1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

chuong 3 cac muc do cua hien tuong ktxh (2)

50 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Mức Độ Của Hiện Tượng Kinh Tế Xã Hội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Chương 2 TK các mức dộ HT KTXH I SỐ TUYỆT ĐỐI CHƯƠNG 2 CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG KINH TẾ XÃ HỘI Khái niệm là chỉ tiêu biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng hoặc quá trình kinh tế xã hội.

Trang 1

I SỐ TUYỆT ĐỐI

CHƯƠNG 2: CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN

TƯỢNG KINH TẾ XÃ HỘI

1 Khái niệm: là chỉ tiêu biểu hiện quy mô, khối lượng của

hiện tượng hoặc quá trình kinh tế xã hội trong điều kiện thời gian và không gian cụ thể.

2 Số tuyệt đối liện hoàn: y lh = y i – y i-1 (i = 2, ,n)

Trang 3

II SỐ TƯƠNG ĐỐI

CHƯƠNG 2: CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN

TƯỢNG KINH TẾ XÃ HỘI

1 Khái niệm: là chỉ tiêu biểu hiện mối quan hệ so sánh về mặt

tỷ lệ giữa các mức độ theo thời gian, không gian.

2 Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch: y nvkh = y kh / y 0

3 Số tương đối thực hiện kế hoạch: y thkh = y 1 /y kh

4 Số tương đối động thái: y dt = y 1 /y 0

5 Mối liên hệ: y 1 /y 0 = (y kh /y 0 )(y 1 /y kh )

y 0 : giá trị gốc y kh : giá trị kế hoạch y 1 :gía trị thực hiện

Ví dụ:

Chỉ tiêu Quí I 2015

Quí II 2015

Kế hoạch Thực tế

Trang 4

1 Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch: ynvkh = ykh / y0 =

Y 0

Quí II 2015

Kế hoạch Thực tế Y

1

Trang 5

II SỐ TƯƠNG ĐỐI

CHƯƠNG 2: CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN

TƯỢNG KINH TẾ XÃ HỘI

6 Số tương đối kết cấu: p = y bp /y tt

7 Số tương đối cường độ: so sánh về mặt tỷ lệ giữa hai chỉ tiêu

khác nhau nhưng có liên hệ với nhau.

Ví dụ: GDP (USD/người), Mật độ dân số (người/km 2 )

8 Số tương đối so sánh: so sánh về mặt tỷ lệ giữa các bộ phận

trong cùng một tổng thể.

Ví dụ: tỷ lệ nam/ nữ trong ngành dệt may, chi phí sản xuất 1

tấn lúa ở ĐBSCL.

Trang 6

Chỉ tiêu Đơn vị tính Năm 2014 Năm 2015 Số tương đối

Trang 7

công ty X như sau:

Kế hoạch quý II

Thực tế quý II (triệu đồng)

Số tương đối thực hiện kế hoạch (%)

Số tương đối động thái (%)

Số tuyệt đối (triệu đồng) Tỷ trọng

1.Hãy tính các số liệu còn thiếu trong bảng thống kê trên.

2.Nếu cửa hàng C hoàn thành đúng kế hoạch quý II thì tỷ lệ

% hoàn thành kế hoạch doanh số bán của công ty X trong

quý II là bao nhiêu?

Trang 8

Có tài liệu về các chi phí để sản xuất toàn bộ sản phẩm A của một doanh nghiệp trong tháng 1/2015 như sau:

1 Tính các số liệu còn thiếu trong bảng thống kê trên.

2 Tính số tương đối thực hiện kế hoạch chỉ tiêu giá thành 1 tấn sản phẩm A của doanh nghiệp và nhận xét kết quả tính.

Trang 10

Chương 2: TK các mức dộ HT KTXH

Bài tập :

Trưởng phòng kế hoạch của một công ty cho biết rằng so với thực tế năm trước, kế hoạch năm nay sản lượng của công ty đưa ra tăng 10% Nhưng thực tế thực hiện năm nay so với kế hoạch giảm 10% Vậy thực tế năm nay so với thực tế năm trước

về chỉ tiêu trên như thế nào?

