Tiểu luận: tìm hiểu về thứ tự và ứng dụng. Các phần tử đặc biệt của tập được sắp thứ tự, 1. Phần tử nhỏ nhất, lớn nhất, 2. Phần tử chặn trên, chặn dưới, 3. Phần tử cận trên, cận dưới, 4. Phần tử tối đại, tối tiểu
Trang 1ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HOC
MÔN HỌC: CƠ SỞ TOÁN HỌC TRONG TIN GiẢNG VIÊN: PGS.TS TRƯƠNG CÔNG TUẤN
TÌM HIỂU VỀ QUAN HỆ THỨ TỰ
VÀ CÁC ỨNG DỤNG
Bài tập tiểu luận nhóm 2
1 TRƯƠNG MINH HOÀ
2 VÕ THỊ THU HÀ
3 PHẠM THỊ NGỌC HÀ
4 NGUYỄN THỊ HỒNG
5 NGUYỄN THỊ DIỆU HƯƠNG
6 NGUYỄN THỊ NHÀN
7 HỒ THỊ NỮ
Trang 2Quan hệ thứ tự
Trang 5Ví dụ: Xét quan hệ chia hết “|” trên N* = N \ {0}:
∀ a, b ∈ N*, a | b ⇔ a là ước số của b
Quan hệ “|” là quan hệ thứ tự trên N* không?
Chứng minh: Ta kiểm tra 3 tính chất của quan hệ thứ tự
+) Phản xạ:
∀ a ∈ N*, a là ước số của a nên a | a Vậy quan hệ | có tính phản xạ
+) Phản đối xứng:
∀ a, b ∈ N*, giả sử a | b và b | a Lúc đó a = b
+) Bắc cầu:
∀ a, b, c ∈ N*, giả sử a | b và b | c Lúc đó a | c
Vậy | là quan hệ thứ tự trên N*
Trang 6Ví dụ: Xét quan hệ bao hàm ⊆ trên P(X) Quan hệ ⊆ là quan
hệ thứ tự trên P(X)
Chứng minh: Ta kiểm tra 3 tính chất của quan hệ thứ tự
+) Phản xạ:
∀ A ∈ P(X), A ⊆ A
+) Phản đối xứng:
∀ A, B ∈ P(X), giả sử A ⊆ B và B ⊆ A Lúc đó A = B
+) Bắc cầu:
∀ A, B, C ∈ P(X), giả sử A ⊆ B và B ⊆ C Lúc đó A ⊆ C Vậy ⊆ là quan hệ thứ tự trên P(X)
Trang 7Các phần tử đặc biệt của tập được sắp thứ tự
Cho tập A khác rỗng, X là tập con của A.
Phần tử a ∈ X là phần tử nhỏ nhất của X nếu ∀x ∈ X, a ≤ x
Phần tử a ∈ X là phần tử lớn nhất của X nếu ∀ x ∈ X, x ≤ a
Cho tập A khác rỗng, X là tập con của A.
Phần tử c ∈ A là phần tử chặn trên của X nếu ∀x ∈ X, x ≤ c
Phần tử c ∈ A là phần tử chặn dưới của X nếu ∀ x ∈ X, c ≤ x
Ví dụ: Trên N, X = {2,3,4}, quan hệ ≤ thông thường
Pt nhỏ nhất của X là 2, pt lớn nhất là 4
Pt chặn trên của X là: 4, 5, 6, …
Pt chặn dưới: 0, 1, 2
Trang 83. Phần tử cận trên, cận dưới
Cho tập A khác rỗng, X là tập con của A.
Phần tử cận trên của X là phần tử nhỏ nhất của tập các chặn trên của X Ký hiệu sup X
Phần tử cận dưới của X là phần tử lớn nhất của tập các chặn dưới của X Ký hiệu inf X
Ví dụ: Trên N, X = {2,3,4}, quan hệ ≤ thông thường
Pt nhỏ nhất của X là 2, pt lớn nhất là 4
Pt chặn trên của X là: 4, 5, 6, …Pt chặn dưới: 0, 1, 2
Sup X = 4, inf X = 2
Vi du: Trên tập số thực R, xét X = (1,2) ⊆ R
Pt nhỏ nhất của X: không có, pt lớn nhất: không có
Pt chặn chặn trên của X: gồm các pt ≥ 2
Pt chặn chặn dưới của X: gồm các pt ≤ 1
Sup X = 2, inf X = 1
Trang 9Ví dụ: Trên tập số thực R, xét X = (1,2] ⊆ R
Pt nhỏ nhất của X: không có, pt lớn nhất: 2
Pt chặn chặn trên xủa X: gồm các pt ≥ 2
Pt chặn chặn dưới xủa X: gồm các pt ≤ 1 Sup X = 2, inf X = 1
Trang 9
Trang 104. Phần tử tối đại, tối tiểu
Cho tập A khác rỗng, X là tập con của A
Phần tử m ∈ X là phần tử tối đại của tập X nếu:
∀ x ∈ X, nếu m ≤ x thì m = x
Phần tử m ∈ X là phần tử tối tiểu của tập X nếu:
∀ x ∈ X, nếu x ≤ m thì x = m
Ví dụ: Trên N, X = {2,3,4}, quan hệ ≤ thông thường Pt nhỏ nhất của X là 2, pt lớn nhất là 4
Pt chặn trên của X là: 4, 5, 6, …Pt chặn dưới: 0, 1, 2
Sup X = 4, inf X = 2
Phần tử tối đại của X: 4, Phần tử tối tiểu X: 2
Trang 11Ví dụ: Trên tập số thực R, xét X = (1,2) ⊆ R
Pt nhỏ nhất của X: không có, pt lớn nhất: không có
Pt chặn chặn trên xủa X: gồm các pt ≥ 2
Pt chặn chặn dưới xủa X: gồm các pt ≤ 1
Sup X = 2, inf X = 1
Pt tối đại: không có, Pt
tối tiểu : không có,
Trang 12Ví dụ:
Trên N*, xét tập X = {2,3,5,6,9} theo quan hệ chia hết “|” Tìm các pt đặc biệt của X:
Pt nhỏ nhất của X: không có, Pt lớn nhất: không có
Pt chặn trên của X: bội số của BCNN {2,3,5,6,9} = 90, 180,…
Pt chặn dưới : 1
Sup X = 90, inf X = 1 Tối
đại: 5, 6, 9
Tối tiểu: 2, 3, 5
Trang 13TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 PGS.TS TRƯƠNG CÔNG TUẤN CƠ SỞ TOÁN CHO TIN HỌC
2 PHẠM PHÚC THỊNH GIÁO TRÌNH TOÁN ỨNG DỤNG TIN HỌC