10 đề thi học kì 2 lớp 7 môn Toán năm học 2019 2020 VnDoc com ĐỀ SỐ 1 I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn Toán 7 Thời gian làm bài 90 phút Giaovienvietnam Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đ.
Trang 1Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:
3
D AG = 3GD
4 Gọi E là giao điểm của ba đường trung trực của tam giác ABC, ta có:
A Điểm E cách đều ba đỉnh của tam giác ABC
B Điểm E luôn nằm trong tam giác ABC
C Điểm E cách đều ba cạnh của tam giác ABC
Trang 3c) Tính nghiệm của đa thức K(x) = -6x+30
Bài 3 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B, đường phân giác AD ( D thuộc
BC) Kẻ BO vuông góc với AD ( O thuộc AD) , BO cắt AC tại E Chứng minh rằng:
a) ∆ABO =∆AEO
b) Tam giác BAE là tam giác cân
c) AD là đường trung trực của BE
d) Kẻ BK vuông góc với AC (K thuộc AC) Gọi M là giao điểm của BK và AD
Chứng minh rằng ME song song với BC
Bài 4 (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức 15x2− 25x +18 biết 3x2−5x + 6 = 2
-Hết -(Chú ý: Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi.
Giám thị không giải thích gì thêm và thu lại đề sau khi kiểm tra)
Trang 4=> AD là đường trung trực của BE.
d) Tam giác ABE có:
QO, BK là các đường cao của tam giác và cắt nhau tại M
=> M là trực tâm tam giác => EM là đường cao của tam giác
=> ME vuông góc với AB
Mà AB vuông góc với BC => ME // BC (dpcm)
Bài 4 Ta có: 15x2− 25x + 18 = 5.(3x2−5x + 6) + 12 = 5.2 + 12 = 22
Trang 6ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm) Trong đợt thi đua “Chào mừng ngày
26/3”, số hoa điểm tốt của các bạn lớp 7A được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Lớp 7A
có bao nhiêu học sinh?
b) Lập bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (Trục hoành biểu diễn số hoa điểm tốt, trục tung biểu diễn trục số)
Bài 2 (2 điểm) Cho đơn thức A =1 x2 48xy4 −1
x2y3
a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức A
b) Tính giá trị đơn thức A biết x =1 ;y =−1
a) Thu gọn A(x);B(x) và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tìm nghiệm của đa thức C(x) = A(x) − B(x)
Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A,
Trang 7c) Gọi E là trung điểm
AC, CD cắt AH tại G Chứng minh B, G, E thẳng hàng
d) Chứng minh chu vi
∆ABC lớn hơn AH +3BG
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho đa thức f
(x)=ax3 + 2bx2 +3cx + 4d với các hệ
số a, b, c, d là các số nguyên
Chứng minh rằng khôngthể đồng thời tồn tại f (7) = 72; f (3) = 58
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Bài 1 a) Dấu hiệu: Số hoa điểm tốt của các bạn lớp 7A
Số học sinh lớp 7A: 32 học sinh
