Tính tỉ lệ khối lượng KMnO4 và KClO3 cần lấy và thành phần % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?. Biết thể tích khí H2 thoát ra do Al phản ứng gấp 2 lần thể tích khí H2 thoát
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT HS GIỎI MÔN HÓA HỌC 8
Đề 1 – Năm học 2018 – 2019 Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1: (3 điểm) Cho bảng sau:
HBr
H3PO4
HNO3
H2SO4
CO
Na2O
CO2
SO3
CaO
Li2O MgO
Fe2O3
S
O3
Cl2
Fe
Cu(OH)2
KOH Al(OH)3
Fe(OH)2
Ba(H2PO4)2
MgCO3
NaHSO3
FeSO4
a/ Các chất trong các nhóm trên thuộc loại chất nào?
b/ Viết công thức oxit tương ứng với mỗi chất ở nhóm 1, nhóm 5? Gọi tên các oxit đó? c/ Cho các chất sau: Na, P, Al, Fe3O4, H2O Hãy viết các PT PƯ hóa học để điều chế: NaOH, Al2O3, Na3PO4, Fe? (Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
Câu 2: (3 điểm)
1/ Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hóa sau (Ghi rõ điều kiện phản ứng):
KMnO4 (1) A (2) H2O (3) B (4) H2 (5) C 2/ Nung hỗn hợp gồm KMnO4 và KClO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp chất rắn mới có khối lượng bằng 75% khối lượng hỗn hợp ban đầu Tính
tỉ lệ khối lượng KMnO4 và KClO3 cần lấy và thành phần % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?
Câu 3: (2 điểm)
Đốt cháy hết 6,2 gam photpho trong bình khí oxi lấy dư Cho sản phẩm cháy hòa tan vào 235,8 gam nước thu được dung dịch axit có khối lượng riêng 1,25 g/ml a/ Tính thể tích oxi trong bình biết oxi lấy dư 30% so với lượng phản ứng (đo ở đktc)? b/ Tính nồng độ % và nồng độ mol của dung dịch axit?
Câu 4: (2 điểm)
Hòa tan hết 35 gam hỗn hợp 3 kim loại (Mg, Zn, Al) bằng dung dịch axit HCl 21,9% Sau phản ứng thu được 19,04 lít khí H2 (ở đktc) Biết thể tích khí H2 thoát ra do
Al phản ứng gấp 2 lần thể tích khí H2 thoát ra do Mg phản ứng
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?
b/ Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng?
Câu 5: (3 điểm)
Có 2 chất khí có công thức là HxA và BHy Phân tử khối của HxA gấp 2,125 lần phân tử khối của BHy Thành phần % về khối lượng của hidro trong HxA là 5,88% và thành phần % về khối lượng của hidro trong BHy là 25%
a/ Xác định nguyên tố A, B trong công thức của 2 khí trên?
b/ Cho các nguyên tố A và B tác dụng với khí oxi sẽ tạo ra hợp chất gì? Viết PT PƯ?
Câu 6: (3 điểm)
1/ Nung m gam thuốc tím chứa 10% tạp chất (không phản ứng) thu được 10,08 lít khí (đktc) và hỗn hợp chất rắn X Tính m biết H = 80%? Tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X?
Trang 22/ Hòa tan hoàn toàn 30,5 gam hỗn hợp kim loại A, B, C có hóa trị lần lượt là a, b, c trong dung dịch H2SO4 loãng Sau phản ứng thấy có V lít khí thoát ra (đktc) và 97,7 gam hỗn hợp muối khan Tính V?
Câu 7: (4 điểm)
1/ Đốt cháy 36 gam FeS2 với 13,44 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 28 gam hỗn hợp rắn X và V lít hỗn hợp khí Y Tính hiệu suất phản ứng và thành phần % thể tích các khí có trong Y (các khí được đo cùng điều kiện)
Biết rằng: FeS2 + O2
o
t
Fe2O3 + SO2
2/ Cho 63,2 gam hỗn hợp R và RxOy nung nóng phản ứng vừa đủ với khí CO, sau phản ứng thu được 17,92 lít khí (đktc) và m gam chất rắn Chất rắn thu được cho phản ứng với dung dịch axit HCl dư thấy thoát ra 20,16 lít khí (đktc) Tìm R?
(Cho: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn =65; Br = 80; Mn = 55)
Trang 3GIẢI ĐỀ KHẢO SÁT HS GIỎI MÔN HÓA HỌC 8 (Đề 1)
Trường THCS Thị Trấn Vũ Thư – Năm học 2018 – 2019
Câu 1: (3 điểm) Cho b ng sau: ảng sau:
HBr
H3PO4
HNO3
H2SO4
CO
Na2O
CO2
SO3
CaO
Li2O MgO
Fe2O3
S
O3
Cl2
Fe
Cu(OH)2
KOH Al(OH)3
Fe(OH)2
Ba(H2PO4)2
MgCO3
NaHSO3
FeSO4
Giải:
a/ Các chất trong các nhóm trên thuộc loại chất nào?
b/ Viết công thức oxit tương ứng với mỗi chất ở nhóm 1, nhóm 5? Gọi tên các oxit đó?