Trang 11

• Y1/Ykh = 90% = 0,9lan

• Y1/Y0 = Ykh/Y0*Y1/Ykh = 0,9*1,1 =

0,99 lần = 99%

Trang 13

Bài tập : Hãy tính số tương đối hoàn thành ké hoạch trong các trường hợp sau:

a Kế hoạch của một xí nghiệp dự kiến hạ giá thành đơn vị sản phẩm 5% so với kỳ gốc Thực tế so với kỳ gốc giá thành đơn vị sản phẩm đã giảm 7%.

b Kế hoạch của một xí nghiệp dự kiến giảm lượng thời gian hao phí để sản xuát một đơn vị sản phẩm là 4% so với kỳ gốc Thực tế so với kỳ gốc lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm tăng 2%.

c Kế hoạch một xí nghiệp dự kiến tăng tổng giá trị sản lượng 8% so với kỳ gốc Thực tế so với kỳ gốc tổng giá trị sản lượng đã tăng 12%

Trang 15

III TỐC ĐỘ PHÁT TRIỂN

CHƯƠNG 2: CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN

TƯỢNG KINH TẾ XÃ HỘI

1 Tốc độ phát triển liên hoàn: tlh =yi /yi – 1

Trang 17

IV SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG

2 Số trung bình gia quyền:

x i : Giá trị lượng biến quan sát

f i : tần số lương biến quan sát

f

x

f x

1 1

Năng suất lao động 1 công

nhân (kg/người) Số công nhân (người)

Trang 18

Chương 2: TK các mức dộ HT KTXH

2 Số trung bình gia quyền:

Trường hợp lượng biến có khoảng cách tổ

Trị số giữa:

Ví dụ:

Năng suất lao động 1 công nhân (kg/người)

Trị số giữa (x i ) Số công nhân

Trang 19

2 Số trung bình gia quyền:

Trường hợp lượng biến không có giới hạn trên và giới hạn dưới

Mức chi tiêu trong một tuần

Trang 20

Chương 2: TK các mức dộ HT KTXH

2 Số trung bình gia quyền:

Trường hợp lượng biến không có giới hạn trên và giới hạn dưới

Mức chi tiêu trong một tuần

Trang 21

3 Số trung bình điều hòa:

Trang 22

Chương 2: TK các mức dộ HT KTXH

4 Số trung bình điều hòa giản đơn:

Trường hợp tổng lượng biến của các tiêu thức bằng nhau

Trang 23

5 Số trung bình nhân:

a Số trung bình nhân giản đơn

Ví dụ: Tính tốc độ phát triển SLHH một Cty như sau: Năm 2010 so với năm 2009 bằng 110%

Năm 2011 so với năm 2010 bằng 120%

Năm 2012 so với năm 2011 bằng 115%

Năm 2013 so với năm 2012 bằng 125%

Năm 2014 so với năm 2013 bằng 112%

Năm 2015 so với năm 2014 bằng 114%

Trang 24

Chương 2: TK các mức dộ HT KTXH

Ví dụ: Tính tốc độ phát triển SLHH một Cty như sau:

Năm 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 Sản lượng

hàng hóa 240,0 259,2 282,5 299,5 323,4 355,8 387,8

Trang 25

5 Số trung bình nhân:

b Số trung bình nhân gia quyền.

Áp dụng khi giữa các lượng biến có tần số f i khác nhau.

x i : tốc độ phát triển liên hoàn

f i : tần số thứ I, là thời gian phản ánh tốc độ phát triển liên hoàn

Ví dụ: có tài liệu về tốc độ phát triển diện tích trồng cây tràm tại

một nông trường như sau: 3 năm đầu từ năm 2008 đến năm

2010 tốc độ phát triển hàng năm là 115% Ba năm kế tiếp từ

2011 đến năm 2013, tốc độ phát triển hàng năm là 110% Hai năm cuối 2014 đến 2015 tốc độ phát triển hàng năm là 118% Tính tốc độ phát triển trung bình từ năm 2008 đến 2015?

Trang 26

Chương 2: TK các mức dộ HT KTXH

Bài tập:

Có tài liệu về hình phát triển sản xuất công nghiệp của một đia phương như sau:

Trong 5 năm đầu (2000 – 2005) phát triển mỗi năm là 125%.

Trong 5 năm tiếp theo (2005– 2010) phát triển mỗi năm là 128% Trong 5 năm kế tiếp (2010 – 2015) phát triển mỗi năm là 120%.

Yêu cầu: hãy tính tốc độ phát triển trung bình năm về tình hình

sản xuất công nghiệp ở địa phương nói trên.

Trang 27

V SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN

1 Khoảng biến thiên

Khoảng biến thiên (toàn cự) là chỉ tiêu được tính bằng

hiệu số giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ

nhất của một dãy số lượng biến.

R = X max – X min

X max – lượng biến có trị số lớn nhất.

