1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô

119 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 264,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kinh tế vĩ mô CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ VĨ MÔ 19 CHƯƠNG 2 CÁCH TÍNH SẢN LƯỢNG QUỐC GIA 21 CHƯƠNG 3 LÝ THUYẾT XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG CÂN BẰNG QUỐC GIA 24 CHƯƠNG 4 TỔNG CẦU, CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ VÀ CHÍNH.

Trang 1

Kinh tế vĩ mô

CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ VĨ MÔ 19

CHƯƠNG 2 CÁCH TÍNH SẢN LƯỢNG QUỐC GIA 21

CHƯƠNG 3 LÝ THUYẾT XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG CÂN BẰNG QUỐC GIA 24

CHƯƠNG 4 TỔNG CẦU, CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ VÀ CHÍNH SÁCH NGOẠI THƯƠNG 28

CHƯƠNG 5 TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ 32

CHƯƠNG 6 LẠM PHÁT VÀ THẤT NGHIỆP 36

CHƯƠNG 7 KINH TẾ VĨ MÔ TRONG NỀN KINH TẾ MỞ 39

CHƯƠNG 1

1 Phát biểu nào sau đây không đúng:

a Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế

b Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được

c Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc, nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc

d Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nào đó

2 Đường tổng cầu dịch chuyển là do:

a Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi

b Năng lực sản xuất của quốc gia thay đổi

c Các nhân tố tác động đến C, I, G, X, M

d Khoa học kỹ thuật thay đổi

3 Định luật OKUN thể hiện

a Mối quan hệ đồng biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp thực tế

b Mối quan hệ nghịch biến tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát

c Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ lạm phát

d Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp thực tế

Trang 2

4 Đường tổng cung dài hạn (LAS) dịch chuyển diễn ra trong thời gian:

a Ngắn hạn

b Tức thời

c Không xác định được

d Dài hạn

5 Các vấn đề chủ yếu của kinh tế vĩ mô là:

a Tăng trưởng kinh tế, thất nghiệp và lạm phát

b Tăng trưởng doanh thu, thất nghiệp và lạm phát

c Thu nhập của các nông dân, thất nghiệp và lạm phát

d Thu thuế quốc gia, tăng trưởng doanh thu, thất nghiệp

6 Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu về:

a Các phương án sản xuất tối ưu

b Các tập đoàn kinh tế và các hộ gia đình

c Các doanh nghiệp và những người tiêu dùng lớn

d Nền kinh tế như là một tổng thể

7 Trong mô hình Tổng cung – Tổng cầu (AS – AD), tiền lương danhnghĩa tăng lên, giá nguyên liệu tăng lên trong ngắn hạn sẽ dẫn đến:

a Mức giá chung và sản lượng cùng tăng

b Mức giá chung giảm và sản lượng tăng

c Mức giá chung tăng và sản lượng giảm

d Mức giá chung và sản lượng cùng giảm

8 Vấn đề nào sau đây không liên quan đến kinh tế vĩ mô:

a Thặng dư ngân sách của chính phủ

b Chỉ số giá tiêu dùng CPI tăng lên

c Sự giảm giá nước giải khát Dr Thanh

d Sự suy thoái kinh tế trong năm 2022

9 Chủ đề nào dưới đây được kinh tế vĩ mô quan tâm nghiên cứu?

a Chính sách sản xuất và chính sách bảo hành sản phẩm

Trang 3

b Chính sách sản xuất và chính sách thu nhập

c Chính sách bán hàng và chính sách tiền lương

d Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ

10 Một chu kỳ kinh tế thường có 4 giai đoạn theo trình tự:

a Hưng thịnh, phục hồi, suy thoái, đình trệ

b Suy thoái, hưng thinh, phục hồi, đình trệ

c Hưng thịnh, suy thoái, đình trệ, phục hồi

d Phục hồi, suy thoái, đình trệ, phuc hồi

11 Trong mô hình Tổng cung – Tổng cầu (AS – AD), tổng cầu tăng trongngắn hạn sẽ dẫn đến:

a Mức giá chung và sản lượng cùng tăng

b Mức giá chung giảm và sản lượng tăng

c Mức giá chung và sản lượng cùng giảm

d Mức giá chung tăng và sản lượng giảm

12 Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp cao nhất

b Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phátcao

c Cao nhất của một quốc gia đạt được

d Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thực tế thấp nhất

13 Sản lượng cân bằng là mức sản lượng:

a Xuất khẩu bằng nhập khẩu

b Nền kinh tế đạt hiệu quả nhất

c Cân bằng tổng cung tổng cầu

Trang 4

b Giảm trong 1 quý

c Giảm liên tục trong 2 quý

d Giảm liên tục trong 1 năm

15 Khi nền kinh tế ở trạng thái toàn dụng, có nghĩa là:

b Nền kinh tế không có thất nghiệp

c Nền kinh tế chỉ tồn tại thất nghiệp tự nhiên

d Trạng thái cân bằng sản lượng

18 Khi nói rằng nền kinh tế đang toàn dụng, có công ăn việc làm đầy đủ,

có nghĩa là:

a Trạng thái cân bằng sản lượng

b Nền kinh tế chỉ tồn tại thất nghiệp tự nhiên

c Nền kinh tế không có lạm phát

d Nền kinh tế không có thất nghiệp

19 Nếu sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng thì:

a Thất nghiệp thực tế bằng thất nghiệp tự nhiên

b Thất nghiệp thực tế cao hơn thất nghiệp tự nhiên

Trang 5

c Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên

d Lạm phát bằng với lạm phát vừa phải

20 Vấn đề nào sau đây thuộc lĩnh vực kinh tế vĩ mô:

a Phương án sản xuất tối ưu của các doanh nghiệp độc quyền

b Giá bán của trà sữa trên thị trường

c Giá bán của các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu

d Mức giá chung của nền kinh tế

21 Để tính GDP thực, lấy GDP danh nghĩa chia cho:

a GNP danh nghĩa và nhân 100

b Chỉ số giá tiêu dùng và nhân 100

c Hệ số giảm phát GDP rồi nhân 100

d Chỉ số giá sản xuất và nhân 100

Xe máy bán cho hộ gia đình

2 Chỉ số điều chỉnh lạm phát theo GDP được tính bởi công thức:a

(GDP danh nghĩa chia cho GDP thực) nhân 100

Trang 6

3 GNP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia tính theo:

Quan điểm sở hữu

4 Nhận định nào sau đây về GDP là sai?

Thu nhập cá nhân (PI)

6 GDP theo giá thị trường tính bằng phương pháp thu nhập, là tổng của:a

Đầu tư, tiêu dùng, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng

b

Tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, thuế gián thu

c

Trang 7

Tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu.

d

Đầu tư, khấu hao, tiền lãi, tiền lương

7 Sản phẩm quốc gia ròng (NNP) được tính bằng cách lấy:

Tổng sản phẩm quốc gia cộng khấu hao

8 GDP là tổng của tiêu dùng tư nhân (C), đầu tư (I), chi tiêu chính phủ (G)

Chi tiêu đầu tư của các doanh nghiệp

10.Tổng sản phẩm quốc gia (GNP) là chỉ tiêu:

a

Phản ảnh giá trị của toàn bộ sản phẩm cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ mộtnước

Trang 8

Xuất khẩu ròng hàng hóa dịch vụ.

