Giới thiệu vê CSS Một số lợi ích khi sử dụng CSS - Độc lập thành phân nội dung với thành phân trình bày của một trang web = Viéc viét code cho trang web trở nên dễ dàng s Dễ dàng đ
Trang 1Lập trình web Mil Chương 3
Style Sheets
Trang 3
Giới thiệu vê CSS
= CSS = Casscading Style Sheets
= Dung dé mé ta cach hién thi các thành phần trên trang
WEB
= Sử dụng tương tự như dạng TEMPLATE
= Co thé sử dung lai cho cac trang web khac
= Cé thé thay déi thudc tinh tleng trang hoac ca site
nhanh chong (cascading)
XẮ
Trang 4Giới thiệu vê CSS
a
THE GIỚI Thứ ba, 24/2/2009, 11:08 GIAT+; THE THAO Thur ba, 24/2/2009, 15:04 GMT
Triéu Tiên tuyên ba sap 1 Inter - MU, phep thử cho
liê shap Mourinhe
; hong vệ: tỉnh
21 1/92/2005
Quộc đầu với các nhà EIKVĐ châu Âu: tại vồng
1/8 hđớn nay là cœ hôi đê HLV người Bô Đào Nha “hứng tỏ ông đủ sức thực hiện sứ mạng
cao#©ä - xóa bỏ những ký ức đen tôi vé that bai
cud Inter tai Champions League nhiéu nam qua
Pw doan cua Lippi ve tran Inter - MU
ba tén lửa tự tao, trong khi giới qu
ra day có thê la vụ thử tên lửa tầm
> Tiêu Tiên doa chien tranh với
/
Arsenal - ait a, da bang niem tin
- Kigrai J H09 có :
Khéng’cé nhiéu lựa chon vì hiện Géu that thé tai giải quốc nồi,
a ASenaƒlẫn F\oma hiểu rằng Champions League có thế là cái
pháo cứựƒsinh duy nhất
Ap-£ẤÏ trước cuộc chiến ở lượt ổi vòng ague, au Inter tôi nay
Trang 5Giới thiệu vê CSS
Yahoo! Home My Yahoo! YI Vietnam b24 2009 Page Options ‘3
9 "Featured | Entertainment Sports Video 3 colo: OB i lì 3 s¿)
An | : = | Hi, Nguyen
Kộ Answers | Sad end to football career mãi Switch to narrow layout
“
ŒỒ Autos'”°2"2 | Northeasterr's Brian Mandeville was set 14 New | (®) 7
\ ' Want more ways to customize
@® Finance | to work out for NFL scouts before 2 Weather your home page?
recetving devastating news » story “<2 32°F OHẾ Try My Yahoo! »
¢ Véinners and Insers at the Combine
° Featured Entertainnert Sports Video i
đồ 360 ny go Hi, Nguyen
@ answers Sad end to football career a
@& Autos“ Northeaster's Brian Mandeville was set 14 New mm oor
J rs ant more ways % Qustomize
@ Finance to bas af for nl scouts before ĐA Weather our home page?
6a) Flickr receiving devastating news » Story ZED 32¢F Oh
Trang 6Giới thiệu vê CSS
- Ÿ tưởng của CSS: Tách rời phần nội dung khỏi phần
hiên thị của một trang web
Trang 7Giới thiệu vê CSS
Một số lợi ích khi sử dụng CSS
- Độc lập thành phân nội dung với thành phân trình bày
của một trang web
= Viéc viét code cho trang web trở nên dễ dàng
s Dễ dàng đề tạo nên sự thay đồi giao diện cho toàn bộ
cac trang web (site-wide changes)
= Viéc hién thi (download) trang web sé nhanh hon
= Dé dang cho phep người sử dụng customize thành
style mong muôn (style swichers)
\
Trang 9Định nghĩa Style
Định nghĩa style - Kiểu 1
= Định nghĩa và sử dụng trực tiếp trong các thẻ HTML
Trong do: tag : the HTML
propertyl, property2, .: thudc tinh
value1, wa1ue2, ,.: giá trị của thuộc tính
\
Trang 10color:blue;~ _”—
Đại học Khoa học Tự nhiên
Trang 11phạm vi ảnh hưởng của style
— tê property1, y1, property property1 : thuoc | <tag/>
— value1, value2 : giá trị
\
Trang 12Ble Et ow Hoy Bookmarks Tools Help cụ
nae ae x fy (L1 |file///D:/Docume Ÿÿ + ne G]-| Googie `
Trang 13
Định nghĩa Style
Định nghia Style — Ghi chu
= Gidng ghi chu trong C++
= Sw dung: /*Ghi chu */
= Ví dụ:
TieuDel
{
background-color: green; /*nén mau xanh */
color: yellow; /*cht mau vang */
\\ ay
SA Mio
Trang 15Sử dụng và phân loại CSS
Sử dụng và Phân loại CSS — Phân loại
- Gồm 3 loại CSS
— lnline Style Sheet (Nhúng CSS vao tag HTML)
— Embedding Style Sheet (Nhung CSS vao trang web)
— External Style Sheet (Lién két CSS voi trang web)
Trang 16Sử dụng và phân loại CSS
Sử dụng và Phân loại CSS - Inline Style Sheet