b) Thay x, y vào được A =1
Nghiệm đa thức x = ±1 (thiếu 1 nghiệm trừ 0,25 đ)
0,5 đ0,5 đ
a) Chứng minh được ∆AHB =∆AHC (1) 0,75 đ
Trang 9b) Từ (1) => A = A (2 góc tương ứng)
0,25 đ0,25 đc) A + ABH = 900 (vì tam giác AHB vuông tại H)
Từ (3), (4) và A, B, D thẳng hàng => D là trung điểm của AB
Tam giác ABC có CD, AH là trung tuyến cắt nhau tại G
=> G là trọng tâm tam giác => BG là trung tuyến, E là trung
=> 2BE = BK
G là trọng tâm tam giác ABC => 2BE = 3BG
+ Chứng minh ∆BEC =∆KEA => BC = AK
+ Áp dụng bđt trong tam giác ABK:
Trang 10=> f (7) − f (3) = a.316 + b.80 + c.12 = 15 (*)
Mà a.316 + b.80 + c.12 chia hết cho 4; 15 không chia hết
cho 4 nên (*) vô lí
Vậy điều giả sử sai Suy ra điều phải chứng minh
0,25 đ
0,25 đ
Trang 11ĐỀ SỐ 3
Bài I (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
1) Giá trị của biểu thức P = 2x2y + 2xy2 tại x = 1; y =−3 là:
2) Số con của 15 hộ gia đình trong một tổ dân phố được ghi lại ở bảng sau
vi của tam giác cân đó là:
−MA
>
NA
B MN < NA < NP
Trang 12của các câu sau:
a Số 0 không phải là đa thức
b Nếu ∆MNP cân thì trực
tâm, trọng tâm, tâm đường
tròn đi qua ba đỉnh của
tam giác, tâm đường tròn
tiếp xúc với ba cạnh của
tam giác cùng nằm trên
một đường thẳng:
c Nếu ∆MNPcân thì đường
trung tuyến trọng tam giác
2xy
a) f (x)
=2x
2
−19
c) h(x) =x2 + 2x +3
Bài IV (2 điểm) Cho đa thức M(x) =
−6x2 −7 + 2x + 5x3 và N = 12 + 6x2
− 4x3 −3x
Trang 13b) Trên tia đối của tia PM lấy điểm A sao cho P là trung điểm của đoạn thẳng
AM Qua P dựng đường thẳng vuông góc với AM cắt AN tại C Chứng minh:
∆CPM =∆CPA
c) Chứng minh CM = CN
d) Gọi G là giao điểm của MC và NP Tính độ dài NG
e) Từ A vẽ đường thẳng vuông góc với đường thẳng NP tại D Vẽ tia Nx là tia phân giác của MNP Vẽ tia Ay là tia phân giác của PAD Tia
Ay cắt các tia NP, tia Nx, tia NM lần lượt tại E, H, K Chứng minh ∆NEK cân
Trang 143c) không tồn tại nghiệm.
Bài IV a) M(x) + N(x) = x3 − x + 5
b) M(x) − N(x) = 9x3 − 12x2 + 5x −19c) P(x) = 6x2
Bậc của đa thức là 2; hệ số cao nhất hệ số tự do của P(x) là 6
Bài V
a) NP = 5cmTrong tam giác MNP có: NP > MN > MP
=> NMA > MPN > MNPb) Chứng minh được: ∆CPM =∆CPA (c-g-c) (1)c) Từ (1) => CM = CN
d) G là trọng tâm tam giác MNA => NG =2 NP =10 cm
Trang 15=> tam giác NHE vuông tại H =>
Xét tam giác NKE có: NH vừa là đường phân giác đồng thời làđường cao =>
Trang 16ĐỀ SỐ 4
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn phương án đúng cho các câu
sau Câu 1 Đa thức A = 6x4y + 1
Trang 17và x + y =
2
A(x)
=
2x
−
6x3
−
x2+
10x3
−
2(x
−1)
−
4x2 B(x)
=−5x3
−(x2+ 1)+ 5x + x2
− 8x + 3x3
C(x) = 2x
−3x2− 4 + x3
a) Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x) – C(x)c) Tìm nghiệm của đa thức P(x), biết P(x) =C(x) − x3+ 4
Trang 18Bài 3 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC Lấy điểm D sao cho A
là trung điểm của BD
a) Chứng minh CA là tia phân giác của BCD
b) Vẽ BE vuông góc với CD tại E, BE cắt CA tại I Vẽ IF vuông góc với CB tại F.Chứng minh ∆CEF cân và EF song song với DB
c) So sánh IE và IB
d) Tìm điều kiện của ∆ABC để ∆BEF cân tại F
Bài 4 (0,5 điểm) Tìm giá trị của biểu thức
sau
3.20142014.20142016 −5.20142013 − 2.201420142−5
M =
20142014
Trang 19Bài 2 a) A(x) = 4x3 −5x2 +
2 B(x) =−2x3 −3x
−1 C(x) = x3 −3x2 +2x − 4
b) A(x) + B(x) −C(x) = x3 − 2x2 −5x + 5c) P(x) =−3x2 + 2x có nghiệm là x = 0 hoặc x = 2
3
Bài 3
a) Chứng minh được ∆CDA =∆CBA (c-g-c)
=> CD = CB (2 cạnh tương ứng)
=> tam giác CDB cân tại C
=> CA là đường cao xuất phát từ đỉnh đồng thời là đường phân giác của góc DCB
b) Chứng minh được: ∆CEI =∆CFI (cạnh huyền-góc nhọn)
=> CE =CF (2 cạnh tương ứng) (1)
=> Tam giác CEF cân tại C
Trang 20Trong tam giác CE
Trong tam giác CD
=> tam giác BCD cân tại B
Lại có tam giác BCD cân tại C (cmt)
=> tam giác BCD đều
Trang 21Hãy khoanhtròn vào phương án đúng nhất của mỗi câu
sau Câu 1
Tích của haiđơn thức 2x2yz và
(−4xy2z)
bằng
A 8x
3
y
2
B. 1 (x
y )5
3
C.2xy
3
D.−13xy
3
Trang 22Câu 4 Bậc của đa thức x4
Câu 6 Cho ∆ABC có
đường trung tuyến AI,
C.G
A
=2AI3
D AI
=1
GI3
Bài 1 (1,5 điểm) Điểm kiểm tra
môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
b) Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng
Bài 2 (1,5 điểm) Cho hai đa thức
P(x) = 2x3− 2x + x2− x3+ 3x + 2 vàQ(x) = 4x3− 5x2+ 3x − 4x − 3x3+ 4x2
+ 1a) Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x)
Trang 23c) Chứng minh BD là đường trung trực của AH
d) Chứng minh ∆KBC là tam giác cân
Trang 25CA và KH là các đường cao cắt nhau tại D
=> D là trực tâm của tam giác
=> BD là đường cao của tam giác
Mặt khác có BD là đường phân giác của tam giác KBC
=> BD là đường cao đồng thời là đường phân giác của tam
giác KBC
=> tam giác BKC cân tại B
0,5 đ
Trang 26ĐỀ SỐ 6
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm) Thời gian làm bài kiểm tra 15
phút môn Toán của các học sinh lớp 7D (tính theo phút) được thống kê trong bảng sau:
Thời gian ( x ) 15 14 13 12 11 9
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng của dấu hiệu (Làm tròn số đến hàng thập phân thứ nhất)
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (Trục hoành biểu diễn thời gian, trục tung biểu diễn tần số)
d) Hãy nhận xét về thời gian làm bàikiểm tra của học sinh lớp 7D qua thống kê trên?
Bài 2 (1 điểm) Hãy thu gọn và tìm bậc của đơn
a) Thu gọn đa thức f(x), g(x) và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
KI vuông góc với BC, I thuộc BC
a) Chứng minh rằng: ∆ABK =∆IBK b) Kẻ đường cao AH của ∆ABC Chứng minh: AI là tia phân giác của góc
Trang 27= AC Chứng minh:
IM ⊥ IF
Bài 5 (0,5 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P
= x − 2015 + x −
2016 + x − 2017
Trang 28ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 6
0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ
d) Thời gian hoàn thành ngắn nhất là 9 phút có 2 học
sinh Thời gian hoàn thành nhiều nhất là 15 phút có 8
học sinh Đa số các bạn hoàn thành lúc 14 phút (có 11
học sinh) Thời gian trung bình làm bài khoảng 13,5
Trang 294 B M
H
2 1 F I
3 3
⇒ KI AH (từ vuông góc đến song song)
⇒ A = I (so le trong) (1)
⇒ AI là tia phân giác HAC
c) ∆ABK =∆IBK ⇒ K = K (tương ứng)
Trang 30d) ∆ACM cân; AI là phân giác
⇒ AI ⊥ CM
CH ⊥ AM
1điểm
Trang 31ĐỀ SỐ 7
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn
thức sau:
2x2y; 3
2 2 2
3 2 2
(xy) ; – 5xy ; -3x y;
8xy;
2
x y; x y (1đ)
2
Bài 2 Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của
học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
Bài 3 Cho các đa thức: A(x) = x3 + 3x2 – 4x
B(x) = – 2x3 + 3x2 + 4x + 1
a) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức A(x)nhưng không là nghiệm của đa thức B(x)
b) Hãy tính: A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
Bài 4 Cho ∆ ABC cân tại C Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AC, qua B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, chúng cắt nhau ở M
a) Chứng minh ∆CMA =∆CMBb) Gọi H là giao điểm của AB và CM Chứng minh rằng AH = BH
c) Khi ACB =
1200 thì ∆ AMB
là tam giác gì?
Trang 331 đa)
nghiệm của đa thức B(x)
0,5 đ0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ0,25 đ0,25 đ
KL a) ∆CMA =∆CMBb)AH = BHc) Khi ACB = 1200 thì ∆ AMB là tam
giác gì? Vì sao?
a ) Xét hai tam giác vuông CMA và
CMB có: CA = CB ( gt)
CM là cạnh huyền chungVậy: ∆ CMA = ∆ CMB (Cạnh huyền – cạnh góc vuông)
b) Xét ∆ ACH và ∆ BCH có:
Giá trị (x)
Tần số(n)
Trang 34CA = CB (gt)
ACH = BCH(∆CMA =∆CMB)
CH là cạnh chung
Vậy: ∆ ACH = ∆ BCH ( c – g – c )
Suy ra AH = BH ( hai cạnh tương ứng)
c) Vì ∆ AMB có MA = MB ( ∆CMA =∆CMB) nên ∆ AMB cân
0,25 đ
0,25 đ0,25 đ
Ta cho: P(x) = 0
2x + 1 = 02x = -1
x = - 0,5Vậy x = -0,5 là nghiệm của đa thức P(x)
0,25đ
0,25đ0,25đ
Trang 35Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:
2
2
−3
4
A 1 x
D −2
3
Trang 36Câu 3 Biểu thức nào
sau đây là đơn thức:
(
x
2
−1
)
D −
4 x
3
y 5
Câu 6 Trong tam giác ABC có điểm
O cách đều ba đỉnh tam giác Khi đó
O là giao điểm của:
Bài 2 (1 điểm) Cho hai đa thức:
Trang 37M(x) = 7x5 − 6x4 + x2 −9 + 2x
2
N(x) =−6x4 + x2 + 7x5 − x +1
2a) Sắp xếp các đa thức M(x) và N(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính theo cột dọc: A(x) = M(x) + N(x) và B(x) = M(x) −N(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức B(x)
Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC và tia CB
lấy theo thứ tự điểm D và E sao cho BD = CE
a Chứng minh ∆ADE cân
b Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh: AM là tia phân giác của góc DAE và