2 Giá trị sản lượng của doanh nghiệp trừ đi chi phí về các sản phẩm trunggian được gọi là:

Trang 9

Giá trị xe ô tô Vinfast được sản xuất trong năm 2019.

5 Chỉ tiêu phản ảnh giá trị của toàn bộ sản phẩm và dịch vụ cuốicùng được tạo ra trên lãnh thổ quốc gia trong một thời kỳ nhất định

Quan điểm sở hữu và Quan điểm lãnh thổ

7 GDP tính theo phương pháp chi tiêu là tổng của:

Trang 10

Đầu tư, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu, nhập khẩu

8 Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ, người ta sử dụng:a

Chỉ tiêu danh nghĩa

Là thước đo tốt nhất để đo lường thu nhập của công dân nước ngoài

10.Tiền lương trả cho các nhân viên chính phủ được hạch toán vào GDP theodòng chi tiêu ở khoản mục:

Trang 11

Lượng tiêu dùng tối thiểu khi thu nhập khả dụng bằng không.

Mức nhạy cảm của tiêu dùng theo thu nhập

2 Khái niệm tiết kiệm (S) trong kinh tế vĩ mô là:

Phần còn lại của thu nhập sau khi nộp thuế cá nhân

3 Chọn câu đúng nhất trong các phát biểu sau đây:

Số nhân phản ảnh mức thay đổi của tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị

4 Hàm số đầu tư (I) phụ thuộc:

Đồng biến với sản lượng quốc gia (Y)

5 Trong mô hình của Keynes, tiết kiệm (S) phụ thuộc vào:

a

Thu nhập khả dụng

Trang 12

Nằm ngang khi Y < Yp và thẳng đứng khi Y = Yp

7 Thuế ròng (T) trong nền kinh tế đơn giản được xác định:

Cả 3 câu đều sai

8 Quan điểm của Keynes cho rằng sản lượng cân bằng:

Không bao giờ ở vị trí cân bằng

9 Theo quan điểm của trường phái cổ điển:

a

Tỷ lệ thất nghiệp luôn duy trì ở mức tự nhiên

b

Trang 13

Tỷ lệ thất nghiệp luôn bằng không.

c

Tỷ lệ thất nghiệp tăng khi tổng cầu giảm

d

Tỷ lệ thất nghiệp ngày càng tăng

10.Tại ‘điểm vừa đủ’ thì:

Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư

1 Mô hình của Keynes mô tả khi sản lượng cung ứng còn thấp hơn sảnlượng tiềm năng, thì đường tổng cung (AS):

Trang 14

Một đường cong lồi.

Nếu mọi người đều tăng tiết kiệm thì sản lượng sẽ tăng

7 Hàm số đầu tư (I) phụ thuộc:

Trang 15

Đồng biến với thu nhập khả dụng (Yd)

d

Nghịch biến với sản lượng quốc gia (Y)

8 Với hàm đầu tư có dạng: I = Io + Im.Y, khuynh hướng đầu tư biên (Im )cho biết:

Phần đầu tư tăng thêm khi thu nhập quốc gia tăng thêm 1 đơn vị

9 Tiêu dùng của hộ gia đình (C) phụ thuộc chủ yếu vào:

1 Chính sách gia tăng xuất khẩu sẽ gây ảnh hưởng:

a Tăng tổng cầu và lãi suất giảm

b Giảm tổng cầu và tỷ giá hối đoái giảm

c Tăng tổng cầu và tăng sản lượng

Trang 16

d Giảm tổng cầu và giảm sản lượng

2 Khoản chi nào không phải là chi tiêu của chính phủ về hàng hóa, dịch vụ:

a Chi trợ cấp cho cựu chiến binh

b Tiền trả để giữ gìn an ninh xã hội

c Xây dựng công trình phúc lợi công cộng

d Chi tiêu phục vụ an ninh quốc phòng

3 Ngân sách chính phủ thặng dư (bội thu) khi:

a Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

b Phần chi ngân sách tăng thêm lớn hơn phần thuế thu tăng thêm

c Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

d Phần thuế thu tăng thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm

4 Chi chuyển nhượng gồm các khoản chi nào dưới đây:

a Trợ cấp thất nghiệp

b Chi tiêu để giữ gìn an ninh xã hội

c Tiền lãi về khoản nợ công

d Chính phủ chi xây dựng tuyến đường cao tốc

5 Các khoản bơm vào trong một nền kinh tế bao gồm:

a Tiêu dùng ( C), đầu tư (I), xuất khẩu (X)

b Đầu tư (I), chi tiêu hàng hóa và dịch vụ của chính phủ (G), xuất khẩu (X)

c Đầu tư (I), xuất khẩu (X), chi chuyển nhượng (Tr)

d Thuế ròng (T), xuất khẩu (X), chi chuyển nhượng (Tr)

