GERUNDSAND INFINITIVES GERUNDS AND INFINITIVES Verb + V-ing admit thu a nhan have a difficult time avoid tranh advise khuyên nhủ appreciate danh giá complete hoàn thành consider
Trang 1GERUNDSAND INFINITIVES
GERUNDS AND INFINITIVES Verb + V-ing
admit (thu a nhan )
have a difficult time
avoid (tranh)
advise (khuyên nhủ )
appreciate (danh giá )
complete ( hoàn thành )
consider ( xem xét )
delay ( tri hoan )
deny ( từ chối )
điscuss ( thảo luận )
đislike ( không thích )
enjoy ( thích )
finish ( hoàn thành )
keep ( tiếp tục )
mention (đề cập )
mind ( phiền, ngại )
mIss (nhớ, bỏ lỡ )
posfpone ( trỉ hoãn )
practice (luyện tập )
quit (nghỉ, thôi )
recall ( nhắc nhở , nhớ )
recollect ( nhớ ra )
recommend (nhắc nhở )
resenf (bực tức )
resist (kháng cự )
risk ( rui ro )
suggest (dé nghi )
tolerate (tha thir )
understand ( hiéu )
can’t help (ko thé tranh /nhin dugc )
can’t stand ( ko thé chiu dung dc )
can’t bear ( ko thé chiu dung dc )
It is no use / It is no good ( v6 ich )
would you mind (cé lam phién ko)
to be used to ( quen với )
to be / get accustomed to (dan quen
VỚI )
to be busy ( bận rộn )
to be worth ( xứng đáng )
to look forward to (trông mong )
to have difficulty / fun / trouble
Haninhcfl@gmail.com
Verb + TO Verb afford (du kha nang )+ TO- V1 agree (dong y )
appear ( xuất hiện )
arrange ( sắp xếp ) ask ( hỏi , yêu cầu ) beg (nai ni, van xin ) care ( chăm sóc ) claim (đòi hỏi , yêu câu ) consent ( bang long ) decide ( quyét dinh ) demand ( yéu cau ) deserve ( xtmg dang ) expect ( mong doi )
fail ( that bai )
hesitate (do du ) hope (hi vong ) learn ( hoc ) manage (sap xép ) mean (ý định ) need ( cần )
offer (đề nghị ) plan ( lên kế hoạch )
prepare ( chuẩn bị ) pretend ( giả vờ ) promise ( hứa ) refuse ( từ chối ) seem ( dường như ) struggle (dau tranh )
swear ( xin thé )
threaten (de doa ) volunteer ( tinh nguyén ) wait (doi )
want ( muốn )
wish ( mong )
Page 1
Trang 2GERUNDSAND INFINITIVES
Note :
* Một số động từ chỉ tri giác theo sau là động từ nguyên mẫu hoặc V-ING ( nếu đang xảy ra ) See /Watch/ look at/ listen to/ smell/ notice/ observe/ hear /feel /taste
* Các nhóm từ hoặc động từ theo sau là động từ nguyên mẫu :
- nothing but ( không gì .nhưng chỉ ) - would rather ( thích hơn ) Ex : We would rather work than play , Had better ( nên .thì hơn ) Ex : You had better work
- Let / help / make / have + S.O+ V- ( bare infinitive )