X min - lương biến có trị số nhỏ nhất

Ví dụ: thu nhập của một hộ gia đình như sau:

Thu nhập 1000

đồng 6.00 0 7.00 0 8.50 0 8.60 0 9.00 0 9.10 0 9.50 0 10.00 0

Trang 28

Chương 2: TK các mức dộ HT KTXH

V SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN

2 Độ lệch tuyệt đối bình quân:

Là số bình quân số học của các độ lệch tuyệt đối giữa các

lượng biến với số bình quân số học của các lượng biến đó Trường hợp giản đơn:

Trường hợp có quyền sốn

x

x d

i

i

f

f x

x d

1 1

: độ lệch tuyệt đối bình quân

x i : Các trị số của lượng biến : Số trung bình số học

f i : Quyền số của từng biến n: tổng lượng biến (n =

d

n i

i

f

1

x

Trang 29

10 50

20 10

10 35 10

25 50

20 20

15 10

40010

1050

2010

102035

102025

502020

202015

1020

Trang 30

Trong đó: x i là năng suất lao động của một công nhân

Yêu cầu: Đánh giá xem tổ nào có năng suất lao động đồng

đều hơn

Trang 31

V SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN

3 Phương sai:

Phương sai là số bình quân số học của bình phương các độ

lệch giữa các lượng biến với số bình quân số học của các lượng biến đó.

Phương sai là sai số trung bình bình phương giữa các lượng

biến và số trung bình số học của các lượng biến đó.

i x

x

1

2 2

Trang 32

2 2

1

2 2

n

x

x S

n

i

i N

i

i x

x i : Giá trị lượng biến thứ i : Trung bình mẫu

x

f

f x

x S

1

1

2 2

1

Trường hợp có tần số

Trang 33

Ví dụ: có số liệu về năng suất lao động của hai tổ (tổ I và tổ II)

Trong đó: x i là năng suất lao động của một công nhân

Yêu cầu: Đánh giá xem tổ nào có năng suất lao động đồng

đều hơn

Trang 34

n

i

i x

x

x

1

2 2

Trang 37

1 1

q p

p 1 , q 1 : giá cả, khối lượng hàng hóa bán ra kỳ báo

cáo, kỳ nghiên cứu

p 0 , q 0 : Giá cả, khối lượng hàng hóa bán ra kỳ

gốc, kỳ được chọn để so sánh

Số tuyệt đối

Trang 38

Chương 2: TK các mức dộ HT KTXH

Ví dụ: Tính chỉ số tổng hợp về giá cả hàng hóa?

Tên hàng Giá cả đơn vị (1000đ) Khối lượng hàng bán

Quí 1 Quí 2 Quí 1 Quí 2

x x

x x

x q

750

109 )

1650 18

( ) 2500 25

) 1250 20

(

) 1650 15

) 2500 24

( ) 1250 20

(

1 0

1 1

p q

1 Số tuyệt đối

Giá cả chung của 3 sản phẩm quí II so quí I đạt 93,6%, giảm 6,4% đã làm tổng

doanh số bán chung của 3 sản phẩm giảm 7.450.000đ.

Trang 39

1 0

q p

Trang 40

x x

q p

q

p

300 101

200

117 )

1600 18

( ) 2100 25

) 1000 20

(

200 117

0 0

1 0

p q

1 Số tuyệt đối

Khối lượng hàng hóa bán ra chung của 3 sản phẩm quí II so quí I đạt 115,7%,

tăng 15,7% đã làm cho tổng doanh số bán chung của 3 mặt hàng tăng 15.900.000đ

Trang 41

1 1

q p

Trang 42

750

109

0 0

1 1

p q

Tổng doanh số bán của 3 mặt hàng quí 2 so quí 1 đạt 108,3% tăng 8,3% cụ thể

tăng thêm số tiền là 8.450.000đ.

Trang 43

VI PHƯƠNG PHÁP CHỈ SỐ

2 Hệ thống chỉ số tổng hợp

q p

1 0

1 0

1 1

0 0

1 1

q p

q p

q p

q p

q p

q p

Chỉ số tổng hợp = Chỉ số tổng hợp x Chỉ số tổng hợp

Doanh số bán Giá cả đơn vị hàng hóa Khối lượng hàng hóa bán

Trang 44

0 0 1

0

0 0

1 0 1

1

0 0

0 0 1

1

q p

q p q

p

q p

q p q

p

q p

q p q

p

Trang 45

Ví dụ: tính chỉ số tổng hợp về doanh số bán hàng hóa?

Tên

hàng

Giá cả đơn vị (1000đ) Khối lượng hàng bán Quí 1 Quí 2 Quí 1 Quí 2

A (kg) 20 20 1.000 1.250

B (mét) 25 24 2.100 2.500

C (lít) 18 15 1.600 1.650

300

101

200

117200

.117

750

109300

.101

750

1 0

1 0

1 1

0 0

1 1

q p

q p q

p

q p q

p

q p

) 300

101 200

117 ( ) 200

117 750

109 ( 300

101 750

.

