1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Danh từ khoa học vạn vật học

58 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 47,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh từ khoa học vạn vật học Danh từ khoa học vạn vật học Danh từ khoa học vạn vật học Danh từ khoa học vạn vật học Danh từ khoa học vạn vật học Danh từ khoa học vạn vật học Danh từ khoa học vạn vật học Danh từ khoa học vạn vật học Danh từ khoa học vạn vật học Danh từ khoa học vạn vật học Danh từ khoa học vạn vật học Danh từ khoa học vạn vật học

Trang 7

séleetlion

chọn-lọc nhân-tạo

systéme

Chính-sách nhân-tạo

đồng-hóa điệp-lục,

Asteropetes,

Giống bướm

Asterophyllites,

Giống tinh-diép-

Astrape,

Giống cá-điện

Trang 8

Bactérie,

Vi-trùng, vi-khuần

Bangiales,

Loai hơng-miên

Basalte,

Nham ba-san

Basloceipital,

(8-) căn-hậu-chẫm

Basipodite,

(ổ:) Căn-tiết

Basisphénọde,

(g.) Xuong căn-diệp

Belladone,

Giống cà-độc-dược

Bellerophon,

Giống ốc-thần

Bélostome,

Giống cà-cuống

Berberis

ẻpine vinette,

Trang 10

Campanulaire,

Giống chung-trùng

Campanule,

Gidng cát-cánh, son-

Camphrier,

Cay long-não

Canal biliaire,

Ong-din

mat

Canal médullaire

Ong tiy

Canal cholédoque

Ong-chinh

dan mat

Canal cystique

Ống-phụ

dẫn mật

Canal secréteur

Ong tiét

Canal semi

Caneellaine,

(đ.) Giống

Chiing-tinh

Caractére primitif

Trang 11

xwong-vai

Ceinture pelvienne

1é-bao thai-sinh

Cellule

Cellule mére

Cellule végétale

Tế-bào thực-vật

Cellule vivante

Trang 15

Cyelamen,

Giống anh-thảo

écaille

Vay hinh-vong

poisson

vay vịng

Cyclométopes,

Loại cua mai-trịn

Cyelostome,

(đ.) Lồi viên-khẩu

Cyelops,

(đ.) Giống kiếm-thủy-tao

Cyiindre-axe,

(s.) Trụ-giác

Cylindre central,

(t.) Tru trung-tam

Tu-tan nhi-phan

Cyme' seorpiọde

Tụ-tán hình bọ-eạp

Cyme unipare

Tụ-tán nhất-phân

Cymothoa,

Giống tư-trùng

Cynips,

(d.) Lồi ong sến

Trang 16

Dentée, (feuille)

Diabase,

Nham di-a-ba

Dianthus,

Giống thạch-trúc

Diatomine,

Khuê-tảo-tÕ, đi-a-tô-min,

Trang 17

heey Seer

nécrose

di

Su hoại-tử

trực tiếp

Discinidés,

Ho ban-gidi

Piseodactyles,

(d-) Loai ban-chi

‘Piscoméduses,

(đ.) Loại bàn-thủy-

mẫu

Diseomycètes,

(t.) Loai ban-khuan

Disconanthes,

Loai vô-hành-thủy-'

mẫu

Diseoneeta,

Loại phẳn-du

mie

Diseordanee,

Sự bất-thuẳn-hợp

Discordance

des strates

Sự bất-

Dispiréme,

adj

(s.) Song-ty-khối

stade

di, Thoi-ky song-ty-khối

Dissémination

du pollen

phát:

tán phấn

Distomées,

Loại ohi-khau

Distomidés,

Ho đỉa nhị-khầu

Ditrème,

(đ.) Giống

tryc-phan

Division indirecte

gian-phan

Division nueléaire

phân-hạch

Division protoplasmique

Doeynia,

Giống đa-thắng-quả

Doliehoeéphale,

adj

Giài đầu

Đolioline,

(đ.) Noãn-sác-trùng

Dolique,

Giống đậu

caraclére

Tinh-cach chủ

Dorsale,

adj

Phia lung

épine dor

Xống lưng

lèore dor

Môi lung

nageoire

dor

Vậy lưng

nerf dor

Than-kinh

lưng

vaisseau dor

Mach lung

Draeena,

Giống cây long-huyết

Dracocephalum,

Giống thanh-

lan

Dromadaire,

(S.) Đon-phong-đà

Dromia,

(đ.) Giống cua tầu

Drosera,

(t.) Giống mao:cao-thải,

Drosophile,

(đ.) Giống ruồi dấm

Drupacé,

adj

Thuộc loại quả-hột-

hột cửng

fruit dru

Qua

co hột-cứng,

Drupe,

(t-) Quì-hột-cứng

Trang 19

Enkyster,

Thành nang-thũng

Trang 23

phénomène

Hiện-tượng địa-chất,

Tuyén nang

Tuyén toan-tiét

Glande

interstitielle

Tuyén gian-bao

‘Glande

salivaire

Tuyến nước

Glande

submaxillaire

Tuyến duéi-

ham

Glande

sudoripare

Tuyến mồ-hôi

Glauconite

roche verte

Thiên-cầu

Globe oculaire

Nhỡn-cầu

Globe terrestre

Huyết-cầu

Globule blane

Huyết-cầu trắng

Glomérie,

Giống sâu-đá

Trang 25

Hétéromastigidés,

Loai di-chién-

mao, Hétéromére,

Hétéronueléés,

Loại dị-hạech

Hétéroptéres,

Loai di-dich

Trang 28

Noấn đẳng-

Trang 30

vơ-túc

Larve campodéiforme

Lanve mélolonthọde

Latent,

Tiềm, trầm

Lémurien,

Giống hồ-hầu

Lentibulaine,

Giống ly-tảo

Léontodon,

Giống bồ-cơng-anh

Lespédéza,

Giống hồ-chi-tử

Léthal, (facteur)

