1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập chương 2 TOÁN 4

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 431,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 2 ĐẶNG THÀNH ĐẠT Trang 16 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 2 BÀI 1 PHÉP CỘNG – PHÉP TRỪ Câu 1 Thực hiện phép tính 46375 + 25408 A 72783 B 72783 C 71784 D 71783 Câu. TÀI LIỆU GỒM TỶACWS NGHIỆM CHO HỌC SINH

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 2

BÀI 1 PHÉP CỘNG – PHÉP TRỪ

Câu 1 Thực hiện phép tính 46375 + 25408

Câu 2 Thực hiện phép tính 62795 – 24138

Câu 3 Thực hiện phép tính 100000 – 9898

Câu 4 Số lớn nhất có 4 chữ số là:

Câu 5 Thực hiện phép tính: 4826 + 307

Câu 6 Thực hiện phép tính 62843 + 36376 và chọn đáp án đúng?

Câu 7 Thực hiện phép tính 82100 – 3001 và chọn đáp án đúng:

Câu 8 Thực hiện phép tính: 57369 + 8264 + 13725

Câu 9 Tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số lẻ bé nhất có 5 chữ số là:

Câu 10 Tìm x biết: x + 254 = 680

Câu 11 Thực hiện phép tính: 80508 – 4936

Câu 12 Tìm x, biết 6095 - x = 2816

Câu 13 Tìm y biết: y + 32487 = 63048 - 2827

Câu 14 Một nhà máy trong hai tháng sản xuất được 38675kg đường Biết tháng thứ nhất nếu sản xuất thêm 238kg

thì sẽ sản xuất được 20 tấn đường Hỏi tháng thứ hai nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Câu 15 Khi thực hiện phép trừ hai số, một bạn đã sơ ý viết sai như sau: ở số trừ có 2 chữ số cuối cùng là 28 đã

viết thành 82 nên phép trừ sai có kết quả là 1945 Vậy hiệu đúng của hai số đó là:

Câu 16 Thực hiện phép tính: 8279 + 173 =

Câu 17 Tìm x biết: x − 425 = 625

Câu 18 Xã Yên Bình có 16545 người, xã Yên Hòa có 20628 người Hỏi cả hai xã có bao nhiêu người?

Câu 19 Hôm nay mẹ bán được 3578kg cam Hôm qua mẹ bán ít hơn hôm nay 78kg Hỏi cả hai ngày mẹ bán được

tất cả bao nhiêu kg cam?

Câu 20 Tìm x biết: 400 + x = 625

ĐIỀN ĐÁP ÁN :

Câu 1 : Điền số thích hợp vào ô trống: 47256 + 25487 =

Câu 2 : Điền số thích hợp vào ô trống: Biết: x - 3268=5735 Vậy x =

Câu 3 : Điền đáp án đúng vào ô trống: Giá thứ nhất có 1836 quyển sách Giá thứ hai có 2185 quyển sách

Vậy cả hai giá có tất cả quyển sách

Câu 4 : Mỗi thùng bút xanh có 1285 cái bút xanh Mỗi thùng bút đỏ có 1575 cái bút đỏ

Vây 3 thùng bút xanh và 7 thùng bút đỏ có tất cả cái bút

Câu 5 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Nhà bác Lan vụ trước thu hoạch được 2135kg thóc, vụ sau thu hoạch được nhiều hơn vụ trước 230kg thóc

Vậy cả hai vụ nhà bác Lan thu hoạch được tạ thóc

Trang 2

BÀI 2 BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG

Câu 21 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2 975 + 4 017 4 017 + 3 000

Câu 22 Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm: 68 + 14 = 14 +

Câu 23 Tìm số lớn nhất trong 4 số sau: 76586; 75999; 74298; 79653

Câu 24 Điền vào chỗ chấm số thích hợp nhất: 96 + 72 = + 96

Câu 25 Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b Chu vi hình chữ nhật đó là

Câu 26 Chọn đáp án đúng nhất: a + b - 2 được gọi là:

C Biểu thức có chứa hai chữ D Biểu thức có chứa ba chữ

Câu 27 Với a = 4637 và b = 8892 thì giá trị của biểu thức a + b là:

Câu 28 Cho biểu thức P = a + a + a + a + a + a + 1010 + b + b + b + b + b + b - 2018 Giá trị của biểu thức P với

a + b = 468 là:

Câu 29 Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a và b cùng đơn vị đo) Nếu a = 275cm và b =

168cm thì chu vi hình chữ nhật đó là:

Câu 30 m + n = n + Đáp án đúng điền vào chỗ chấm là:

Câu 31 Cho biểu thức: 375 +28 Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?

