: Đà ‘eo Giun kim Enterobius vermicularis... GIUN KIM Enterobius vermicularis MUC TIEU Mô tả hình dạng giun trưởng thành và trứng.. Nêu đặc điểm sinh học của giun kim, từ đó giải thíc
Trang 1: Đà
‘eo
Giun kim
Enterobius vermicularis
Trang 2GIUN KIM (Enterobius vermicularis)
MUC TIEU
Mô tả hình dạng giun trưởng thành và trứng
Nêu đặc điểm sinh học của giun kim, từ đó giải thích
về tính dễ lây lan bệnh giun kim
Trình bày cách chẩn đoán bệnh giun kim, đặc biệt
bằng phương pháp Graham
Nêu cách điều trị hữu hiệu bệnh giun kim và phương
pháp phòng bệnh
Trang 3Môi
hực quản có u phinh bao thực quản
Buồng trứng trước
Âm hộ
on đực
Đuôi thẳng
Con cai
Hình thể giun trưởng thành và trứng của Enferobius vermicularis
Trang 5
Hình thể giun kim cái trưởng thành
Trang 8
© Âu trùng nở ra
trong ruột non
A Trứng ở rìa hậu môn, ấu trùng trong trứng trưởng thành trong
vòng 4-6 gid
đẻ trứng vào ban đêm
Chu trình phát triển của giun kim (EnferobituIs vermicularis)
Trang 9
Giun kim trudng thanh 6 niém mạc ruột
Trang 10b Hold slide against tongue depressor one inch from end and litt
from side
preparation
=o
Ạ dd Hold tape and slide
et ‘against tounge depressor
c Loop tape over end of
depressor to expose gummed
‘surtace
Se ÂN Replace tape on slide
Press gummed surtaces
‘against several areas of
perianal region
Note: Specimens are best obtained
‘a few hours after the person has
the first thing in the morning before
‘a bowel movement or bath
z
g Smooth tape with
cotton or gauze
Trang 11TAC HAI GAY BENH
1 Rối loạn ở ruột: đau bụng, tiêu chây, viêm ruột mãn tính,
viêm ruột thừa Chàm hóa vùng hậu môn
2 Rối loạn than kinh: mất ngủ, khóc đêm, khó chịu, làm kinh,
nghiến răng về đêm (thường gặp ở trẻ)
3 Rối loạn cơ quan sinh dục nữ: viêm âm hệ
Ảnh hưởng khả năng phát triển: gầy xanh xao, bụng to, biếng ăn
CHAN DOAN
> _ Lâm sàng: ngứa hậu môn (giun trưởng thành)
> Can lam sang: phuodng phap Graham.
Trang 12DIEU TRI
> Pyrvinium embonat (Povanyl, Vanquin)
Liều: 5 mg/kg (phân màu đỏ)
> Pyrantel (Combantrin, Helmintox)
Liéu: 10 mg/kg (giống liều giun đũa)
> Mebendazol (Vermox, Vermifar) liều: 100 mg/w
(Fugacar) liéu: 500 mg/v
> Flubendazol (Fluvermal) liều: 100 mg/w
> Albendazol (Zentel) liéu: 200 mg/v
+» Điều trị tập thể, nhắc lại sau 3 tuần