HBr
H 3 PO 4
H 2 SO 4
Không có
P 2 O 5 : Đi photpho penta oxit
N 2 O 5 : Đi nitơ penta oxit
SO 3 : Lưu huỳnh tri oxit
Cu(OH) 2
KOH Al(OH) 3
Fe(OH) 2
CuO : Đồng (II) oxit
K 2 O : Kali oxit
Al 2 O 3 : Nhôm oxit
Fe 2 O 3 : Săt (II) oxit
c/ Cho các chất sau: Na, P, Al, Fe3O4, H2O Hãy viết các PT PƯ hóa học để điều chế: NaOH, Al2O3, Na3PO4, Fe? (Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
o
t
2Al 2 O 3
o
t
2P 2 O 5
o
t
Câu 2: (3 điểm)
Giải: 1/ Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hóa sau (Ghi rõ điều kiện phản ứng):
KMnO4 (1) A (2) H2O (3) B (4) H2 (5) C
KMnO 4 (1) O 2 (2) H 2 O (3) H 2 SO 4 (4) H 2 (5) Fe
o
t
2H 2 O
o
t
2/ Nung hỗn hợp gồm KMnO4 và KClO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp chất rắn mới có khối lượng bằng 75% khối lượng hỗn hợp ban đầu Tính
tỉ lệ khối lượng KMnO4 và KClO3 cần lấy và thành phần % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?
o
t
2KClO 3
o
t
§iÖn ph©n
Trang 4y mol y mol 1,5y mol
Khối lượng hỗn hợp ban đầu = (158x + 122,5y) gam
Khối lượng hỗn hợp chất rắn sau PƯ = 197.0,5x + 87.0,5x + 74,5y
= 98,5x + 43,5x + 74,5y
= (142x + 74,5y) gam Hỗn hợp chất rắn mới có khối lượng bằng 75% khối lượng hỗn hợp ban đầu Ta có:
142 74,5 75
158 122,5 100
x y
x y
142 74,5 3
158 122,5 4
x y
x y
69,5
0,74 94
x
3 122,5
KClO
4
3
116,92
0,954 122,5
KMnO KClO
m y
Tính thành phần % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu:
4
116,92
116,92 122,5
KMnO
y
y y
3
122,5
116,92 122,5
KClO
y
y y
Câu 3: (2 điểm)
Đốt cháy hết 6,2 gam photpho trong bình khí oxi lấy dư Cho sản phẩm cháy hòa tan vào 235,8 gam nước thu được dung dịch axit có khối lượng riêng 1,25 g/ml a/ Tính thể tích oxi trong bình biết oxi lấy dư 30% so với lượng phản ứng (đo ở đktc)? b/ Tính nồng độ % và nồng độ mol của dung dịch axit?
Giải:
31
P
18
H O
o
t
2P 2 O 5
2 22, 4 22, 4.0, 25 5,6
O
Oxi lấy dư 30% so với lượng phản ứng, nghĩa là thể tích khí O 2 dùng là 70%
70
O
Khối lượng chất tan trong dung dịch là: m H PO3 4 0, 2.98 19,6 (gam)
Khối lượng dung dịch là: mdd m P O2 5 m H O2 0,1.142 235,8 14, 2 235,8 250 (g)
19,6
250
200
1, 25
m V D
Trang 5, 2 1
0, 2
M
n C V
Câu 4: (2 điểm)
Hòa tan hết 35 gam hỗn hợp 3 kim loại (Mg, Zn, Al) bằng dung dịch axit HCl 21,9% Sau phản ứng thu được 19,04 lít khí H2 (ở đktc) Biết thể tích khí H2 thoát ra do
Al phản ứng gấp 2 lần thể tích khí H2 thoát ra do Mg phản ứng
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?
b/ Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng?
Giải:
Thể tích khí H 2 thoát ra do Al phản ứng gấp 2 lần thể tích khí H 2 thoát ra do Mg phản ứng Số mol khí H 2 thoát ra do Al phản ứng gấp 2 lần số mol khí H 2 thoát ra
do Mg phản ứng
Đặt số mol khí H 2 thoát ra do Mg phản ứng là x mol
Đặt số mol khí H 2 thoát ra do Zn phản ứng là y mol (x, y > 0)
Vậy số mol khí H 2 thoát ra do Al phản ứng 2x mol.