6 Khi xuất khẩu tăng sẽ làm sản lượng…, khi nhập khẩu tăng sẽ làm sảnlượng…

a Giảm, tăng

b Tăng, giảm

c Tăng, tăng

d Giảm, giảm

7 Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ làm:

a Tăng tổng cầu và lãi suất giảm

b Giảm tổng cầu vì thu nhập khả dụng giảm

c Giảm tổng cầu và lãi suất tăng

d Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng

8 Cán cân thương mại thặng dư khi:

a Kim ngạch xuất khẩu lớn hơn giá trị trợ giá hàng xuất khẩu

b Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa xuất khẩu

Trang 17

c Lượng hàng hóa nhập khẩu nhỏ hơn hạn ngạch nhập khẩu

d Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa nhập khẩu

9 Chính sách tài khóa thu hẹp sẽ tác động đến tổng cầu thông qua việc sửdụng 2 công cụ thuế và chi ngân sách

a Tăng thuế và giảm chi ngân sách

b Tăng chi ngân sách và giảm thuế

c Giảm chi ngân sách và giảm thuế

d Tăng chi ngân sách và tăng thuế

10.Cán cân thương mại thâm hụt là tình trạng

a Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa nhập khẩu

b Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi cùng một lượng nhưnhau

c Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa xuất khẩu

d Giá trị hành hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau

11.Nếu chi tiêu của chính phủ lớn hơn tổng thuế thu được thì:

a Ngân sách chính phủ thâm hụt

b Tiết kiệm chính phủ sẽ âm

c Ngân sách chính phủ thặng dư

d Chính phủ phải vay để tài trợ thâm hụt

12.Khuynh hướng nhập khẩu biên theo thu nhập (Mm) cho biết:

a Lượng nhập khẩu tăng thêm khi tổng cầu tự định tăng thêm 1 đơn vị

b Lượng thu nhập khả dụng tăng thêm khi nhập khẩu thay đổi 1 đơn vị

c Lượng thu nhập quốc gia thay đổi khi nhập khẩu thay đổi 1 đơn vị

d Lượng nhập khẩu tăng thêm khi thu nhập quốc gia tăng thêm 1 đơn vị13.Ngân hàng nhà nước Việt Nam không có chức năng:

a Cho chính phủ vay tiền

b Cho ngân hàng thương mại vay tiền

c Cho dân chúng vay tiền

d Điều hành chính sách tiền tệ

14.Cầu tiền thì:

a Đồng biến với lãi suất và nghịch biến với sản lượng

b Nghịch biến với sản lượng

c Nghịch biến với lãi suất và đồng biến với sản lượng

d Không phụ thuộc vào lãi suất

15.Trong kinh tế Vĩ mô, tiền được định nghĩa là:

Trang 18

a Các tài sản có giá trị dùng để thanh toán cho việc giao dịch kinh tế

b Các tài sản lưu hành trong dân chúng dưới hình thức ngoại tệ, vàng, đáquý

c Tiền dưới hình thức tiền giấy và tiền kim loại do ngân hàng trung ươngphát hành

d Bất kỳ phương tiện nào được chấp nhận chung để thanh toán

16.Ai nằm trong lực lượng lao động:

a Những người ngoài độ tuổi lao động

b Những sinh viên học toàn thời gian và không tìm kiếm việc làm

c Những người không có việc làm, nhưng đang tìm việc

d Những người nội trợ không được trả lương

17.Tỷ lệ thất nghiệp được tính bằng cách lấy số người thất nghiệp:

a Nhân tỉ lệ tham gia lực lượng lao động và nhân 100

b Chia cho lực lượng lao động, rồi nhân 100

c Chia cho dân số trưởng thành và nhân 100

d Chia cho số người có việc làm, rồi nhân 100

ĐỀ THI GIỮA KÌ

1 Với hàm đầu tư có dạng I= Io+Im.Y, khuynh hướng đầu tư biên (1m) chobiết:

a Phần thu nhập quốc gia tăng them khi đầu tư tăng them 1 đơn vị

b Phần đầu tư tăng them khi thu nhập quốc gia tăng them 1 đơn vị

c Phần thu nhập quốc gia giảm bớt khi đầu tư giảm bớt 1 đơn vị

d Phần đầu tư tăng thêm khi thu nhập quốc gia giảm bớt 1 đơn vị

2 GDP tính theo phương pháp chi tiêu là tổng của:

a Đầu tư chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu, nhập khẩu

b Tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, thuế gián thu

c Tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu

d Đầu tư tiêu dùng chỉ tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng

3 Sản lượng cân bằng là mức sản lượng:

a Nền kinh tế đạt hiệu quả nhất

b Khi nền kinh tế tăng trường

c Cân bằng ngân sách

d Cân bằng tổng cung tổng cầu

4 GDP thực đo lường theo _, còn GDP danh nghĩa đo lường theo

a Giá của hang hóa trung gian, giá của hàng hóa cuối cùng

b Giá cố định, giá hiện hành

Trang 19

c Giá sản xuất, giá thị trường

d Giá hiện hành, giá cố định

5 Nếu thu nhập khả dụng lớn hơn tiêu dùng, thì hộ gia đình ở tình trạng:

a có tiết kiệm dương

b có tiêu dung nhiều hơn tiết kiệm

c có tiêu dung ít hơn tiết kiệm

d không có tiết kiệm

6 Nếu đầu tư (I) không phụ thuộc sản lượng(Y) thì đường biểu diễn hàm sốđầu tư sẽ là:

b tăng trường kinh tế

c suy thoát kinh tế

d thăm hụt cán cân thanh toán

8 trong nền kinh tế đơn giản ta có: hàm tiêu dung C=800 + 0,6Yd; hàm đầu

tư I+400 + 0,2Y Hãy xác định hàm tổng cầu AD

a AD=1200+0,75Y

b AD=1200+0,8Y

c AD=1300+0,8Y

d AD=1250+0,75Y

CÂU HỎI ÔN TẬP KINH TẾ VĨ MÔ

CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ VĨ MÔ

1 Sự khác nhau giữa kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô là: Kinh tế vĩ mô nghiên

cứu nền kinh tế ở giác độ ; còn kinh tế vi mô nghiên cứu nền kinh tế ởgiác độ

A tổng thể ; chi tiết

B tiêu dùng ; sản xuất

C hộ gia đình ; chính phủ

Trang 20

D quy mô lớn ; quy mô nhỏ

2 Nhận định nào dưới đây không

thuộc kinh tế vĩ mô: A Sự điều

chỉnh giá vé liveshow Mỹ Tâm

2022

B Chỉ số giá tiêu dùng CPI năm nay dự kiến gia tăng

C Chính phủ đang cắt giảm chi tiêu nhằm giảm thâm hụt cán cân ngân sách

D Tỷ lệ thất nghiệp đang có xu hướng giảm xuống

3 Nhận định nào dưới đây đúng về sản lượng tiềm năng (Yp):

A Là mức sản lượng mà nền kinh tế đạt được khi tối đa hoá lợi nhuận

B Là mức sản lượng cao nhất mà nền kinh tế sản xuất ra trong kỳ

C Là mức sản lượng cao nhất mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạmphát cao

D Là mức sản lượng mà nền kinh tế không tồn tại tình trạng thất nghiệp và lạmphát