huyết-cầu

Leueoeytémie,

Bệnh bạch-huyết

Leueoplaste,

Bạch-lạp, vơ-sắc-

Leueorrhina,

Giống sơn-linh

@évirostres,

Loại khinh-chủy

Trang 32

Thuộc

xương hàm

Than-kinh

xương hàm

Xương hàm

Không nước

cAau-tao diéu-nhieét

Médusite,

Thủy-mẫu- thạch

thai

Melania,

(t.) Gidng hà-bối-tử

Mélanine,

Hảc-sắc-Lố, mé-la-nin

Mélanisme,

(s.) Chirng hẳc-biến

Melastoma,

(t.) Giống cây dã-mẫa-

đơn

Melegrina,

(đ.) Giống trai châu-mẫu,

Trang 33

Té-bao thién-di

Tủy-xống

Moelle osseuse

Trang 38

Pantopodes,

(đ.) Loại toàn-cước

Trang 39

xương

hông

Pendulaire, (mouvement)

Dao-

động, cử-động

Pehnatula,

Giống hải-bút

Pennisetum,

Giống lê-thảo

Pentaerine,

Giống hai-bach-

Trang 40

Pérennibranches,

Péricardotomie,

Nhuyến-cốt-mơ

Ngoai-phdéi-nhii

Périssodaetyles,

tử-khuẩn

Pérophora, s Giống thán-hải-tiêu bién-thir Péroné, s Xương cẵng trong, xương ống phụ Péropus, s Persistance des impressions rétini- ennes Sự liên-tại của những ấn- tượng võỡng-mơ, Personé, adj (t.) Dién-trang corolle per Vành-hoa diện- -trang Pérypylaire, s: (d.) Loai da-khéng Peste, s Bénh dich-hach Peste jaune Bệnh hồng-nhiệt, Pétale, s (t.) Cánh hoa Pétalọde, adj Hình cánh Petaurista, s (đ) Giống xích-thử Pétiole, s (t.) Cuống lá Pétreux, s Xương 6-da Pétrifaction, s Thạch-hĩa Pétrifié, (bois) Gỗ hĩa-thạch Pétrogenèse, s “Thạch-sinh-luận, Pétrographie, s Nham-thach-hoc Pétromyzon, s (đ.) Giống cá hấp-đá Phaeops, s (đ.) Biền-đậu-trùng Phacophyeées, s (t.) Loại cát-tảo Phagocyfe, 5 (S.) Thực-bào

Phagoeytose,

Tính thực-bào,

thau-bao,

Phénoméne

Phloém,

Ban-bi-tang

Pheenicoptére,

hồa-liệt

Quang-hỏa-họe

Photoenzyme,

Pial-quang-nguyén, Photomicrographie,

Photosynthèse,

Phototactisme,

Quang-ửng-động

Photothérapie,

Phototropisme,

Quang-hướng-động

Cốt-tương-học

Tảo-thanh-tố Trung-ương

điệp-hồng

Phyllirhoidés,

Phyllocaridés,

Phylloceras,

Diệp-giác-thạch

Phylloderma,

Khê-đài

Phyllode,

Diép-trang-thé

Phyllodromia,

Phyllopodes,

diệp-cước

Trang 41

Pleurodonte, (dentition)

rang bién-si

Trang 42

Polyzoaire,

(đ.) Giống đài-tiên-

Trang 44

Quotient assimilateur

Trang 50

Suspenseur, (ligament)

Systéme tampon

tâm-nhĩ

Systole ventriculaire

Trang 51

Temporal,

Thuộc thái-đương

arlére

Động-mạch thai-duong

Temporal,

Xuong thai-duong

Tieree, (Bèvre)

Bệnh sốt-rét tam-nhật

Trang 52

Vhan-kinh dinh-du@ng

Trang 53

anatomique

Pon-vi giai-phéu

Trang 55

„là

- y2 3M

trùng

Xéroderme,

Chứng căn-bì,

Yueea,

(t.) Giống ngọc-da-hoa

Trang 56

noi-trién (c.¢)

muscle alaire

anh (c.c)

Amelie

doen aoe

Tay-vin tién-dinh (c.c)

Trang 58

a) Loai thưởng = bid vai dé chi? vang

b) Loai đắc biét = bid da sâm ch vòng y

(va@n-vdt-hoc, sinh hoc, v v :)

Một trăm mưới hai trương

Ngày đăng: 28/08/2022, 22:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w