Câu 32 5269 + 2017 2017 + 5962 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 33 Tìm y biết: 248×145 + 1900:100 = 1900:100 + 248×y

Câu 34 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 264 + 927 927 + 8 300

Câu 35 Nếu m = 7, n = 8 thì m x n =

BÀI TẬP ĐIỀN TRỐNG

Câu 1 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Nếu a = 84 và b = 47 thì giá trị biểu thức a+b×5 là

Câu 2 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Nếu 7 < m < 9 và n là số chẵn lớn nhất có ba chữ số thì giá trị của biểu thức: 1088∶ m+n×2 là

Câu 3 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Chu vi hình tam giác ABC với số đo các cạnh a,b,c lần lượt là 354cm, 246cm và 558cm là

Câu 4 : Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống: > < =

Với a = 65102, b = 13859 và c = 3 thì: a-b×c+9768 33293

Câu 5 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Biểu thức 2018-(m+n) có giá trị lớn nhất khi m = n =

Câu 6 : Điền số thích hợp vào ô trống:

126 + 357 = 357 +

Câu 7 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Câu 8 : Điền số thích hợp vào ô trống:

161291 + = (6000+725) + 161291

Trang 3

BÀI 3 BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG

Câu 36 Chọn cách tính thuận tiện nhất: 65 + 35 + 88 + 12 =

A (65 + 12) + (35 + 88) = 77 + 123 = 200 B (65 + 88) + (35 + 12) = 153 + 47 = 200

C (65 + 35) + (88 + 12) = 100 + 100 = 200 D Tất cả đều đúng

Câu 37 Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm: 85 + 99 + 1 =

Câu 38 Chọn cách tính thuận tiện nhất: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9=

A (1 + 8) + (3 + 2) + ( 4 + 5) + (6 + 7) + 9 = 45 B (1 + 7) + (3 + 4) + ( 2 + 5) + (6 + 8) + 9 = 45

C (1 + 2) + (3 + 4) + ( 5 + 6) + (7 + 8) + 9 = 45 D (1 + 9) + (2 + 8) + ( 3 + 7) + (4 + 6) + 5 = 45

Câu 39 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (a + 28) + 2 = a + (28 + )

Câu 40 Nếu a = 8, b = 5, c = 2 thì a + b + c =

A 8 + 5 + 2 = 15 B 8 + 5 + 2 = 13 C 8 + 5 + 2 = 14 D 8 + 5 + 2 = 16 Câu 41 Cho biết a, b, c là các số có một chữ số (a, b, c khác nhau) Giá trị bé nhất của biểu thức: a + b + c =

A 1 + 0 + 2 = 3 B 0 + 0 + 0 = 0 C 1 + 1 + 1 = 3 D 1 + 1 + 0 = 2

Câu 42 Nếu a = 8, b = 5, c = 2 thì a x b x c =

A 8 x 5 x 2 = 90 B 8 x 5 x 2 = 70 C 8 x 5 x 2 = 80 D 8 x 5 x 2 = 60 Câu 43 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức có chứa ba chữ?

Câu 44 Với a = 23658,b = 57291 và c = 33608 thì biểu thức a + b - c có giá trị là:

Câu 45 Cho hai biểu thức: P = 268 + 57 x m – 1659 : n và Q = (1085 - 35 x n) : m + 4 x h

So sánh giá trị của 2 biểu thức P và Q biết m = 8, n = 7, h = 58

Câu 46 Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1675 + 2468 + 325 321 + 2178 + 1822

Câu 47 Số dân của một huyện năm 2005 là 15625 người Năm 2006 số dân tăng thêm 972 người Năm 2007 số

dân lại tăng thêm 1375 người Vậy năm 2007 số dân của huyện đó là:

Câu 48 Tìm x biết: 45 + (1234 + x) = 1234 + (45 + 120)

Câu 49 Giá trị của a và b thay vào 𝑎45𝑏 để được số có giá trị nhỏ nhất ( với a b ; là các chữ số khác nhau) là:

A a =1 và b = 0; B a = 2 và b = 0; C a =1 và b =1; D a = 0 và b = 0 Câu 50 Giá trị của m trong biểu thức: m x 99 = 1050 x (90+9)là:

BÀI TẬP ĐIỀN TRỐNG

Câu 1 : (49 + 178) + 22 = 49 + (178 + 22) Đúng hay sai?

Câu 2 : Điền số thích hợp vào ô trống:

(a + 97 ) + 3 = a + (97 + ) = a +

Câu 3 : Điền số thích hợp vào ô trống:

a + b + 91 = (a + b) + = + (b + 91)

Câu 4 : Điền số thích hợp vào ô trống: Tính bằng cách thuận tiện:

4250 + 279 + 121

Câu 5 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Tổng số cây trường Lê Lợi trồng được là 1448 cây, trường Lê Duẩn trồng ít hơn trường Lê Lợi 200 cây, trường Lý Thường Kiệt trồng nhiều hơn trường Lê Duẩn 304 cây Vậy cả 3 trường trồng được cây

Trang 4

BÀI 4 TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ Câu 51 Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

A Số bé = (tổng – hiệu) : 2 B Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

Câu 52 Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29

Câu 53 Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52 Vậy hai số đó là 166 và 112 Đúng hay sai?

