Chuyên đề 1 ESTE – LIPIT GV Cô Thân Thi ̣Liên Tell 0933 555 694 Trang 1 TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT + BÀI TẬP ESTE – LIPIT DẠNG 1 TÍNH CHẤT VẬT LÝ ỨNG DỤNG – KIẾN THỨC CHUNG Câu 1 Propyl fomat được điều chế.
Trang 1TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT + BÀI TẬP ESTE – LIPIT
DẠNG 1 TÍNH CHẤT VẬT LÝ - ỨNG DỤNG – KIẾN THỨC CHUNG Câu 1: Propyl fomat được điều chế từ
Câu 2: Phản ứng giữa axit với ancol tạo este, được gọi là
Câu 3: Phản ứng đặc trưng của este là phản ứng
Câu 4: Đặc điểm của phản ứng este hóa là
A phản ứng một chiều, cần đun nóng
B phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đặc xúc tác
C phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đặc xúc tác
D phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, H2SO4 loãng xúc tác
Câu 5: Cho phản ứng: Este + H2O
+ 0
H , t
¾ ¾ ¾®
¬ ¾ ¾¾ Axit + Ancol Phản ứng thuận được gọi là phản ứng
Câu 6: Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch C dài, thẳng gọi là
Câu 7: Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do
khí
C chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí D bị vi khuẩn tấn công
Câu 8: CnH2nO2 (n 2) có thể là công thức tổng quát của
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 14: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch
NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 15: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 2A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 16: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 17: Este etyl axetat có công thức là
Câu 18: Este etyl fomiat có công thức là
Câu 19: Este metyl acrilat có công thức là
Câu 20: Este vinyl axetat có công thức là
Câu 21: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
Câu 22: Giữa glyxerol và axit béo C17H35COOH có thể tạo được tối đa bao nhiêu este đa chức?
Câu 25: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là
Câu 26: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số
đồng phân cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOH C C2H5COOH D CH3COOC2H5
Câu 29: Phát biểu nào sau đây về metyl fomat là sai?
Câu 30: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng
với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 31: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là
Câu 32: Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,3 g Z thu được thể tích hơi bằng
thể tích của 1,6 g oxi ở cùng to, p Biết MX > MY Công thức cấu tạo thu gọn của Z là
HCOOCH2CH=CH2
Trang 3Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z
→ metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 34: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
Câu 35: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 36: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 37: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
Câu 38: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 39: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 40: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
Câu 41: Chất nào dưới đây không phải là este ?
Câu 42: Chất nào sau đây không phải là este ?
Câu 43: Chất nào sau đây là este?
Câu 44: Hợp chất nào sau đây là este ?
Câu 45: Cho các chất sau: CH3COOCH3, C2H5OOCCH3, CH3O-COH, CH2(COOCH3)2, (COOCH3)2 Số
hợp chất este của axit axetic là
Câu 46: Chất không phải axit béo là
Câu 47: Axit nào sau đây là axit béo?
Câu 48: Dãy các axít béo là
A axit axetic, axit acrylic, axit propionic B axit panmitic, axit oleic, axit propionic
Câu 49: Axit nào sau đây là axit béo?
Câu 50: Công thức phân tử của axit linoleic là
Câu 51: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo ?
A (CH3COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4 C (C17H33COO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5
Trang 4Câu 52: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
Câu 54: Chất béo tripanmitin có công thức là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D
(C17H31COO)3C3H5
Câu 55: Chất béo là trieste của axit béo với ancol nào sau đây?
Câu 56: Công thức phân tử của triolein là
Câu 57: Axit panmitic có công thức là
A C2H5COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D C15H29COOH
Câu 58: Trong dầu mỡ động vật, thực vật chứa axit nào sau đây ?
Câu 59: Axit có cấu tạo: CH3[CH2]7CH = CH[CH2]7COOH được gọi là
Câu 60: Axit cacboxylic nào dưới đây là axit đơn chức ?