1 Số tuyệt đối

%7,115

%6,93

%3,

108  

%7,15

%)4

,6(

%3,

900

15 (

) 000

450

7 ( 000

450

Trang 46

Chương 2: TK các mức dộ HT KTXH

Tổng doanh số bán chung của ba mặt hàng quí 2 so quí 1 đạt

108,3%, tăng 8,3% cụ thể tăng 8.450.000đ, là do ảnh hưởng của hai nhân tố có liên quan:

- Giá cả chung của ba mặt hàng quí 2 so quí 1 đạt 93,6%,

giảm 6,4% đã làm cho tổng doanh số bán chung giảm 7.450.000đ

- Khối lượng hàng bán ra quí 2 so quí 1 đạt 115,7%, tăng

15,7% đã làm cho tổng doanh số bán chung tăng 15.900.000đ

Trang 47

Ví du1: Có tài liệu về diện tích và năng suất lúa vụ mùa tại 4 huyên

A, B, C, D của một địa phương trong năm 2007 và 2008 như sau:

Các huyện Diện tích gieo cấy (ha) Năng suất lúa thu hoạch (tạ/ha)

Yêu cầu: Dùng phương pháp hệ thống chỉ số để xác định mức

độ biến động của diện tích gieo cấy, năng suất lúa thu hoạch ảnh hưởng đến biến động tổng sản lượng lúa của 4 huyện năm

2007, năm 2008

Trang 48

1 0

1 0

1 1

0 0

1 1

q z

q z q

z

q z q

Trang 49

z0q0 z0q1 z0q0

000

007

1

000

254

1000

254

1

000

236

1000

.007

1

000

%6,98

%7,

247 (

) 000

18 ( 000

.

%5,24

%)4

,1(

%7

,

22  

1 cái áo giá thành 100.000 1/ Tạo 10 cái áo hết 1.000.000 đồng 2/ Tạo ra 20 cái áo hết 1.800.000 đồng

Trang 50

Chương 2: TK các mức dộ HT KTXH

Phân

xưởng

Số sản phẩm sản xuất (sp) Giá thành đơn vị sản phẩm 1000đ/sp

1

2

3

4.000 6.000 5.000

2.800 7.200 6.500

Ngày đăng: 19/09/2022, 18:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Có tài liệu thống kê tình hình lao động tại một doanh nghiệp như sau: - chuong 3 cac muc do cua hien tuong ktxh (2)
t ài liệu thống kê tình hình lao động tại một doanh nghiệp như sau: (Trang 6)
1.Hãy tính các số liệu cịn thiếu trong bảng thống kê trên. - chuong 3 cac muc do cua hien tuong ktxh (2)
1. Hãy tính các số liệu cịn thiếu trong bảng thống kê trên (Trang 7)
Có tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch chỉ tiêu doanh số bán hàng trong quý I và quý II năm 2015 của các cửa hàng trực thuộc  công ty X như sau: - chuong 3 cac muc do cua hien tuong ktxh (2)
t ài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch chỉ tiêu doanh số bán hàng trong quý I và quý II năm 2015 của các cửa hàng trực thuộc công ty X như sau: (Trang 7)
1. Tính các số liệu cịn thiếu trong bảng thống kê trên. - chuong 3 cac muc do cua hien tuong ktxh (2)
1. Tính các số liệu cịn thiếu trong bảng thống kê trên (Trang 8)
Có tài liệu về hình phát triển sản xuất công nghiệp của một đia phương như sau: - chuong 3 cac muc do cua hien tuong ktxh (2)
t ài liệu về hình phát triển sản xuất công nghiệp của một đia phương như sau: (Trang 26)
Phân tích tình hình hoàn thành kế hoạch tổng giá thành sản phẩm theo các nhân tố ảnh hưởng. - chuong 3 cac muc do cua hien tuong ktxh (2)
h ân tích tình hình hoàn thành kế hoạch tổng giá thành sản phẩm theo các nhân tố ảnh hưởng (Trang 48)
Phân tích tình hình biến động tổng chi phí sản xuất do ảnh hưởng  của  hai  nhân  tố:  giá  thành  đơn  vị  sản  phẩm  và  khối  lượng sản phẩm sản xuất - chuong 3 cac muc do cua hien tuong ktxh (2)
h ân tích tình hình biến động tổng chi phí sản xuất do ảnh hưởng của hai nhân tố: giá thành đơn vị sản phẩm và khối lượng sản phẩm sản xuất (Trang 50)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN