1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT lớp 1 TV TUẦN 1 18

41 14 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 1 PHIẾU CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT ( Bộ sách Kết nôi tri thức vớí cuộc sống) 2 1 Bài 1 Đánh dấu (x) vào ô trống dưới nét không cùng nhóm với các nét còn lại j Oy V Bài 2 Điền độ cao của các nét.

Trang 1

( Bộ sách Kết nôi tri thức vớí cuộc sống)

Bài 2: Điền độ cao của các nét vào chỗ trống:

Trang 2

Em hày dùng các nét cơ bân dà học dể vé một bức

tranh vế

ngôi nhà của em hoặc cảnh vật

Bài 3: Nối các dồ vật sau với nét có cùng hình dạng

Trang 3

P H I Ế U C U Ố I T U Ầ N M Ô N T I Ế N G V I Ệ T

(Bó sách Két nói tri thúfc vói cupe sóng)

6

Trang 4

Bài 4: Nối A với B:

Trang 5

Bài 2: Điền: d hay đ?

Trang 6

Bài 3: Tô màu vào bông hoa chứa âm ơ.

Trang 7

P H I Ế U C U Ố I T U Ầ N M Ô N T I Ế N G V I Ệ T

( Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

Bài 1: Nối tranh với chữ thích hợp:

Trang 10

Bài 3: Tô màu vào bông hoa chứa âm n.

1 0

Bài 4: Nối:

Trang 11

Tuần 6

P H I Ế U C U Ố I T U Ầ N M Ô N T I Ế N G V I Ệ T

(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

Trang 12

Bài 21-Bài 25:

1

Đọc

- chữ số, rổ rá, cà chua, sư tử, cá trê, lá thư, nhà trẻ, cửa sổ, thìa dĩa

- Nghỉ hè, bế mẹ cho Chị Kha và Hà về nhà bà Nhà bà có mía, có dứa, có cà chua, có cả dưa lê

2 Bài tốp

Bài 1: Nối tranh vói chữ thích hợp:

Bài 2: Chọn từ thích hdp trong ngoặc dể điền vào chỗ trống:

(tỉa lá, ôtô)

u uc nu Í 1 NU cu, wĩìi Iviiu b Cả

Trang 14

(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)Bài 26 - Bài 30:

Trang 15

Bài 3: Điền ng - ngh ?

1 5

Trang 16

an ãn ân - on ôn ơn - en ên in un - am ãm Ồm

- bạn bè, bàn chân, thợ lặn, con chồn, khôn lớn, nền nhà, lá sen, đèn pin, con giun, khám chữa, châm làm, tẩm bổ

Un à un ín Chín chú lợn con Ăn đã no tròn Cá đàn đi ngủBài 1: Nối tranh với chữ thích hợp:

Bài 2: Chọn từ thích hợp trong ngoạc để điền vào chỗ trống:

(quâ mận, chăm làm)

a Chị Nga

b Mẹ đi chợ mua

(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

Trang 18

Bài 2: Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào ô trống

(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

<rr

tủm tỉm, cái tai, nhảy dây, chồi non, con voi, đồ chơi

rửa dũa, thìa dĩa và nồi cho mẹ

Bài 1:Đ-S?

Trang 19

Bài 3: Điền em - êm -

im - um 1

1 9

Bài 4: Nối:

nhà cái k

Trang 20

Bài 41-Bài 55:

châu chấu

ui ưi - ao eo - au âu êu - iu Ưu

chào hỏi, con mèo, túi kẹo, cái rìu, sáo sậu, con sếu, dẻo dai, gửi thư, chú tễu, quả lựu, con cừu

- Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào

Bài 1: Nối tranh với chữ thích hợp:

Bài 2: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

Trang 21

Vẻ c khô

nghỉ hưu.

cho bố d xa bay di.

Trang 22

Bài 46 - Bài 50:

Tuần 11

í% J_

/V-* ■% A / V _A "M'* ** _m /• «._■% A /

cméi tuản mèm IÌCIKJ Wíệt

(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

Bài 1:

Đọc và

ac ăc âc - oc ôc uc ưc - at ăt ât - ot ôt ơt

rửa mạt, đốu vật, cơn sốt, cái vợt, rau ngót

- Mẹ ơi cô giáo nhắc Mẹ bọc vỏ cho con Cô giáo con còn bảo Mẹ dạy con học bài

Trang 23

Bài 3: Điền oc-ôc-uc -í/c?

2 3

rực rỡ

chín đỏ

em dịu

Trang 24

2 4

Trang 25

et êt it - uỉ ưt - ap ăp âp - op ôp ơp

- trái mít, chim cút, mứt tết, hộp sữa, lớp học, cải bắp, tạp múa, họp nhóm, giấy nháp, xe đạp, hợp tác, con vẹt

mít Nó kêu ríu rítMít đã chín rồi

Bài 2: Chọn từ thích hợp trong ngoạc để điền vào chỗ trống:

(cao vút \ thể dục )

a Lớp em tạp b Ngọn tre

iil

n liêu cuéĩ tuần inêri Tiểrici Wiệt

( Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

um—tm ^

Trang 26

hát tốp ca

yyBài 3: Sắp xếp các từ ngữ dể tạo thành câu:

chín, quả mít ; đã

Trang 27

'I^Tuổn 13 ' '% rr■'% rr

Bài 56 - Bài 60:

13XiF

Í4 IIC V J cm©! ti lăn mèm Ticmcj Wiêt

( Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

ep êp ip up - anh ênh inh - ach êch ich - ang ãng âng

êch

V _

ich

Trang 28

a Bé vẽ ngôi nhà.

b Mẹ mua cho Khanh mới

Trang 29

Bài 3: Điền ep - êp - ip -

up 7

2 9

đầu bđôi d b bê him h

Trang 30

ong ông ung ưhg ' iêc ỉên iêp - iêng iêm yên - iêt iêu yêu

FNếu cuểi tiiàn mém Tiémcj Wiệt

( Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

- bên trong, dòng sông, thùng gạo, bánh chưng, chỉếc cạp, viên

bi, điệp viên,

cồng chiêng, bữa tiệc, thiếp mời, thanh kiếm, yêu chiều

Sáo nó thổi vangSao trời trôi quaDiều thành trâng vàng

Bài 2: Chọn từ thích hợp trona ngoặc để điền vào chỗ trốna:

(việc nhà, yêu quý )

a Em bạn bè

b Lan giúp mẹ

Trang 31

Bài 4: Nối

Các bạn lớp emNgọn tre

xe đạp

cao vút

Trang 32

Bài 2: Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào ô trống:

- nải chuối, cánh buồm, ngọn đuốc, trắng muốt, đi muộn, khuônviên, luống rau, quả chuông, tươi cười, con khướu

Trôi trên nền biển xanh Trông như một tấm tranh Của ai vừa mới vẽ

Bài 1: Dọc và nối:

uôc

Trang 33

Bài 3: Điền iêu - yêu

?

3 3

Trang 34

( Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

Bài 2: Chọn từ thích hợp trong ngoạc để điền vào chỗ trống:

(trường học, dược sĩ )

a Bố Khả là bạn bè

b là ngôi nhà thứ hai của em

Trang 35

bay lượn.

Bài 3: Sắp xếp các từ ngữ để tạo thành câu:

hoa, nở, cây phượng, rực rỡ.

Trong vườn, hoa

Bài 4: Nối:

Trang 36

wổn 17 Yý«.

Bài 76 - Bài

ÔO:

Bài 1: Đọc và nối:

• A-_ **• ■ V _A _ A- _m /• Ạ ■

(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

oan oán oat oăt - oai uê uy - uân uât - uyên uyêt

hoạt hình, đoàn tàu, tóc xoãn, loắt choắt, điện thoại,

xum xuê,

yêu quý, truy bài, mùa xuân, luật chơi, luyện tạp, quyết tâm - Những đêm nào trăng khuyết Trông giếng con thuyền trôi Em đi trăng theo bước Như muốn cùng di chơi

Bài 2: Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào ô trống:

(xum xuê, nhọn hoắt) a

Ngòi bút chì

b Luỷ tre làng

Trang 38

Bài 81- Bài 83:

: ~'£ỉr Tuần 18

(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

3 8

Ôn tạp

Mùa hoa phượng

Tháng năm, trong nắng hè rực rỡ, trong tiếng ve râm ran, phượng bừng nở màu hoa thắm Mới chỉ vài hôm trước, nụ phượng còn lốm đốm như nhữhg ánh lửa lộp loè trong tán lá xanh Vộy mà chỉ sau một cơn mưa rào đáu hạ, phượng đã bung nở từng chùm, rực rỡ tưng bừng Đó cũng là lúc các bạn học sinh được nghỉ hè Tạm biệt trường lớp, bạn nào cũng mang theo về một bônghoa đỏ thắm Có phải vì thế mà người ta gọi hoa phượng là “hoa học trò”

Bài 2: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

(miến lươn, cao vút)

a Mai rốt thích ăn b Cô ca sĩ cốt tiếng hát

Trang 39

Bài 5: Viết 2 tiếng bắt dầu bằng c, k.

Hoa đào ưu rét Lốm tốm mưa bay Hoa mai chỉ say Nắng pha chút gió.Bài 3: Sắp xếp các từ ngữ dể tạo thành câu:

bé, quê bà, nghỉ hè, về

Trang 40

(Bộ sách Kết nối trí thức với cuộc sổng)

2 Dựa vào bài đọc hoàn thiện các câu dưới đây:

Cây xoài của ông em

Ông em trồng cây xoài cát ngay trước sân, khi em còn di lẫm chẫm.Cuối dông, hoa nở trắng cành Đầu hè, quả sai lúc lỉu Trông từng chùm quâ

to, đung đưa theo gió, em càng nhớ ông

b Đầu hè, quả

c Bài dọc trên có

Trang 41

thủ đô Hà Nội

3 Viết:

Hoa cà tim tím Hoa huệ trắng tinh Hoa nhài xinh xinh Đua nhau cùng nỏ

4 Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào ô trống:

(hót vang, trung tâm)

a Chú chim sâu nhổ ỏ vườn sau

Ngày đăng: 19/09/2022, 08:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w