Câu 61: Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C CH3COOC2H5 D
(C17H31COO)3C3H5
Câu 62: Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C C6H5OH (phenol) D
(C17H35COO)3C3H5
Câu 63: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có
dạng là
A CnH2n-2O2 (n ≥ 3) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 (n ≥ 3) D CnH2n-2O2 (n ≥ 4)
Câu 64: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không
no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
Câu 65: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2 chức mạch hở và axit cacboxylic không
no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức mạch hở là
Câu 66: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no 2 chức mạch hở và axit cacboxylic thuộc dãy
đồng đẳng của axit benzoic là
Câu 69: Hợp chất hữu cơ X (đơn chức) có công thức phân tử C4H8O2 và tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
thu được kết tủa Ag Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Trang 5Câu 70: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H10O2 và tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được
kết tảu Ag Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 71: Có bao nhiêu este mạch hở (không tính đồng phân hình học) có công thức phân tử là C5H8O2 khi bị
xà phòng hóa tạo ra một anđehit ?
Câu 72: Este X có công thức phân tử C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng
tham gia phản ứng tráng gương Số cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 73: Cho hợp chất hữu cơ X có CTPT C5H8O2 X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X tác
dụng với NaOH, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không tác
dụng với Na Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 74: Este X không no, đơn chức, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,6875 và khi tham gia phản
ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là
Câu 75: Số đồng phân este (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2 là
Câu 76: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối và
nước Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 77: Hợp chất hữu cơ X thơm, đơn chức, công thức phân tử C8H8O2 có khả năng phản ứng với dung dịch
NaOH Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 78: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản
ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 79: Chất X mạch hở có công thức phân tử là C10H10O2 Đun nóng X trong NaOH thu được 2 muối đều
có phân tử khối lớn hơn 100 đvC Có bao nhiêu chất thỏa mãn điều kiện của X ?
Câu 80: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C7H6O3, X chứa nhân thơm X tác dụng với NaOH theo
tỉ lệ mol 1:2, X tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân của X là
Câu 81: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H10O4 X tác dụng với NaOH với tỉ lệ 1:2 Khi cho X
tác dụng với NaOH sinh ra 3 sản phẩm hữu cơ, trong đó không có sản phẩm nào là tạp chức và có ít nhất 1
ancol Số đồng phân của X là
Câu 82: Đun nóng ancol C3H8O và axit C4H8O2 trong H2SO4 đặc thu được x este đồng phân cấu tạo Giá trị
của x là
Câu 83: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5 Tên gọi của X là
Câu 84: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 85: Tên gọi của este có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH(CH3)2 là
Câu 86: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3 Tên gọi của X là
Trang 6A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 87: Este X có công thức CH3OOCCH2CH3 Danh pháp thay thế của X là
Câu 88: Cho este có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là
Câu 89: Este CH2=CHCOOC6H5 có tên gọi là
Câu 90: Este CH3COOCH-CH=CH2 có tên gọi là
Câu 91: Este CH3-OOC-COOCH3 có tên gọi là
Câu 92: Este etyl fomat có công thức là
Câu 93: Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là
Câu 94: Este metyl acrylat có công thức là
Câu 95: Este vinyl axetat có công thức là
Câu 96: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hòa nhài Công thức cấu tạo của benzyl axetat là
Câu 97: Etyl propionat là một este có mùi dứa Công thức cấu tạo của etyl propionat là
Câu 98: Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa
chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi dứa có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 99: Este nào sau đây có mùi hoa hồng?
Câu 100: Chất X có công thức phân tử C4H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C3H7COOH B CH3OOCCH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu 101: Este X có công thức phân tử C3H6O2, được tạo từ axit và ancol etylic Vậy tên của X là
Câu 102: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 103: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 104: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
Câu 105: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A C4H9OH B C3H7COOH C CH3COOC2H5 D C6H5OH
Câu 106: Cho các chất CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOCH3 Chât ít tan trong nước nhất là
Câu 107: Cho các chất sau: C6H6 (benzen), CH3CH2CH2COOH (butanoic), CH3(CH2)3CH2OH
(pentan-1-ol),
CH3COOC2H5 (etyl axetat) Các chất X, Y, Z, T ngẫu nhiên là các chất trên
Trang 7Chất X Y Z T
Nhiệt độ sôi 77,00C 132,00C 80,10C 163,50C
Độ tan trong
Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 108: Sắp xếp các chất: Tripanmitin (1), tristearin (2), triolein (3) theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A (2) > (1) > (3) B (1) > (3) > (2) C (3) > (1) > (2) D (1) > (2) > (3)
Câu 109: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
Câu 110: Chỉ ra nội dung đúng?
A Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng khó bay hơi
B Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic tạo nên este đó
C Các este đều nặng hơn nước
D Các este tan tốt trong nước
Câu 111: Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây ?
Câu 112: Este metyl metacrylat được điều chế từ:
Câu 113: Este nào sau đây không điều chế được từ axit và ancol tương ứng ?
Câu 114: Đun nóng CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 115: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức
cấu tạo là
Câu 117: Đun nóng este CH3COOCH2CH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
là
Câu 119: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 120: Xà phòng hóa chất X thu được sản phẩm Y, biết Y hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường X
là
Câu 121: Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
Trang 8A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 122: Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1), HCOOC2H5 (2), CH3CHO (3), CH3COOH (4) Chất nào khi
cho tác dụng với dung dịch NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?
Câu 123: Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối
lượng Công thức của Y là
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H3 D C2H3COOC2H5
Câu 124: Cho các chất sau: (1) H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng), (2) Cu(OH)2, ở điều kiện thường, (3)
dung dịch NaOH đun nóng, (4) H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Triolein tác dụng được với những chất nào sau?
Câu 125: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Câu 126: Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
Câu 127: Etyl axetat không tác dụng với?
.
C H2 (Ni,t0) D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Câu 128: Cho CH2=CH-COO-CH3 phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được sản phẩm là
A C2H5-COO-CH3 B C2H5COOH C CH2=CH-COOH D CH3-COO-C2H5
Câu 129: Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
Câu 130: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa
Công thức cấu tạo của X là
Câu 131: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
Câu 133: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic
Câu 134: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 135: Chất nào sau đây không có khả khả năng tráng bạc?
Câu 136: Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân chất sau đây không cho phản ứng tráng bạc là
Câu 137: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH, dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3?
=CH-COO-CH3
Câu 138: Thuỷ phân este E trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản
ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của este E là
Trang 9A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO-CH=CH2 D CH2
=CH-COO-CH3
Câu 139: Xà phòng hóa este X thu được 2 sản phẩm hữu cơ đều có phản ứng tráng bạc Vậy X có thể là
Câu 140: Đun nóng este HCOO-CH2-CH2-OOCCH3 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được muối có
CTCT nào sau đây ?
Câu 141: Đun nóng este (C2H5OOC)2CH2 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được ancol có CTCT là
Câu 142: Cho dãy các chất sau: CH3COO-CH=CH2, CH3COOC6H5, HOOC-COOC6H5, HOOC-COO-CH3,
HCOOH (C6H5- là gốc phenyl) Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp)
theo tỉ lệ mol 1: 2 là
Câu 143: Este nào sau đây phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ nEste: nKOH = 1: 2?
Câu 144: Chất nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:3?
OOC-COOC6H5
Câu 145: Este nào trong các este sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối và nước
?
Câu 146: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
Câu 147: Cho các chất sau: (1) CH3COOC2H5; (2) CH3COO-C6H5; (3) C6H5COO-CH3; (4) C6H5
-COO-C6H5; (5) CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3; (6) HCOO-C(CH3)2-OOCCH3; (7) HCOO-CH(OOCCH3)-
OOCCH3;
(8) HCOO-CH(OOCH)-OOCH; (9) C3H5(OOCC17H35)3; (10) (C17H33COO)C3H5(OOCC17H35)2 Số chất
phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng cho ra hai muối là
Câu 148: Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?
Câu 149: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với
dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản
ứng với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là
Câu 150: Một chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử là 60 đvC thỏa mãn điều kiện sau: X không tác
dụng với Na, X tác dụng với dung dịch NaOH, và X phản ứng với AgNO3/NH3 Vậy X là
Câu 151: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ Z và
Y Biết Y có tỷ khối hơi so với H2 bằng 16 Tên của X là
Câu 152: Este X (C4H8O2) thỏa mãn các điều kiện sau: X + H2O H
Trang 10Câu 153: Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H6O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
Câu 154: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
=CH-COO-CH3
Câu 155: Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ,
thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol
Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là
-CH=CH2
Câu 156: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu
được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được chất hữu
cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y X là
Câu 157: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
=CH-COO-CH3
Câu 158: Các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 159: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
Câu 160: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 161: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 162: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 163: Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ?