= Định nghĩa style trong thuộc tính style của từng tag
Đại học Khoa học Tự nhiên
Trang 17= Moi định nghĩa type nằm trong tag <style> của trang HTML
+ Định nghĩa style theo cú pháp kiểu 2
= Trang HTML co ndi dung như sau:
<head>
<style type="text/css” media="all | print | screen" >
Style rules style rules
</style>
</head>
ở ƒ ` \
Trang 18background-color:green; /*nén mau xanh */
</style>
</head>
<body>
<h1 class="TieuDel">Đại học Khoa học Tự nhiên </h1>
<hi class="TieuDe2">Dai học Khoa học Tự nhiên </h1>
Trang 19Sử dụng và phân loại CSS
Sử dụng và Phân loại CSS - External Style Sheet
= Moi style déu lưu trong file có phần mở rộng là *.CSS
s File CSS: lưu trữ nhiêu style theo cú pháp kiéu 2
= Trong file HTML: lién két bang tag link Cu pháp:
Trang 20
<htm]l>.L
<head>
<style type="text/css" media="all">
@import url ("mystyle.css") ;+
Trang 21- Dễ dàng quan ly Style theo
tung tag cua tai liệu web
- Dễ dàng quản ly Style theo
từng tài liệu web
- Không cần tải thêm các
trang thông tin khác cho style
« Có thể thiết lập Style cho nhiều tài liệu web
° Thông tin các Style được
trình duyệt cache lại
- Cần phải Khai báo lại
thông tin style trong từng tài
liệu Web và các tài liệu khác
một cách thủ công
° Khó cập nhật style * Can phải khai báo lại thông
tin style cho các tài liệu khác
trong mỗi lân sử dụng - Tến thời gian download file
“.css và làm chậm quá trình
biên dịch web ở trình duyệt
trong lần đầu sử dụng
Trang 22<link rel="stylesheet" href="mystyle.css" type="text/css"
<style type="text/css" media="all">
<hi class="TieuDel" style="background-color:red;">1
Đại học Khoa học Tự nhiên | Màu nào đây 2
Trang 23<link rel="styleshe¢t" href="mystyle.css" type="text/css">
<style type="text/css" media="all">
Trang 24Sử dụng và phân loại CSS
Sử dụng và Phân loại CSS — Độ ưu tiên
= Thu tu ưu tiên áp dung dinh dang khi su dung cac loại CSS (độ ưu tiên giảm dân) :
1 Inline Style Sheet
2 Embedding Style Sheet (Internal Style Sheet)
3 External Style Sheet
4 Browser Default
Trang 25
I:1 ap trinh ua Thiet ke web 1y thuyettanh Vu8
LẾ 1Lap trnh và Thiet k|x | Ý? XL (5oog:
14 </font> |
20 </font> | 36</font>
<div style="font-sizc:14px'"> Font Size =
Inline or Embedding ? </div>
Trang 27Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
Trang 28Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
selector trong CSS - Element (1)
cả các thẻ tag_name
propertyl: valuel ; property2: value2 ;
— tag_name: tén cac the HTML
Trang 29Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
Selector trong CSS - Element
Trang 30Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
S6 (N6 la nh
— >_—,
oye I@ I1Lap trinh va Thiet kim “+ | A | Google
wW d# ‘(AM \Lap tinh va Thiet ke we = lì - E) - wee
Dai hoc Khoa hoc tu nhien
Khoa come nghe theme tin
Trang 31Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
} báo giá trị cho thuộc tinh id
— id: gia trị id của một thẻ muốn cua the
ap dung style — Gia tri cla id thuong duy nhat
background-color:green; -
Trang 32Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
selector trong CSS - ID rules
© Mozilla Firefox a lole| & |
File Edit View History |Bookmdats Tools Help
This is a text inside h2 tag
Trang 33
Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
try Gy * 'Ê tu tính v8 Thiet k=) #g | XX| |G-agle
we cay BxiLan trinh va Thiet ke we fp x : =) x
Truong Dai hoc Khoa hoe tu olen
=Ị Team |
= KHusa cong nghe hong bin
Chul
T St Cong nghe phan mem
He thong thong tin
F </style>
i </head> Bur ie 1 My Computer io, >
=] <hogy> „ ——
<p BE 148Ø1Í+ Truong bai hoc Khoa hoc tu nhien «</p>
<> Rudo ln li ng Í.i81⁄ yf pie 5
<div a nghe phan mem<p €5 10601 tHe thong thong tin</u></div>
L </hnny>
` + he 12]
Trang 34Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