Trang 382 a) M(x) = 7x5 − 6x4 + x2 + 2x −9
2
N(x) = 7x5 − 6x4 + x2 − x +1
2b) A(x) = M(x) + N(x)
a) Chứng minh ∆ADE cân
- Do ∆ABC cân tại A nên ABC = ACB (tính chất tam giác
cân)
0,5 đ
0,5 đ
Trang 39Nên ABD = ACE (cùng bù với góc ABC;ACB )
- Xét ∆ABDvà ∆ACE, có
AB = AC (tính chất tam giác
cân) ABD = ACE (chứng
minh trên) BD = CE (giả thiết)
∆ABD = ∆ACE (c.g.c) nên AD = AE (2 cạnh tương ứng)
Vậy ∆ADE cân
b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh: AM là tia phân giáccủa góc DAE và AM ⊥ DE
Nên DAM = EAM ; DMA = EMA
(2 góc tương ứng); Nên AM là phân giác của
Vì ∆ABD = ∆ACE(chứng minh trên) nên DAB = EAC
- Xét tam giác vuông ABH và tam giác vuông ACK,
0,5 đ
Trang 40⇒∆AGH = ∆AGK (c.g.c) ⇒ AGH = AGK (2 góc
tương ứng) Mà 2 góc này kề bù nhau nên
⇒ AGH = AGK = 900⇒ AG ⊥ HK ⇒ AM ⊥ HK
Ta có AM ⊥ HK ; AM ⊥ DE nên HK // DE hay HK//BC
0,25 đ0,25 đ
Không tm
Không tm
Không tm
Trang 41ĐỀ SỐ 09
Bài 1 (2,0 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
Tuổi nghề của 20 công nhân trong một phân xưởng được ghi lại trong bảng sau:
à tìm
mố
t
Trang 42tử của mỗi đa
thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x),
A(x) − B(x) rồi tìm bậc của các đa thức vừa
kẻ DE vuông góc với BC tại E (
E∈BC )
a) Tính độ dài cạnh BC
b) Chứng minh ∆BAC =∆BEDc) Gọi H là giao điểm của DE và CA.Chứng minh BH là tia phân giác của góc DBC
Trang 43ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 9
1 a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là: Tuổi nghề của 20 công nhân
trong một phân xưởng
Trang 44b) Xét tam giác BAC và tam giác BED có:
BD = BC (gt)
DBE là góc chung
Nên ∆BAC =∆BED (cạnh huyền – góc nhọn)
c) Xét tam giác ABH và tam giác EBH có:
Suy ra ABH = EBH
Vậy BH là tia phân giác của góc DBC (điều phải chứng
minh)
Trang 45ĐỀ SỐ 10
Bài 1 (2,0 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
Điểm thi môn Toán của 30 học sinh lớp 7A được cô giáo ghi lại trong bảng sau:
Bài 2 (1,0 điểm) Tính tích của
các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức nhận được: 2
x2y3.(−3xy4)
Bài 3 (2,0 điểm) Cho hai đa thức:
P(x)
=
3x
−
4x43
Trang 46−4a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi
đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) +Q(x);P(x) −Q(x)
Bài 4 (1,0 điểm) Tìm m để đa thức
M(x) = mx2 + 2x + 1 nhận x =−1 làm nghiệm
Bài 5 (4,0 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A; đường phân giác BE ( E∈AC) Kẻ EH vuông góc với BC (H∈BC)
a) Chứng minh: ∆ABE =∆HBEb) Chứng minh: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) Gọi K là giao điểm của hai tia BA và
HE Chứng minh: EB ⊥ KC
Trang 47Vậy đơn thức nhận được có bậc là bậc 10 0,5 đ
3 a) Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến:
P(x) =−4x4 − 2x3 + 4x2 + 3x + 6
Q(x) = 2x4 − 2x3 + 3x2 − x − 4
0,5 đ0,5 đb) P(x) +Q(x) =−2x4 − 4x3 + 7x2 +
2x + 2 P(x) −Q(x) =−6x4 + x2 + 4x +
10
0,5 đ0,5 đ
Trang 48ABE = HBE (vì BE là tia phân giác)
Do đó: ∆ABE =∆HBE (cạnh huyền – góc nhọn) (đpcm)
⇒ B nằm trên đường trung trực của AH
EA = EH (vì ∆ABE =∆HBE) (2)
⇒ E nằm trên đường trung trực của AH
Từ (1) và (2) ta suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng
AH
CA ⊥ BK
KH ⊥ BC
⇒ E là trực tâm của tam giác KBC
(vì E là giao điểm của CA và KH)
⇒ BE ⊥ KC (đpcm)