1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập ôn tập chương 2 toán 9 mới nhất

13 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 Bài Tập Ôn Tập Chương 2 Toán 9
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 635,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Ôn tập chương 2 Toán 9 I Bài tập trắc nghiệm Câu 1 Cho hàm số y = f(x) xác định trên D Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2 khẳng định nào sau đây là đúng? A f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên B f(x1)[.]

Trang 1

Bài tập Ôn tập chương 2 - Toán 9

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên D Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2 khẳng định nào sau đây là

đúng?

A f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên

B f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên

C f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên

D f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên

Lời giải:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D Khi đó:

• Hàm số đồng biến trên D ⇔ ∀ x1, x2 ∈ D : x1 < x2 ⇒ f(x1) < f(x2)

• Hàm số nghịch biến trên D ⇔ ∀ x1, x2 ∈ D : x1 < x2 ⇒ f(x1) > f(x2)

Chọn đáp án A

Câu 2: Cho hàm số f(x) = 3 - x 2 Tính f(-1)

A -2

B 2

C 1

D 0

Lời giải:

Thay x = -1 vào hàm số ta được: f(x) = 3 -(-1)2 = 2

Chọn đáp án B

Câu 3: Cho hàm số f(x) = x3 - 3x - 2 Tính 2.f(3)

A 16

B 8

Trang 2

C 32

D 64

Lời giải:

Thay y = 3 vào hàm số ta được: f(3) = (3)3 - 3.3 - 2 = 16 ⇒ 2.f(3) = 2.16 = 32

Chọn đáp án C

Câu 4: Cho hai hàm số f(x) = -2x3 và h(x) = 10 - 3x So sánh f(-2) và h(-1)

A f(-2) < h(-1)

B f(-2) ≤ h(-1)

C f(-2) = h(-1)

D f(-2) > h(-1)

Lời giải:

Thay x = -2 vào hàm số f(x) = -2x3 ta được f(-2) = -2.(-2) = 16

Thay x = -1 vào hàm số h(x) = 10 - 3x ta được h(-1) = 10 - 3.(-1) = 13

Nên f(-2) > h(-1)

Chọn đáp án D

Câu 5: Cho hai hàm số f(x) = x2 và g(x) = 5x - 4 Có bao nhiêu giá trị của a để f(a) = g(a)

A 0

B 1

C 2

D 3

Lời giải:

Ta có:

Trang 3

Vậy có 2 giá trị của thỏa mãn

Chọn đáp án C

Câu 6: Chọn đáp án đúng nhất Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi:

A a = 0

B a < 0

C a > 0

D a ≠ 0

Lời giải:

Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng: y = ax + b (a ≠ 0)

Chọn đáp án D

Câu 7: Chọn đáp án đúng nhất Hàm số y = ax + b là hàm số đồng biến khi:

A a = 0

B a < 0

C a > 0

D a ≠ 0

Lời giải:

Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của thuộc R và có tính chất sau:

• Đồng biến trên R nếu a > 0

• Nghịch biến trên R nếu a < 0

Chọn đáp án C

Trang 4

Câu 8: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất:

Lời giải:

Theo định nghĩa thì hàm số y = 2x + 1 là hàm số bậc nhất

Chọn đáp án A

Câu 9: Hàm số nào dưới đây không là hàm số bậc nhất?

Lời giải:

Theo định nghĩa thì các hàm số là hàm số bậc nhất

Hàm số không là hàm số bậc nhất

Chọn đáp án C

Câu 10: Tìm để hàm số là hàm số bậc nhất:

A m < 2

B m > 2

C m = 2

D m ≠ 2

Lời giải:

Trang 5

Chọn đáp án A

Câu 11: Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

A Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

B Là đường thẳng song song với trục hoành

D Là đường cong đi qua gốc tọa độ

Lời giải:

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng

Trường hợp 1: Nếu b = 0 ta có hàm số y = ax

Đồ thị y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0; 0) và điểm A(1; a)

Trường hợp 2: Nếu b ≠ 0 thì đồ thị y = ax là đường thẳng đi qua các

Chọn đáp án C

Câu 12: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị hàm số y = 2x + 1

Trang 6

A Hình 4

B Hình 2

C Hình 3

D Hình 1

Lời giải:

Trang 7

* Cho x = 0 ⇒ y = 1 ta được điểm A(0; 1) thuộc trục tung

Cho x = 1 ⇒ y = 3 ta được điểm B (1; 3)

*Đồ thị hàm số y = 2x + 1 đi qua hai điểm có tọa độ (0; 1) và (1; 3) nên hình 1 là đồ thị hàm số y

= 2x + 1

Chọn đáp án D

Câu 13: Đồ thị hàm số đi qua điểm nào dưới đây:

Lời giải:

Trang 9

Chọn đáp án C

Câu 14: Cho hai đường thẳng d1 = 2x -2 và d2 = 3 - 4x Tung độ giao điểm của d1; d2 có tọa độ

là:

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 15: Cho đường thẳng Giao điểm của với trục tung là:

Lời giải:

Trang 10

Chọn đáp án D

II Bài tập tự luận có lời giải

Câu 1: Cho hai đường thẳng (d1): y = x - 2 và (d2): y = 2 - x

a) Vẽ hai đường thẳng trên cùng trục

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1), (d2)

c) Vẽ đồ thị hàm số y = |x - 2|

d) Biện luận số nghiệm của phương trình m = |x - 2|

Lời giải:

a) Vẽ (d1):

+ Cho x = 0 ⇒ y = -2

+ Cho y = 0 thì x = 2

Đồ thị hàm số y = x - 2 là đường thẳng đi qua 2 điểm (0; -2) và (2; 0)

*Vẽ (d2): y = 2 - x

Cho x = 0 thì y = 2

Cho y = 0 thì x = 2

Đồ thị hàm số y = 2 – x là đường thẳng đi qua 2 điểm (0; 2) và (2; 0)

Trang 11

b) Hoành độ giao điểm của 2 đường thẳng đã cho là nghiệm phương trình :

x - 2 = 2 - x ⇔ 2x = 4 ⇔ x = 2

Với x = 2 ⇒ y = 2 - 2 = 0

Vậy tọa độ giao điểm là M(2; 0)

c) Ta có:

Nhận xét: y = x - 2 nếu x ≥ 2 là nửa đường thẳng nằm trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng x =

2

Kết luận: Đồ thị y = |x - 2| như hình vẽ

Trang 12

d) Xét hai đồ thị: y = m, y = |x - 2|

Số nghiệm của phương trình m = |x - 2| là số giao điểm của đồ thị y = m và y = |x - 2|

+ Với m < 0 đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số y = |x - 2| Như vậy phương trình đã cho vô nghiệm

+ Với m = 0 đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = |x - 2| tại một điểm duy nhất Như vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm duy nhất

+ Với m > 0 đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = |x - 2| tại hai điểm phân biệt Như vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

Câu 2: Xác định các hệ số a và b để đường thẳng y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ

bằng -2 và song song với đường thẳng OA, trong đó O là gốc tọa độ và điểm A(2; 1)

Lời giải:

Đường thẳng OA đi qua O nên có dạng: y = ax (a ≠ 0)

Điểm A nằm trên đường thẳng OA nên: 1 = a.2 ⇒ a = 1/2

Vậy phương trình đường thẳng OA là y = 1/2

Vì đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng OA nên a = 1/2

Mặt khác đường thẳng đó đi qua điểm có tọa độ là (0; -2)

Trang 13

Khi đó ta có: -2 = 0.1/2 + b ⇒ b = -2

Vậy giá trị cần tìm là a = 1/2; b = -2

III Bài tập vận dụng

Câu 1: Cho hai hàm số y = (m + 3)x - 1 (1) và y = (1 - 2m)x + 5 (2)

Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số là hai đường thẳng

a) Song song

b) Cắt nhau

c) Trùng nhau

Câu 2: Cho hàm số y = (m - 1)x + m (d)

a) Tìm điểm M cố định mà đồ thị đi qua với mọi m

b) Viết đường thẳng đi qua điểm M và gốc tọa độ

c) Tìm m để khoảng cách từ O đến (d) là lớn nhất

Câu 3: Tìm m để hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm thuộc góc phần tư thứ nhất; góc phần tư

thứ hai với mx + 2y = 5 (1) và 2x + y = 1 (2)

Ngày đăng: 22/11/2022, 16:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w