4 Nếu trong nền kinh tế có sản lượng thực tế (Y) đang lớn hơn mức sản lượng

tiềm năng (Yp), vậy tỷ lệ thất nghiệp thực tế (U) lúc này sẽ sovới tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (Un):

A cao hơn

B thấp hơn

C bằng

D bằng không

5 Trong trường hợp nào sau đây thì sản lượng tiềm năng sẽ tăng:

A Chính phủ thực hiện chính sách tài khoá mở rộng

B Tổng cầu của nền kinh tế gia tăng

C Tình trạng thất nghiệp của nền kinh tế giảm

D Hiệu quả sử dụng nguồn lực kinh tế (ví dụ vốn, lao động, kỹ thuật) tăng

6 Chu kỳ kinh tế diễn ra theo trình tự: , ,

, A Đình trệ, phục hồi, suy thoái, hưng

thịnh

B Hưng thịnh, đình trệ, phục hồi, suy thoái

C Hưng thịnh, suy thoái, đình trệ, phục hồi

D Suy thoái, phục hồi, hưng thịnh, đình trệ

7 Nền kinh tế quốc gia bị xem như đang ở trạng thái suy thoái khi sản lượng

quốc gia đang:

Trang 21

A giảm liên tục trong 1 tháng

B giảm liên tục trong 1 quý

C giảm liên tục trong 2 quý

D giảm liên tục trong 1 năm

8 Chỉ tiêu vĩ mô mà các nhà kinh tế thường dùng để đánh giá suy thoái kinh tế

là _ ; còn vấn đề kinh tế vĩ mô mà các cá nhân trong nền kinh tế sẽ

bị ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ nhất là

A tổng cầu ; cung tiền

A đồng biến ; sản lượng thực tế ; tỷ lệ thất nghiệp thực tế

B nghịch biến ; sản lượng thực tế ; tỷ lệ thất nghiệp thực tế

C đồng biến ; tỷ lệ lạm phát thực tế ; tỷ lệ thất nghiệp thực tế

D nghịch biến ; tỷ lệ lạm phát thực tế ; tỷ lệ thất nghiệp thực tế

10 Trong mô hình tổng cung – tổng cầu (AS-AD), đường tổng cung dài hạn

(LAS) là đường tại A nằm ngang ; mức giáchung

B nằm ngang ; mức sản lượng tiềm năng

C thẳng đứng ; tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

D thẳng đứng ; mức sản lượng tiềm năng

11 Trong mô hình tổng cung – tổng cầu (AS-AD), đường tổng cung dài hạn

(LAS) sẽ dịch chuyển khi: A Chi phí sản xuất tăng

B Công nghệ sản xuất hiện đại hơn

C Mức giá chung của nền kinh tế tăng

D Chính phủ tăng chi tiêu cho hàng hoá và dịch vụ

12. Trong mô hình tổng cung – tổng cầu (AS-AD), khi tổng cung ngắn hạn(SAS) giảm, sẽ làm mức giá chung _ và sản lượng _

A giảm ; tăng

B tăng ; tăng

C giảm ; giảm

D tăng ; giảm

Trang 22

13. Trong mô hình tổng cung – tổng cầu (AS-AD), khi chính phủ thực hiệnchính sách kích cầu trong ngắn hạn, sẽ làm mức giá chung _ và sảnlượng _

A giảm ; tăng

B tăng ; tăng

C giảm ; giảm

D tăng ; giảm

CHƯƠNG 2 CÁCH TÍNH SẢN LƯỢNG QUỐC GIA

1 Sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực là: GDP danh nghĩa đo

lường theo giá ; còn GDP thực đo lường theo giá

A sản xuất ; thị trường

B thị trường ; sản xuất

C cố định ; hiện hành

D hiện hành ; cố định

2 Câu nào sau đây đúng về cách tính GDP thực:

A (GDP danh nghĩa chia Hệ số giảm phát GDP) nhân 100

B (GDP danh nghĩa trừ Hệ số giảm phát GDP) nhân 100

C (GDP danh nghĩa trừ Hệ số giảm phát GDP) chia 100

D (Hệ số giảm phát GDP chia GDP danh nghĩa)

3 Câu nào sau đây đúng khi tính tốc độ tăng trưởng kinh tế qua các thời kỳ:

A Sử dụng chỉ tiêu theo quan điểm sở hữu

B Sử dụng chỉ tiêu sản lượng ròng

C Sử dụng chỉ tiêu thực

D Sử dụng chỉ tiêu danh nghĩa

4 Câu nào sau đây đúng về cách tính thu nhập bình quân đầu người:

A (Tổng thu nhập quốc gia nhân Dân số) chia 100

B (Tổng thu nhập quốc gia chia Dân số) nhân 100

C (Tổng thu nhập quốc gia chia Dân số)

D (Tổng thu nhập quốc gia trừ Dân số)

5 Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là giá trị bằng tiền của toàn bộ sản phẩm

được sản xuất trên lãnh thổ một nước trong một giai đoạn nhất định

A tiêu dùng

B đã được khấu hao

Trang 23

C trung gian

D cuối cùng

6 Để phân biệt giữa sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng,

người ta thường căn cứ vào: A Giá trị sản phẩm

B Độ bền của sản phẩm

C Thời gian sử dụng sản phẩm

D Mục đích sử dụng sản phẩm

7 Khoản chi tiêu nào sau đây bao gồm trong GNP danh nghĩa:

A Tiền mua trái cây dùng cho nhà máy nước ép đóng hộp

B Tiền mua điện dùng cho sản xuất của doanh nghiệp

C Tiền chợ hàng ngày của người nội trợ

D Tiền thuê xe tải vận chuyển của doanh nghiệp sản xuất

8 Khoản mục nào sau đây sẽ không được tính vào GDP của Việt Nam năm

2022:

A Thu nhập từ thép sản xuất trong năm 2022

B Thu nhập năm 2022 của công ty xuất khẩu

C Căn hộ Aqua City của Novaland xây dựng năm 2021 và mở bán năm 2022

D Giá trị xuất khẩu gạo Việt Nam trong năm 2022

9 Chỉ tiêu tổng sản phẩm quốc nội (GDP) được tính theo quan điểm

; còn tổng sản phẩm quốc gia (GNP) được tính theo quan điểm :

A lãnh thổ ; sở hữu

B sở hữu ; lãnh thổ

C trung gian ; cuối cùng

D cuối cùng ; trung gian

10 Khoản lợi nhuận mà một nhà hàng của Việt Nam thu được trong năm tại Mỹ

sẽ được tính vào:

A GDP của Việt Nam

B GNP của Việt Nam và GDP của Mỹ

C GNP của Mỹ

D GNP của Mỹ và GDP của Việt Nam

11 Chỉ tiêu _ phản ảnh tổng giá trị của toàn bộ hàng hoá và dịch vụ

cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ quốc gia trong một thời kỳ nhất định

A Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

Trang 24

B Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

C Sản phẩm quốc gia ròng (NNP)

D Thu nhập quốc gia (NI)

12 Chỉ tiêu _ đo lường toàn bộ thu nhập do công dân của một nước

làm ra trong một một thời kỳ nhất định

A Tổng thu nhập quốc gia (GNI)

B Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

C Thu nhập quốc gia (NI)

D Thu nhập cá nhân (PI)

13 Khoản thu nhập nào sau đây không thuộc về GNP Việt Nam:

A Thu nhập nhận được ở Google Mỹ của một kỹ sư Việt Nam

B Thu nhập của một bác sĩ Việt Nam

C Thu nhập của công ty xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam

D Lợi nhuận từ ngân hàng HSBC của Anh hoạt động tại Việt Nam

14 Chỉ tiêu GDP và GNP có mối quan hệ thông qua

A Đầu tư ròng (IN)

B Khấu hao (De)

C Thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI)

D Thuế gián thu (Ti)

15 Câu nào dưới đây thể hiện cách tính GDP theo phương pháp thu nhập:

A Tổng của tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng

B Tổng của tiền lương, tiền thuê, lợi nhuận và thuế gián thu

C Tổng của tiền lương, tiền thuê, tiền lãi, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu

D Tổng của tiêu dùng, chi tiêu của chính phủ và lợi nhuận

16 GDP tính theo phương pháp chi tiêu là tổng của tiêu dùng (C), đầu tư (I), chi

17 Khoản chi nào sau đây không được hạch toán vào khoản mục chi mua hàng

hoá và dịch vụ của chính phủ (G) khi tính GDP:

A Chi phí xây dựng đường cao tốc của chính phủ

Trang 25

B Tiền lương trả cho nhân viên chính phủ

C Chi mua văn phòng phẩm phục vụ công tác của chính phủ

D Chi chuyển nhượng (trợ cấp) của chính phủ

18 Khoản chi nào sau đây không bao gồm trong tổng sản phẩm quốc nội:

A Khấu hao

B Lợi nhuận công ty

C Khoản chi trợ cấp thất nghiệp của chính phủ

D Tiền trả lãi vay

19 Câu nào sau đây không đúng về chỉ tiêu tổng sản phẩm quốc nội (GDP):

A GDP có thể được tính bằng giá hiện hành hoặc giá cố định

B GDP được tính bằng giá trị sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng

C Trong GDP có chứa giá trị hàng tồn kho

D Trong GDP đã loại trừ giá trị hàng nhập khẩu

CHƯƠNG 3 LÝ THUYẾT XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG CÂN BẰNG QUỐCGIA

1 Tiêu dùng của hộ gia đình (C) trong nền kinh tế phụ thuộc chủ

yếu vào _

A sản lượng quốc giá

B tiêu dùng tự định

C thu nhập khả dụng

D lãi suất thị trường

2. Khái niệm tiêu dùng tự định (C0) trong kinh tế học là lượng tiêu dùng khi thu nhập khả dụng bằng không, có nghĩa là C0 phụthuộc vào thu nhập khả dụng

A tối thiểu ; không

A lượng tiêu dùng ; thu nhập khả dụng

B lượng thu nhập khả dụng ; tiêu dùng

Trang 26

C lượng tiêu dùng tự định ; thu nhập khả dụng

D lượng thu nhập khả dụng ; tiêu dùng tự định

4. Trong kinh tế vĩ mô, tiết kiệm (S) được định nghĩa là phần còn lại của _ sau khi _ A thu nhập khả dụng ; nộp thuế cá nhân

B thu nhập khả dụng ; tiêu dùng

C thu nhập ; nộp thuế cá nhân

D thu nhập ; tiêu dùng

5 Trong nền kinh tế có hàm tiêu dùng có dạng C = 40 +

0,6Yd Hàm tiết kiệm sẽ là: A S = 40 + 0,4Yd

A tiêu dùng của hộ gia đình ; đầu tư

B tiết kiệm của hộ gia đình ; đầu tư

C tiêu dùng của hộ gia đình ; thu nhập khả dụng

D tiết kiệm của hộ gia đình ; thu nhập khả dụng

7 Trong nền kinh tế, khi mức thu nhập khả dụng (Yd) lớn hơn tiêu dùng của hộ

gia đình (C), thì tiết kiệm sẽ có giá trị

A âm

B bằng không

C dương

D không thể xác định

8. Đầu tư tư nhân (I) trong kinh tế vĩ mô là các khoản đầu tư và

hàm đầu tư phụ thuộc với

A tài chính ; nghịch biến ; sản lượng quốc gia (Y)

B vật chất ; nghịch biến ; sản lượng quốc gia (Y)

C vật chất ; đồng biến ; sản lượng quốc gia (Y)

D vật chất ; nghịch biến ; thu nhập khả dụng (Yd)

9 Khoản mục nào sau đây không bao gồm trong khái niệm đầu tư

(I) trong kinh tế vĩ mô: A Sửa chữa nhà ở của hộ gia đình

B Hàng tồn kho

C Chi mua máy móc thiết bị

Trang 27

D Đầu tư tài chính

10 Cho hàm số đầu tư có dạng I = I0 + Im.Y, khuynh hướng đầu tư biên (Im)thể hiện phần tăng thêm khi tăng thêm 1 đơn vị; vànếu đầu tư không phụ thuộc sản lượng, thì đường đầu tư sẽ có dạng

A đầu tư ; thu nhập quốc gia ; đường thẳng nằm ngang

B đầu tư ; thu nhập quốc gia ; đường thẳng dốc lên

C thu nhập quốc gia; đầu tư ; đường thẳng dốc lên

D thu nhập quốc gia; đầu tư ; đường thẳng dốc xuống

11. Theo quan điểm của trường phái cổ điển, đường tổng cung (AS) _, do đó nền kinh tế cân bằng ở _ và tỷ lệ thấtnghiệp thực tế _

A dốc lên ; mức lạm phát cao ; ngày càng tăng

B nằm ngang khi Y < Yp và thẳng đứng khi Y = Yp ; mức toàn dụng ; bằng 0

C thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng (Yp) ; mức toàn dụng ; ngày càngtăng

D thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng (Yp) ; mức toàn dụng ; ở mức tựnhiên

12. Theo mô hình của Keynes thì mức giá chung trong ngắn hạn sẽ _; khi sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng thì đường tổng cung(AS) có dạng _

A linh hoạt ; thẳng đứng

B không đổi ; dốc lên

C không đổi ; nằm ngang

D tăng khi tổng cầu tăng ; dốc lên

13. Sản lượng cân bằng là sản lượng mà tại đó

bằng

A tổng cung dự kiến ; tổng cầu dự kiến

B tiêu dùng ; thu nhập khả dụng

C tổng thu ngân sách ; tổng chi ngân sách

D tiêu dùng dự kiến ; tiết kiệm dự kiến

14 Một nền kinh tế đóng và không có chính phủ có hàm tiêu dùng C = 40 +

0,6Yd và hàm đầu tư I = 800 + 0,1Y Vậy mức sản lượng cân bằng sẽ là: = 40 +0,6Yd và I= 800 + 0,1Y

Y=C+I => Y=40+0,6Yd+800+0,1Y =>Y=840+0,7Y=>Y=840/0,3 => Y=2800

Trang 28

A tổng cầu tự định ; sản lượng quốc gia

B mức đầu tư ; sản lượng quốc gia

C mức sản lượng ; tổng cầu tự định

D mức sản lượng ; tổng cầu

16 Một nền kinh tế đóng, không có chính phủ có khuynh hướng tiêu dùng biên

bằng 0,4 và đầu tư biên bằng 0,2 Số nhân tổng cầu sẽ là:

A k = 2 k= 1/1-0,4-0,2=2,5

B k = 2,5

Trang 29

C k = 4

D k = 5

17. Theo nghịch lý tiết kiệm, việc tăng tiết kiệm trong điều kiện các yếu tố kháckhông đổi, sẽ làm sản lượng quốc gia ; và để nghịch lýkhông xảy ra, phải _ đúng bằng bằng lượng tăng thêm của tiếtkiệm

A tăng ; tăng đầu tư

B giảm ; giảm đầu tư

C tăng ; giảm đầu tư

D giảm ; tăng đầu tư

CHƯƠNG 4 TỔNG CẦU, CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ VÀ CHÍNH SÁCHNGOẠI THƯƠNG

1 Khoản mục nào sau đây không phải là khoản chi chuyển nhượng của chínhphủ (Tr):

A Trợ cấp thất nghiệp

B Tiền chi trả để giữ gìn an ninh xã hội

C Trợ cấp cho cựu chiến binh

D Trợ cấp cho người già và khuyết tật

2 Khái niệm ‘Nợ công’ trong kinh tế vĩ mô gồm:

A Tất cả khoản nợ nước ngoài của quốc gia

B Tất cả các khoản nợ nước ngoài của khu vực chính phủ

C Phần ngân sách thâm hụt của quốc gia

D Tất cả các khoản nợ của chính phủ và nợ được bảo lãnh bởi chính phủ

3 Cán cân ngân sách chính phủ thặng dư (bội thu) khi tổng thu ngân sách _ tổng chi ngân sách hay là chi tiêu của chính phủ _ tổng thuế thu được

Trang 30

A.lớn hơn ; nhỏ hơn

A Lượng tổng cầu tự định tăng thêm khi nhập khẩu tăng thêm 1 đơn vị

B Lượng thu nhập quốc gia tăng thêm khi nhập khẩu tăng thêm 1 đơn vị

C Lượng nhập khẩu tăng thêm khi thu nhập quốc gia tăng thêm 1 đơn vị

D Lượng nhập khẩu tăng thêm khi tổng cầu tự định tăng thêm 1 đơn vị

6 Cán cân thương mại thặng dư khi giá trị hàng hóa xuất khẩu giá

trị hàng hóa nhập khẩu; và cán cân thương mại thâm hụt khi giá trị hàng hóanhập khẩu giá trị hàng hóa xuất khẩu

A nhỏ hơn ; nhỏ hơn

B lớn hơn ; lớn hơn

C nhỏ hơn ; lớn hơn

D lớn hơn ; nhỏ hơn

7 Câu nào sau đây thể hiện ý nghĩa của phương trình S + T + M = I + G + X:

A Tổng tiết kiệm bằng tổng đầu tư của một nền kinh tế

B Tổng thu nhập thực tế bằng tổng chi tiêu thực tế của một nền kinh tế

C Tổng các khoản bơm vào bằng tổng các khoản rò rỉ của một nền kinh tế

D Tổng sản lượng thực tế bằng tổng chi tiêu dự kiến của một nền kinh tế

8 Khoản mục nào sau đây không bao gồm trong tổng cầu (AD):

A Chi tiêu dùng của hộ gia đình

B Chính phủ chi trợ cấp thất nghiệp

C Chính phủ chi xây dựng bến cảng

D Xuất khẩu ròng

9 Khi chính phủ tăng chi trợ cấp (Tr) sẽ có tác động:

A Gián tiếp làm tăng tổng cầu

B Gián tiếp làm giảm tổng cầu C Trực tiếp làm

tăng tổng cầu

D Trực tiếp làm giảm tổng cầu

10 Nếu xuất khẩu trong nền kinh tế gia tăng, sản lượng quốc gia sẽ _ ;còn nếu nhập khẩu tăng thì sẽ làm sản lượng quốc gia _

Trang 31

tư công thì đường tổng cầu chắc chắn _

A dịch chuyển song song xuống dưới ; dịch chuyển song song lên trên

B dịch chuyển song song lên trên ; dịch chuyển song song xuống dưới

C dịch chuyển song song sang phải ; dịch chuyển song song sang trái

D không có sự dịch chuyển ; không có sự dịch chuyển

13 Số nhân của tổng cầu (k) phản ánh:

A Mức thay đổi trong tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị

B Mức thay đổi trong tiêu dùng của hộ gia đình khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị

C Mức thay đổi trong đầu tư tư nhân khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị

D Mức thay đổi trong sản lượng cân bằng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn

15 Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng, chính phủ nên thực hiện

chính sách tài khoá ; còn khi sản lượng thực tế lớn hơn sản lượng tiềmnăng, chính phủ nên thực hiện chính sách tài khoá A phá giá tiền tệ ;nâng giá tiền tệ