A C6H5COOCH2CH=CH2 B CH2=CHCH2COOC6H5
Câu 164: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 165: Cho lần lượt các chất: C6H5OH, CH3CH2OH, CH3COCH3, CH3COOCH3, CH3COOH Số chất có
phản ứng hóa học xảy ra khi đun nóng với dung dịch NaOH là
Câu 166: Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?
HCOOCH=CH-CH3
Câu 167: Hợp chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 andehit Z Oxi
hóa Z thu được Y Trùng hợp X cho ra 1 polime công thức cấu tạo của X là
Trang 11A HCOOC3H5 B C2H3COOCH3 C CH3COOC2H3 D C3H5COOH
Câu 168: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H10O4 Chất X chỉ có một loại nhóm chức và không
phân nhánh Cho X phản ứng với dung dịch NaOH thì thu được 1 muối và 1 ancol X không thể có cấu tạo
nào sau đây?
C C2H5OOC-COOC2H5 D C2H5COOCH2OOCCH3
Câu 169: A là hợp chất hữu cơ có mạch C không phân nhánh có công thức phân tử là C6H10O4 Cho A tác
dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư tạo ra 2 ancol đơn chức có số nguyên tử C gấp đôi nhau Công thức
cấu tạo của A là
Câu 170: Khi nói về este vinyl axetat, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit B Không thể điều chế trực tiếp từ axit và ancol
C Vinyl axetat là một este không no D Thuỷ phân este trên thu được axetilen
Câu 171: Thủy phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta
thu được
Câu 172: Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dung dịch NaOH dư Sau phản ứng thu được
Câu 173: Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH?
A Axit acrylic, etyl axetat, phenylamoni clorua B Etyl axetat, anilin, axit axetic
Câu 174: Có bao nhiêu đồng phân của C2H4O2 tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp?
Câu 175: Cho các chất: phenol, axit acrylic, axit fomic, metyl axetat lần lượt phản ứng với Na, dung dịch
NaOH đun nóng Số lượng phản ứng đã xảy ra là
Câu 176: Đun nóng 2 chất X, Y có cùng công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn
hợp 2 muối natri của 2 axit C3H6O2 và C3H4O2 cùng 2 sản phẩm khác X và Y là
Câu 177: Đun nóng este A (C4H6O2) với dung dịch axit HCl loãng, thu được sản phẩm có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc A có tên là
Câu 178: Khi xà phòng hóa vinyl axetat thì sản phẩm thu được có
Câu 179: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 180: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
Câu 181: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Khi thủy phân X cho sản phẩm có thể tráng bạc được công
thức cấu tạo của X là
Trang 12A CH3COOCH=CH2 hoặc HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH2CH2CH3
Câu 182: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
Câu 185: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tạo CO2, Y tác
dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag nhưng Y không phản ứng với dung dịch NaOH công thức cấu tạo
của X, Y lần lượt là
Câu 186: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 187: B (C4H6O2) + NaOH 2 sản phẩm đều có khả năng tráng bạc Công thức cấu tạo của B là
HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 188: Este X có công thức phần tử C4H8O2, X có mạch C không phân nhánh, có thể tham gia phản ứng
tráng bạc Tên gọi của X là
Câu 189: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:
Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na công thức cấu tạo của
X1, X2 lần lượt là
Câu 190: Phát biểu nào sau đây sai?
A Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng không thuận nghịch
B Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch
C Trong phản ứng este hóa, axit sunfuric đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có tác dụng hút nước
D Este luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic tạo ra nó
Câu 191: Phát biểu nào sau đây sai?
A Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit hữu cơ và axit vô cơ với rượu
B Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong dung dịch axit là phản ứng thuận nghịch
C Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong dung dịch bazơ là phản ứng không thuận nghịch
D Đặc điểm của este tạo ra từ axit hữu cơ là có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín
Câu 192: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn
B Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và rượu
C Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và rượu
Câu 193: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được axit và rượu
Trang 13B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo
C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phòng
D Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
Câu 194: Hãy chọn câu đúng nhất :
A Xà phòng là muối canxi của axit béo
B Xà phòng là muối natri, kali của axit béo
C Xà phòng là muối của axit hữu cơ
D Xà phòng là muối natri, kali của axit axetic
Câu 195: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (n ≥ 2, nguyên)
B Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1: 1
C Đa số các este ở thể rắn, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước
D Thủy phân este no, mạch hở trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol
Trang 14Câu 196: Este X có CTPT C4H8O2 Biết: X 2
+ + H O H
xt
Y2 Tên gọi của X là
CTCT của X thoả mãn sơ đồ đã cho là
Câu 199: Cho sơ đồ chuyển hoá
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là
Câu 200: Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2, Biết rằng: X dd NaOH muối Y 0
NaOH CaO,t
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
Câu 202: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa
mãn sơ đồ chuyển hóa sau: X 0
Câu 204: Trong sơ đồ: C2H2 X CH3COOCH2CH3 Thì X có thể là
Câu 205: Cho glixerin trioleat (triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH,
dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Câu 206: Cho các chất: axit axetic, phenol, ancol etylic, metyl fomat, tristearin, fomanđehit Số chất phản
ứng với dung dịch NaOH đun nóng là
Câu 207: Tiến hành đun nóng các phản ứng sau đây:
(a) CH3COOC2H5 + NaOH → (b) HCOOCH=CH2 + NaOH →
(c) C6H5COOCH3 + NaOH → (d) HCOOC6H5 + NaOH →
(e) CH3OCOCH=CH2 + NaOH → (g) C6H5COOCH=CH2 + NaOH →
Trong số các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng mà sản phẩm thu được chứa ancol ?
Câu 208: Cho các chất sau: CH3COOCH=CH2 (1), CH2=CH-COOH (2), CH3COOC2H5 (3), CH2
=CH-COOCH3 (4), HCOOC2H5 (5) Các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch Br2 là
Trang 15Câu 209: Cho các chất HCOOCH3; CH3COOH; CH3COOCH=CH2; HCOONH4; CH3COOC(CH3)=CH2;
CH3COOC2H5; HCOOCH2-CH=CH2 Khi cho các chất trên tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản
phẩm có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Số chất thoả mãn điều kiện trên là
Câu 210: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân
cực
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 211: Có các phát biểu sau:
(a) Axit salixylic còn có tên gọi khác là axit o-hiđroxibenzoic
(b) Axit oleic và axit linoleic là đồng phân của nhau
(c) Axit axetylsalixylic tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:2 về số mol
(d) Khi thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
Số phát biểu sai là
Câu 212: Cho phát biểu đề sau:
(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
(b) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
(c) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước
(d) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
(e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa chủ yếu gốc axit không no
Số phát biểu đúng là
Câu 213: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hoà tan Cu(OH)2
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Chất béo và dầu mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Số phát biểu đúng là
Câu 214: Cho các phát biểu sau:
(a) Thành phần chính của chất béo thuộc loại hợp chất este
(b) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
(c) Este benzyl axetat có mùi hoa nhài
(d) Khi đun nóng chất béo lỏng với H2 (xúc tác Ni), sản phẩm thu được dễ tan trong nước
(e) Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa chậm tạo thành CO2 và H2O, cung cấp năng lượng cho cơ thể
Số phát biểu đúng là
Câu 215: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(b) Chất béo là các chất lỏng
(c) Chất béo chứa các gốc axit béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
(d) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(e) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có niken xúc tác thì thu được chất béo rắn
Trang 16(c) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm gọi phản ứng xà phòng hóa
(d) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
(e) Các chất béo không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước
(g) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Số nhận định đúng là
Câu 217: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(d) Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1: 1
(e) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
Số phát biểu đúng là
Câu 218: Cho các phát biểu sau:
(a) Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
(b) Thủy phân este thu được axit và ancol
(c) Ở điều kiện thường chất béo no tồn tại ở trạng thái rắn
(d) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(e) Glixerol được dùng trong sản xuất chất dẻo, mĩ phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 219: Có các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic số cacbon chẵn từ 12 đến 24, phân nhánh