4
Khối lượng hỗn hợp 3 kim loại là 35 gam
3
Số mol khí hidro thoát ra sau PƯ là: 2
19,04
0,85
22, 4
H
Từ (I) và (II), ta có hệ phương trình đại số: 60x + 65y = 35 (I) x = 0,15
a/ m Mg = 24x = 24.0,15 = 3,6 (gam) m Zn = 65y = 65.0,4 = 26 (gam)
4
27 36 36.0,15 5, 4 3
Al
b/ n HCl = 2x + 2y + 4x = 6x + 2y = 6.0,15 + 2.0,4 = 0,9 + 0,8 = 1,7 (mol)
m HCl = 1,7.36,5 = 62,05 (gam)
dd
% m ct .100
C
m
283,33
ct
m m
C
Câu 5: (3 điểm)
Có 2 chất khí có công thức là HxA và BHy Phân tử khối của HxA gấp 2,125 lần phân tử khối của BHy Thành phần % về khối lượng của hidro trong HxA là 5,88% và thành phần % về khối lượng của hidro trong BHy là 25%
a/ Xác định nguyên tố A, B trong công thức của 2 khí trên?
b/ Cho các nguyên tố A và B tác dụng với khí oxi sẽ tạo ra hợp chất gì? Viết PT PƯ?
Trang 6Giải: H x A có %H = 5,88% nên ta có: 5,88100
A
x
x M
Vì x là chỉ số N *
nên ta có b ng bi n lu n: ảng sau: ện luận: ận:
Vậy x = 2 ; M A = 32 A là nguyên tố lưu huỳnh (S).
B
y
y M
4
B
y
Vì y là chỉ số N *
nên ta có b ng bi n lu n: ảng sau: ện luận: ận:
Vậy y = 4 ; M B = 12 B là nguyên tố cacbon (C).
Câu 6: (3 điểm)
Giải:
1/ Nung m gam thuốc tím chứa 10% tạp chất (không phản ứng) thu được 10,08 lít khí (đktc) và hỗn hợp chất rắn X Tính m biết H = 80%? Tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X?
2
10,08
0, 45
22, 4
O
o
t
Như vậy, theo lý thuyết số mol KMnO 4 phản ứng là 0,9 mol
Vậy khối lượng KMnO 4 thực tế có trong m gam thuốc tím là: 142, 2.100 177,75
Khối lượng 20% KMnO 4 chưa phản ứng = 177,75 – 142,2 = 35,55 (gam) Trong m gam thuốc tím có 10% tạp chất không PƯ tức là 90% KMnO 4
197,5 90
Khối lượng 10% tạp chất = 197,5 – 177,75 = 19,75 (gam) Hỗn hợp chất rắn X gồm có: 19,75 gam tạp chất ; 35,55 gam KMnO 4 dư ; 0,45 mol
K 2 MnO 4 và 0,45 mol MnO 2
2 4 0, 45.197 88,65
K MnO
% khối lượng các chất trong hỗn hợp chất rắn X là:
4
35,55
35,55 19,75 88,65 39,15
Trang 7% tạp chất = 19,75 .100 10,79%
35,55 19,75 88,65 39,15
88,65
35,55 19,75 88,65 39,15
2
39,15
35,55 19,75 88,65 39,15
2/ Hòa tan hoàn toàn 30,5 gam hỗn hợp kim loại A, B, C có hóa trị lần lượt là a, b, c trong dung dịch H2SO4 loãng Sau phản ứng thấy có V lít khí thoát ra (đktc) và 97,7 gam hỗn hợp muối khan Tính V?
Theo các PTHH, ta có: m hỗn hợp kim loại + m SO2 = m hỗn hợp muối
2
67, 2
0,7 96
SO
Vậy: V = 22,4.0,7 = 15,68 (lít)
Câu 7: (4 điểm)
Giải:
1/ Đốt cháy 36 gam FeS2 với 13,44 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 28 gam hỗn hợp rắn X và V lít hỗn hợp khí Y Tính hiệu suất phản ứng và thành phần % thể tích các khí có trong Y (các khí được đo cùng điều kiện)
Biết rằng: FeS2 + O2
o
t
Fe2O3 + SO2
2
36 0,3 120
FeS
13, 44
0,6
22, 4
O
Đặt số mol khí O 2 phản ứng là x mol (x > 0) Ta có:
o
t
11
x
11
x
11
x
mol
11
x
11
x
11
x
mol
11
x
) mol FeS 2 và 2
11
x
mol Fe 2 O 3 có KL = 28 g
11
x
11
x
.160 =28
28
x x
0,55 100 88,89%
0,6
H
Trang 82/ Cho 63,2 gam hỗn hợp R và RxOy nung nóng phản ứng vừa đủ với khí CO, sau phản ứng thu được 17,92 lít khí (đktc) và m gam chất rắn Chất rắn thu được cho phản ứng với dung dịch axit HCl dư thấy thoát ra 20,16 lít khí (đktc) Tìm R?
2
17,92
0,8
22, 4
CO
x y
Khối lượng chất rắn sau PƯ = 63,2 – 12,8 = 50,4 (gam)
Vì phản ứng vừa đủ nên chất rắn sau PƯ hoàn toàn là R TD với HCl theo PT PƯ:
1,8
22, 4 mol Vậy: 1,8.M R 50, 4
1,8
R
n
n N *
nên ta có b ng bi n lu n: ảng sau: ện luận: ận:
Vậy R có hóa trị II khi PƯ với dd axit, nguyên tử khối = 56 R là Sắt (Fe).