B gia tăng xuất khẩu ; hạn chế nhập khẩu

C tài khoá thu hẹp ; tài khoá mở rộng

D tài khoá mở rộng ; tài khoá thu hẹp

Trang 32

16 Khi nền kinh tế có lạm phát cao, chính phủ nên thực hiện chính sách tàikhoá _ bằng cách _ thuế và _ chi ngân sách

A mở rộng ; tăng ; tăng

B mở rộng ; tăng ; giảm

C thu hẹp ; tăng ; giảm

D thu hẹp ; giảm ; tăng

17 Khi nền kinh tế suy thoái, chính phủ nên thực hiện chính sách tài khoá _ bằng cách _ thuế và _ chi ngân sách

A thu hẹp ; tăng ; tăng

B thu hẹp ; tăng ; giảm

A tăng tổng cầu ; thu nhập quốc gia tăng ; tăng

B giảm tổng cầu ; thu nhập quốc gia giảm ; giảm

C tăng tổng cầu ; thu nhập quốc gia tăng ; giảm

D giảm tổng cầu ; thu nhập quốc gia giảm ; tăng

20 Khi chính phủ thực hiện chính sách giảm thuế, thu nhập khả dụng sẽ ; dẫn tới tác động và

A tăng ; tăng tổng cầu ; thu nhập quốc gia tăng

B giảm ; giảm tổng cầu ; thu nhập quốc gia giảm

C tăng ; tăng tổng cầu ; lạm phát giảm

D giảm ; giảm tổng cầu ; lạm phát tăng

21 Các nhân tố ổn định tự động nền kinh tế bao gồm _ và _

A gia tăng xuất khẩu ; hạn chế nhập khẩu

B thuế thu nhập lũy tiến ; trợ cấp thất nghiệp

C thuế ròng ; chi tiêu của chính phủ mua hàng hoá và dịch vụ

Trang 33

D cắt giảm thâm hụt ngân sách ; cải thiện cán cân thương mại

22 Chính sách hạn chế nhập khẩu sẽ có tác động _ tổng cầu và _ sản lượng ; còn chính sách gia tăng xuất khẩu sẽ có tác động _ tổng cầu và _ sản lượng

A giảm , giảm ; giảm , giảm

B tăng , tăng ; tăng , tăng

C giảm , giảm ; tăng , tăng

D tăng , tăng ; giảm , giảm

CHƯƠNG 5 TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ

1 Định nghĩa tiền trong kinh tế vĩ mô là

A bất kỳ tài sản nào miễn có giá trị dùng để thanh toán cho việc giao dịchkinh tế hay thanh toán nợ

B tiền dưới hình thức tiền giấy và tiền kim loại do ngân hàng trung ươngphát hành vào nền kinh tế

C tài sản lưu hành trong nền kinh tế dưới hình thức ngoại tệ, vàng, đá quý, đấtđai, nhà cửa

D.bất kỳ phương tiện nào được chấp nhận chung để thanh toán cho việc mua

hàng hay để thanh toán nợ nần

2 “Bỏ tiền vào heo đất để tiêu dùng trong tương lai” là chức năng

A.tiền mặt trong lưu thông ; tiền gửi không kỳ hạn viết séc

B tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng ; tiền gửi có kỳ hạn

C tiền mặt trong lưu thông ; tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng

D.tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng ; tiền gửi không kỳ hạn

4 Câu nào dưới đây không đúng về Ngân hàng trung ương:

Trang 34

A.Có chức năng điều hành chính sách tiền tệ

B Là ngân hàng thực hiện cho dân chúng vay tiền

C Là cơ quan độc quyền in và phát hành tiền

D.Quyết định tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại

5 Các ngân hàng thương mại không thể:

A.Tạo tiền qua ngân hàng

B Kinh doanh tiền tệ vì lợi nhuận

C Quyết định tỷ lệ dự trữ bắt buộc

D.Quyết định tỷ lệ dự trữ tuỳ ý

6 Số nhân tiền tệ (kM) là hệ số phản ánh:

A.Sự thay đổi trong lượng tiền mạnh khi mức cung tiền thay đổi 1 đơn vị

B Sự thay đổi trong mức cung tiền khi lượng tiền mạnh thay đổi 1 đơn vị

C Sự thay đổi trong cầu tiền khi lượng tiền mạnh thay đổi 1 đơn vị

D.Sự thay đổi trong lượng tiền mạnh khi cầu tiền thay đổi 1 đơn vị

7 Số nhân tiền tệ kM = (c + 1)/(c + d); trong đó c là và d

là _

A.Tỷ lệ tiền mặt trong hệ thống ngân hàng ; Tổng tiền dự trữ trong ngân hàng

B Tỷ lệ tiền mặt trong tổng số tiền lưu thông ; Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

C Tỷ lệ dự trữ chung ; Tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi không kỳ hạn

D Tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi không kỳ hạn ; Tỷ lệ dự trữ chung

8 Tiền mạnh (H) không bao gồm loại tiền nào sau đây:

A.Tiền dự trữ của ngân hàng trung ương

B Tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng

C Tiền mặt ngoài ngân hàng

D.Tiền gửi không kỳ hạn

9 Tổng dự trữ của ngân hàng thương mại bao gồm và

_

A.tiền giao dịch ; tiền rộng

B tiền mặt ; tiền gửi không kỳ hạn viết séc

C tiền gửi không kỳ hạn ; tiền gửi có kỳ hạn

Trang 35

B Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc

C Cho ngân hàng thương mại vay khi cần thiết

D.Quy định lãi suất chiết khấu

11 Hệ số đầu tư biên theo lãi suất phản ánh:

A.Lượng lãi suất giảm bớt khi đầu tư tăng thêm 1 đơn vị

B Lượng lãi suất tăng thêm khi đầu tư tăng thêm 1 đơn vị

C Lượng đầu tư giảm bớt khi lãi suất tăng thêm 1%

D.Lượng đầu tư tăng thêm khi lãi suất tăng thêm 1%

12 Đường cung tiền có dạng đường _ thể hiện ý nghĩa cung tiền thực với lãi suất

Trang 36

B.nghịch biến ; đồng biến

C.nghịch biến ; độc lập

D độc lập ; đồng biến

17 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi _ sẽ

làm lượng cầu tiền giảm

A Lượng cung tiền giảm

B Lãi suất giảm

C Lãi suất tăng

D.Mức giá chung tăng

18 Các công cụ chính làm thay đổi lượng cung tiền của ngân hàng trung ương bao gồm _, _ và _

A.tỷ lệ dự trữ bắt buộc ; tỷ lệ dự trữ tuỳ ý ; hoạt động thị trường mở

B tỷ lệ dự trữ bắt buộc ; lãi suất chiết khấu ; hoạt động thị trường mở

C lãi suất chiết khấu ; số nhân tiền ; lượng cung tiền

D.lượng cung tiền ; tỷ lệ dự trữ bắt buộc ; tỷ lệ dự trữ tuỳ ý

19 Khi Ngân hàng trung ương sử dụng công cụ Hoạt động thị trường mở (OMO), sẽ làm _ thay đổi A Tỷ lệ dự trữ

B Lượng tiền mạnh

C Số nhân tiền

D.Lượng tiền gửi

20 Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:

