably a fan of impressionism with nice smooth colours and vivid colours (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w