Tổng hợp động học.I.1.Dữ liệu cho trước: Số liệu Giá trị Đơn vị I.2.Xác định kích thước động học:... Phân tích động học... Từ ta dựng đường vuông góc với BC Từ p ta dựng đường song s
Trang 1Họ và tên: Đặng Đức Hải MSSV:20183307
Phương pháp giải tích
1 Bài toán vị trí:
1.1 Bài toán vị trí của lược đồ:
Nhân vô hướng phương trình trên lần lượt với và ta được:
Với nên ta có:
Từ hệ trên ta có:
)
1.2 Tọa độ các đỉnh của đa giác:
Chọn ( nên:
Với điểm B:
Với điểm C:
Với điểm ( trung điểm BC):
Trang 22 Bài toán vận tốc:
Nhân tích vô hướng của hai vế với , ta có:
hay
Theo đó ta có hệ phương trình:
Xét =
Với
Xét =
Xét =
Với
= =
= =
3 Bài toán gia tốc:
Nhân tích vô hướng vế trái của với và ta được:
hay
Trang 3Theo đó ta có hệ phương trình:
Đặt
Khi đó hệ phương trình trở thành:
Xét
Với
Xét
Với
Xét
= =
= =
Ta có bảng excel:
Trang 4I Tổng hợp động học.
I.1.Dữ liệu cho trước:
Số liệu Giá trị Đơn vị
I.2.Xác định kích thước động học:
Trang 5Công thức:
Kết quả:
II Phân tích động học.
1 Hoạ đồ cơ cấu:
Hành trình cơ cấu:
Chọn AB = 75 (mm)
Tỉ lệ xích hoạ đồ: = = = 0,001(
BC = 285 (mm)
Từ Ta dựng đoạn AB dài 75 mm, hợp với phương Ox góc 180
Dựng được điểm B
Từ B ta dựng đường tròn tâm B, bán kính R=285mm Từ A ta dựng đường thẳng vuông góc Ox, đường thẳng này cắt đường tròn tâm B tại C
Dựng được điểm C
Đo đoạn AC ta được AC = 274,95 mm
Ta có là trung điểm BC:
Trang 6= =
Ta dựng được hoạ đồ cơ cấu.
2 Hoạ đồ vân tốc:
Theo đề bài ta có: = = == 125,66 (
Tỉ lệ xích hoạ đồ: 0,001= (
Vận tốc điểm B:
Do và A thuộc giá cố định nên
Vận tốc điểm C:
Trang 7Suy ra:
Chọn điểm p bất kì làm gốc hoạ đồ
Dựng vectơ vuông góc với AB, chiều theo chiều , có độ lớn = = =
74,76 mm biểu thị vân tốc
Từ ta dựng đường vuông góc với BC
Từ p ta dựng đường song song với AC, khi đó và cắt nhau tại , khi đó ta được vecto biểu thị vận tốc
Hoạ đồ vận tốc
Trang 8Ta thu được:
3 Hoạ đồ gia tốc :
Tỉ lệ xích hoạ đồ: = 15,79 (
Xét với vị trí
Ta có:
Trang 9Suy ra:
Với:
Chọn điểm bất kì làm gốc hoạ đồ
Từ pi ta dựng vecto song song với AB, chiều từ B A, có độ lớn
= = = 85,44 mm biểu thị vecto
Từ ta dựng đường thẳng vuông góc với BC
Từ ta dựng đường thẳng song song với AC
Khi đó và cắt nhau tại , vecto biểu diễn vecto
Trang 10Từ hoạ đồ gia tốc ta có:
Và
Do là trung điểm BC từ đó ta xác định được là trung điểm của , khi đó vecto biểu diễn vecto
= 613,74 (m/
III Phân tích lực:
Dữ kiện:
Trang 115 p m 0,56 N/mm 2
9 a S2 613,74 m/s 2
Tính toán áp lực khớp động và moment cân bằng trên khâu dẫn:
Ta có:
Xét trên đoạn (c;d) tương ứng với H (Hc;Hd) ta có:
Áp lực tác động lên khâu 3:
Trọng lực tác dụng lên khâu 2:
Trang 12Trọng lực tác dụng lên khâu 3:
Lực quán tính trên khâu 2:
3,5 613,74= 2148,09 N
Lực quán tính trên khâu 3:
Momen quán tính trên khâu 2:
Đo từ họa đồ trên Autocad ta có:
Trang 13Phương trình cân bằng lực cho khâu 2 và 3 ta có:
= 0 Mà: , thay vào phương trình trên ta có:
= 0 Xét tổng moment tại điểm C của khâu 2:
Vậy chiều của đúng với chiều giả sử
Chọn tỉ lệ xích hoạ đồ lực: = = = 10
Chọn điểm a bất kì làm gốc hoạ đồ
Từ a dựng vecto vuông góc với BC, chiều từ BA , độ lớn ab = 272,855
mm, biểu diễn vecto
Từ b ta dựng vecto vuông góc với AB, chiều hướng lên, độ lớn bc = = = 113,097 mm, biểu diễn vecto
Từ c ta dựng vecto vuông góc với AB, chiều hướng xuống, độ lớn cd = =
= 48,447 mm, biểu diễn vecto
Từ d ta dựng vecto vuông góc với AB, chiều hướng xuống, độ lớn de = =
= 1,472 mm, biểu diễn vecto
Trang 14 Từ e ta dựng vecto có phương trùng với phương , có chiều ngược với , độ lớn ef = = = 214,809 mm, biểu diễn vecto
Từ f ta kẻ vecto vuông góc với AB, chiều hướng xuống, độ lớn fg = = = 3,434 mm, biểu diễn vecto
Từ g ta dựng đường thẳng song song với AB
Từ a ta dựng đường thẳng có phương vuông góc với vecto , khi đó và cắt nhau tại h và vecto biểu diễn vecto
Ta có hoạ đồ lực
Từ họa đồ lực trên Autocad ta có:
= = 2824,366 N
= 729,683 N
Gọi là khoảng cách từ giá của vecto đến điểm C thuộc khâu 3
Xét moment tại điểm C trên khâu 3 có:
N43.h0 =0 h0=0
Trang 15Phương trình cân bằng lực cho khâu 3: = 0
Chiếu lên trục Ox và Oy, ta có:
= 729,683 N
= 14,72 + 1130,97 – 484,47 = 661,22 N
N23 = = = 984,708 N
Phương trình cân bằng lực cho khâu dẫn: MCB - N21.h21 = 0
M CB = N 21 = 2824,366 = 12,27 Mm