Câu 54 Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây

là 436kg Tính khối lượng mỗi loại khoai

A Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg B Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg

C Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg D Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg

Câu 55 Tổng của 2 số là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, hiệu của 2 số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số Vậy hai

số đó là:

A 5437 và 4439 B 5445 và 4560 C 5431 và 4445 D 5441 và 4435 Câu 56 Hình chữ nhật có chu vi là 68cm.Chiều rộng kém chiều dài là 16cm Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

Câu 57 Hiện nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 68 tuổi Biết rằng 5 năm nữa cháu kém ông 64 tuổi Vậy :

A Ông: 71 tuổi; cháu: 7 tuổi B Ông: 65 tuổi; cháu: 3 tuổi

C Ông: 70 tuổi; cháu: 6 tuổi D Ông: 66 tuổi; cháu: 2 tuổi

Câu 58 Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại bằng 42 tuổi Mẹ hơn con 30 tuổi Hỏi mẹ , con bao nhiêu tuổi?

A mẹ 36 tuổi, con 6 tuổi B mẹ 35 tuổi, con 7 tuổi

C mẹ 37 tuổi, con 5 tuổi D mẹ 34 tuổi, con 8 tuổi

Câu 59 Tổng hai số là 164 , hiệu hai số là 28 Số lớn là:

Câu 60 Trung bình cộng của hai số là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số Hiệu của hai số là số chẵn lớn nhất có ba

chữ số Số bé là:

Câu 61 Hai số có tổng bằng số lớn nhất có sáu chữ số và hiệu bằng số bé nhất có sáu chữ số khác nhau Số bé là:

Câu 62 Có 30 học sinh đang tập bơi, trong đó số em đã biết bơi ít hơn số em biết bơi là 6 em Hỏi có bao nhiêu

em chưa biết bơi?

Câu 63 Một thư viện trường học cho học sinh mượn 65 quyển sách gồm hai loại: sách giáo khoa và sách đọc thêm

Số sách giáo khoa ít hơn sách đọc thêm là 1 quyển.Hỏi thư viện đã cho học sinh mượn bao nhiêu quyển SGK ?

Câu 64 Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: 24 và 6

A số lớn 15, số bé 8 B số lớn 14 số bé 12 C số lớn 15, số bé 9 D số lớn 16, số bé 8 Câu 65 Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn ở

thửa ruộng thứ hai là 8 tạ thóc Hỏi thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Câu 66 Tổng của hai số bằng 8, hiệu của chúng cũng bằng 8 Tìm hai số đó

A số lớn 6, số bé 2 B số lớn 5, số bé 3 C số lớn 7, số bé 1 D số lớn 8, số bé 0 Câu 67 Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: 325 và 99

Câu 68 Hai phân xưởng làm được 1200 sản phẩm Phân xưởng thứ nhất làm được ít hơn phân xưởng thứ hai 120

sản phẩm Hỏi phân xưởng thứ hai làm được bao nhiêu sản phẩm?

A 640 sản phẩm B 650 sản phẩm C 660 sản phẩm D 670 sản phẩm Câu 69 Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 58 tuổi Bố hơn con 38 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

A Bố 48 tuổi, con 10 tuổi B Bố 47 tuổi, con 11 tuổi

C Bố 46 tuổi, con 12 tuổi D Bố 45 tuổi, con 13 tuổi

Câu 70 Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây Hỏi mỗi lớp trồng

được bao nhiêu cây?

A Lớp 4A: 270 cây, Lớp 4B: 330 cây B Lớp 4A: 260 cây, Lớp 4B: 335 cây

C Lớp 4A: 275 cây, Lớp 4B: 325 cây D Lớp 4A: 257 cây, Lớp 4B: 352 cây

Trang 5

BÀI 5 GÓC NHỌN, GÓC TÙ, GÓC BẸT BÀI 6 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Câu 71 Cho hình vẽ như sau: Góc đã cho có đỉnh là:

A Đỉnh O B Đỉnh M

C Đỉnh N D Tất cả đều đúng

Câu 72 Cho hình vẽ như sau: Góc đã có cạnh là:

A Cạnh HDC B Cạnh DH, HC

C Cạnh DH, DC D Cạnh DC, HC Câu 73 Góc đỉnh A là góc gì?