A.Không ảnh hưởng đến hoạt động của ngân hàng thương mại

B Các ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống

C Gia tăng các khoản tiền gởi và cho vay của các ngân hàng thương mại

D Các ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn

21 Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất:

A.Ngân hàng trung ương áp dụng đối với ngân hàng

trung gian

B Ngân hàng trung ương áp dụng đối với công chúng

C Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người gửi tiền

D Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người vay tiền

22 Để giảm tình trạng suy thoái, ngân hàng trung ương sẽ:

Trang 37

A.Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu và mua trái phiếu chínhphủ

B Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu và bán trái phiếu chínhphủ

C Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu và mua trái phiếu chínhphủ

D.Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu và bán trái phiếu chínhphủ

23 Để giảm tình trạng lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ tỷ lệ dự trữ

bắt buộc, lãi suất chiết khấu, trái phiếu chính phủ trên thịtrường mở

B Giá hàng hoá năm 2022 tăng 40% so với năm 2021

C Giá hàng hoá năm 2022 tăng 140% so với năm gốc

D Giá hàng hoá năm 2022 tăng 40% so với năm gốc

3 Tỷ lệ lạm phát của nền kinh tế được đo lường thông qua:

A Tỷ lệ phần trăm thay đổi của chỉ số giá tiêu dùng

B Tỷ lệ phần trăm thay đổi về giá của một hàng hoá

C Sự thay đổi của giá hàng hoá

D Chỉ số giảm phát theo GDP

4 Giả sử tỷ lệ lạm phát năm 2022 là 40%, điều này có nghĩa là:

Trang 38

A Mức giá chung của năm 2021 cao hơn năm 2022 40%

B Mức giá chung của năm 2022 tăng 140% so với năm gốc

C Mức giá chung của năm 2022 tăng 40% so với năm gốc

D Mức giá chung của năm 2022 tăng 40% so với năm 2021

5 Trong mô hình tổng cung - tổng cấu AS-AD, trong điều kiện các yếu tố

khác không đổi, khi tổng cầu tăng, thì mức giá chung _ và tỷ lệthất nghiệp

A giảm ; giảm

B giảm ; tăng

C tăng ; tăng

D tăng ; giảm

6 Trong một nền kinh tế, khi giá dầu và tiền lương đồng thời tăng sẽ dẫn đến:

A Lạm phát theo thuyết số lượng tiền tệ

C lượng cung tiền ; lãi suất thực

D tỷ lệ lạm phát ; tốc độ tăng trưởng kinh tế

8 Giả sử lãi suất danh nghĩa năm 2022 là 12% và tỷ lệ lạm phát là 8% thì lãi suất thực bằng

A lượng cung tiền ; 2%

B lãi suất danh nghĩa ; 1%

C lãi suất thực ; 1%

D tốc độ tăng trưởng kinh tế ; 2%

Trang 39

10 Khi tỷ lệ lạm phát tăng, lãi suất thị trường có xu hướng _; còn khi

tỷ lệ lạm phát giảm, lãi suất thị trường có xu hướng _

A giảm ; tăng

B tăng, giảm

11 Đối tượng nào dưới đây không nằm trong lực lượng lao động:

A Nhân viên bị sa thải tạm thời

B Sinh viên vừa tốt nghiệp đang tìm việc

C Người không có việc làm nhưng đang tìm việc

D Cán bộ đã nghỉ hưu và không tìm việc

12 Lực lượng lao động gồm _ cộng với _

A số người trong độ tuổi lao động ; số người có việc làm

B số người trong độ tuổi lao động ; số người thất nghiệp

C dân số trưởng thành ; dân số hoạt động

D số người có việc làm ; số người thất nghiệp

13 Tỷ lệ thất nghiệp (mức khiếm dụng) bằng:

A (Dân số hoạt động trừ đi Số người thất nghiệp)

B (Dân số trưởng thành trừ đi Số người có việc làm)

C (Số người thất nghiệp chia cho Lực lượng lao động) nhân 100

D (Số người thất nghiệp chia cho Dân số trưởng thành) nhân 100

14 Tỷ lệ thất nghiệp là tỷ lệ phần trăm của số người thất nghiệp

Trang 40

16 Nhận định nào sau đây không đúng về đường Phillips:

A Đường cong Phillips ngắn hạn thể hiện sự đánh đổi giữa lạm phát do cầu và

tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn hạn

B Đường cong Phillips ngắn hạn có độ dốc âm

C Đường Phillips dài hạn thẳng đứng tại tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

D Đường Phillips dài hạn có độ dốc dương

CHƯƠNG 7 KINH TẾ VĨ MÔ TRONG NỀN KINH TẾ MỞ

1 Thị trường ngoại hối là nơi mà có thể đổi lấy

A một đồng tiền yếu ; một đồng tiền mạnh

B đồng tiền của quốc gia này ; đồng tiền của quốc gia khác

C lượng tiền danh nghĩa ; lượng tiền thực

D một lượng tiền dự trữ ; một lượng tiền lưu hành

2 Chọn câu không đúng về tỷ giá hối đoái danh nghĩa:

A Là mức giá mà tại đó hai đồng tiền của hai quốc gia có thể chuyển đổi chonhau

B Là số lượng ngoại tệ nhận được khi đổi 1 đơn vị nội tệ

C Là số lượng nội tệ nhận được khi đổi 1 đơn vị ngoại tệ

D Là số lượng ngoại tệ nhận được khi xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ

3 Trong điều kiện giá cả hàng hóa ở các nước không thay đổi, khi tỷ giá tăng

(nội tệ ) thì xuất khẩu _ và nhập khẩu _

A giảm giá ; giảm ; tăng

B giảm giá ; tăng ; giảm

C tăng giá ; giảm ; tăng

D tăng giá ; tăng ; giảm

Ngày đăng: 08/09/2022, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w