Selector trong CSS - Class rules
.class name{ — Sflye sẽ được áp dụng trên
Trang 35Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
selector trong CSS — Class rules
a w @ ÍẤẾ Lao trh và Thiết ke ve tì r Bì -: m+ `
‘mong Dai hoc Khoa hoc ti shien
L] ty) Dae ie vy Congader % 100% +
<p ¿3="18001"> Truong Dai học Khoa hoc tu nhien </p>
ahi | = Se Merry tingitte 1 |, "[+EaerangT Bea fhits
<p (class= weryimportant >This is the first paragraph.</ p>
Trang 36Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
Trang 37Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
Selector trong CSS - Kết hợp Element và Class
tag name class name( — Style sé duoc ap dung cho
cac thé co tén la tag_name
propertyl: valuel; eee _
đông thời giá trị của thuộc
Trang 38Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
Selector trong CSS — Két hop Element va Class
Trang 39
Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
- Style sé duoc ap dụng nêu
nội dung nam trong các thẻ lông nhau theo đúng thứ tự
Trang 40Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
<style type="text/css" media="all">
hil| b| {background-color: yellow}
Trang 41Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
Trang 42Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
<h1>Text 1<b>Text 2<p>Text 3</p></b></h1>
<h1>Text 1<p>Text 2<b>Text 3</b></p></h1>x+L
</body>
</html><
Trang 43
Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
selector trong CSS - Contextual Selection - phức tạp
Trang 44Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
= Dinh dang dua vao trang thai cua liên kết, sự kiện chuột
s Có thê kết hợp với Selector khác
<html>
<head> J
<style type="text/css" media="all">
a:link {CcÒlor: #EEUUU0I /* unvisited link */J Ee
; T File Edit View History Bookmarks
w3schools ® Mozilla Firefox i ¬id=b =
</a> File Edit View History Bookmarks
Trang 45Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
<head> + This is header;1
<style type="text/css" media="all"> Cee =o
hi:hover {color: #FFOOFF} /* mouse over */
hi:active {color: #0000FF} /* selected_*/ 1
</style> bere Sot
Trang 46Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
selector trong CSS — Pseudo Element
- Định dạng cho ký tự đâu tiên, cho
dòng văn bản đâu tiên
fe} PriontvlS5_ 201) fe] 7 ect hi
Trang 47Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
| Te FIRST WORDS OF AN ARTICLE
<style type="text/css" media="a11">
Trang 48Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
Selector trong CSS — Pseudo Element
dim Pion SS eth a} Ted btn
Ì EEEEEEECECLCrttrrttEECƠ the Econormst
Ll _ NT ieee 1011151111111 ee ata hee ee eee neti 11111151 111111150215 511172
2 r ch ERMDANS E222 227712 222271122552 T123 nan nang nang ng
14 SHasaa ae peer A Ca 0 020010 13A A1 3221 1322041142222411772222420072
15 _ fegựw words of an article in the Economist —
1ứ XEĐŸ 022222111122 0011 2722 tron thư nh Hư tế nen
Trang 49lồng trong một thẻ cha nào đó
Định dạng được áp dụng dựa vào trạng thái của các Element (Không xuất hiện
#test {color: green;}
/* ND của bắt kỳ tag có thuộc tính id=test đều bị
định dạng màu chữ=xanh lá */
-note {color: yellow;}
/* ND của bắt kỳ tag có thuộc tính class=note đều
bị định dạng màu chữ=vàng”/
h1.note {text-decoration: underline;}
/ ND của các thẻ <h1> có thuộc tính class=note đêu bị định dạng gạch chân */
h1,h2,h3 {background-color: orange;}
/* ND của các thẻ <h1> <h2> <h3> đều bị định
dạng màu nền = mau cam */
p strong {color: purple;}
/* ND của các thẻ <strong> nam trong thé <p> đều
bị định dạng màu chữ=màu tía */
Ve |
Trang 50Selector trong CSS và phạm vi ảnh hưởng
Firefox Add-ons: Web Developer
s Công cụ sử dụng đề xem các thông tin của một trang