A Góc nhọn B Góc tù

C Góc vuông D Góc bẹt

Câu 74 Trong hình vẽ trên có:

A 1 góc tù, 1 góc nhọn, 1 góc vuông

B 1 góc vuông, 2 góc nhọn

C 1 góc vuông, 2 góc tù

D 1 góc tù, 2 góc nhọn Câu 75 Số góc nhọn có trong hình vẽ trên là:

A 4

B 5

C 6

D 7

Câu 76 Hình có bao nhiêu góc nhọn, góc vuông?

A 9 góc nhọn, 2 góc vuông

B 8 góc nhọn, 1 góc vuông

C 8 góc nhọn, 2 góc vuông

D 7 góc nhọn, 3 góc vuông

Câu 77 Trong hình có bao nhiêu cặp cạnh

vuông góc?

A 1 cặp B 2 cặp

C 3 cặp D 4 cặp

78 Cạnh DE song song những cạnh nào?

A 2 cạnh, đó là BC, AI

B 2 cạnh, đó là IK, EK

C 3 cạnh, đó là BC, GH, IK

D 4 cạnh, đó là BC, GH, AD, EK

Câu 79 Cạnh PQ vuông góc với những cạnh nào?

A Cạnh PE, PD

B Cạnh QH, QG

C Cạnh DE, GH

D Tất cả đều đúng

Câu 80 Có bao nhiêu cặp cạnh song song với nhau?

A 10 cặp

B 9 cặp

C 8 cặp

D 7 cặp

Câu 81 Cạnh AH vuông góc với cạnh nào dưới đây?

A BH, HC và BC

B BH và AC

C AB, AC và HC

D AB và AC

Câu 82 Xem đồng hồ và chọn đáp án đúng:

A 5 giờ 45 phút

B 6 giờ kém 15 phút

C 9 giờ 30 phút

D A và B đều đúng Câu 83 Xem đồng hồ và chọn đáp án đúng:

A 9 giờ 36 phút

B 10 giờ kém 24 phút

C A và B đúng

D Tất cả đều sai

Câu 84 Hình 1 có:

A góc bẹt đỉnh A, cạnh AM, AN

B góc nhọn đỉnh A, cạnh AM, AN

C góc tù đỉnh A, cạnh AM, AN

D góc vuông đỉnh A, cạnh AM, AN

Câu 85 Các cặp cạnh song song với nhau có trong hình

chữ nhật ABCD là:

A Cặp cạnh AB và BC, AB và CD song song với nhau

B Cặp cạnh AD và BC, BC và CD song song với nhau

C Cặp cạnh AD và BC, AB và CD song song với nhau

D Cặp cạnh AD và BC, AB và CD không song song

Câu 86 Hình dưới đây có:

A góc bẹt đỉnh C, cạnh CQ, CP

B góc nhọn đỉnh C, cạnh CQ, CP

C góc tù đỉnh C, cạnh CQ, CP

D góc vuông đỉnh C, cạnh CQ, CP

Trang 6

Câu 87 Cho ba hình chữ nhật ABCD, ABMN,

MNCD như hình vẽ Các cạnh song song với MN là:

A cạnh AB và cạnh CN

B cạnh AD và cạnh CD

C cạnh AD và cạnh BC

D cạnh AB và cạnh DC

Câu 88 Trong hình DEGHI thì:

A DE và EG song song với nhau

B DI và DE song song

C DI và GH song song

D DI và GH không song song

Câu 89 Cho hình vuông ABCD có cạnh

3cm Vẽ tiếp hình vuông BIHC để có hình

chữ nhật AIHD Tính chu vi hình chữ nhật

AIHD?

A 16cm

B 18cm

C 20cm

D 22cm

Câu 90 Câu đúng là:

A cặp cạnh GE và GH, cặp cạnh EG và HI vuông góc với nhau

B cặp cạnh GE và GH, cặp cạnh HG và HI vuông góc với nhau

C cặp cạnh IK và IH, cặp cạnh EG và GH vuông góc với nhau

D cặp cạnh HG và HI, cặp cạnh EG và IK vuông góc với nhau BÀI TẬP ĐIỀN TRỐNG

Câu 1 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Trong hình có góc vuông, góc nhọn

Câu 2 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Trong hình có góc vuông, góc bẹt

Câu 3 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Trong hình đã cho có góc bẹt, góc tù

Câu 4 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Câu 5 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Trong hình chữ nhật trên

có cặp cạnh song song với nhau

Câu 6 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Trong hình có cặp cạnh vuông góc với nhau cặp cạnh song song

Câu 7 : Chọn hình vẽ có hai đường thẳng vuông

góc với nhau:

Câu 8 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Trong hình đã cho có cặp cạnh song song với nhau

Ngày đăng: 22/08/2022, 22:10