(b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…
(c) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường
(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(e) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
(g) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni thì chúng chuyển thành chất béo rắn
Số phát biểu đúng là
Câu 220: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(b) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong đimetyl ete
(c) Xà phòng là muối natri hay kali của các axit béo
(d) Thủy phân chất béo trong môi trường axit hay kiềm đều thu được glixerol
(e) Chất béo lỏng có thành phần chủ yếu là chứa các gốc axit béo không no
(g) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 221: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
Trang 17(b) Ở nhiệt độ phòng, chất béo chứa chủ yếu các gốc axit không no thì chất béo ở trạng thái lỏng (dầu),
chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no thì chất béo ở trạng thái rắn (mỡ)
(c) Trieste (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là tristearin
(d) Dầu ăn dễ tan trong nước, còn mỡ không tan trong nước
(e) Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có H2SO4 đặc làm xúc tác là phản ứng một chiều
(g) Các loại dầu mỡ động thực vật đều dễ bay hơi hơn nước
Số phát biểu đúng là
Câu 222: Cho các nhận định sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
(b) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong anilin
(c) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit cacboxylic
(d) Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và xà phòng
(e) Chất béo lỏng thành phần chủ yếu chứa các gốc axit béo no
(g) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
(h) Các este thường là các chất lỏng, dễ bay hơi
Số nhận định đúng là
Câu 223: Có các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
(b) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng xà phòng hóa
(c) Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín
(d) Vinyl axetat tham gia được phản ứng trùng hợp và làm mất màu dung dịch brom
(e) Các sản phẩm của phản ứng thủy phân vinyl fomat đều tham gia được phản ứng tráng gương
(g) Các este thường không độc và có mùi thơm dễ chịu
(h) Các este tan ít trong nước vì giữa các phân tử của chúng không có liên kết hiđro
Số phát biểu đúng là
Câu 224: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phản ứng este hóa, nhóm OH của ancol kết hợp với nguyên tử H của axit cacboxylic tạo thành
nước
(b) Đun nóng hỗn hợp etyl axetat và dung dịch H2SO4 loãng thấy chất lỏng phân thành hai lớp
(c) Este có thể dùng làm dung môi pha sơn, sản xuất chất dẻo hoặc chất tạo hương
(d) Lipit là các este phức tạp, bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit
(e) Chất béo dùng điều chế xà phòng, glixerol… hoặc tái chế thành nhiên liệu sau khi rán
(g) Đun nóng dầu thực vật trong nồi kín rồi sục dòng khí hiđro dư (xúc tác Ni), sau đó để nguội, thu được
mỡ động vật
Số phát biểu đúng là
Câu 225: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phong hóa
(b) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(c) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
(d) Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối
(e) isopropyl fomat có thể cho được phản ứng tráng gương
(g) anlyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit
Số phát biểu không đúng là
Trang 18Câu 226: Cho các phát biểu sau:
(a) Số nguyên tử cacbon của chất béo là số lẻ
(b) Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng một chiều
(c) Nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ động thực vật để lâu bị ôi thiu là do nối đôi C=O bị oxi hóa chậm
bởi oxi không khí tạo thành sản phẩm có mùi khó chịu
(d) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng điều chế xà phòng, glixerol và chế biến thực phẩm
(e) Lipit bao gồm chất béo, sáp, gluxit và photpholipit
Số phát biểu đúng là
Câu 227: Có các nhận định sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng từ
16C trở lên) và không phân nhánh
(b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…
(c) Chất béo là các chất lỏng
(d) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
(e) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(g) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
Số nhận định đúng là
Câu 228: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π
(b) Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là xà phòng
(c) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác niken trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn
(d) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit béo không no trong phân tử
(e) Lipit là chất béo
Số phát biểu đúng là
Câu 229: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(b) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
(c) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
(d) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
(e) Etyl fomat, vinyl axetat đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol
Số phát biểu đúng là
DẠNG: ĐỐT CHÁY ESTE KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý
Câu 1: Đốt cháy một hỗn hợp gồm một số este no, đơn chức, mạch hở được a mol CO2 và b mol H2O Chọn
câu đúng khi nói về tỉ lệ a/b?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn qua
bình đựng dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,2 gam Số mol CO2 và số mol H2O
sinh ra lần lượt là
Câu 3: Đốt cháy hết a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn qua bình đựng
dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thấy khối lượng bình tăng thêm 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo thành là