1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

VOCABULARIES FOR ENTRANCE EXAM 1

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vocabulary for Entrance Exam 1
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu ôn thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VOCABULARIES FOR ENTRANCE EXAM 1 1 flat broke rỗng túi 2 amazingly enough vô cùng ngạc nhiên 3 answer for = be responsible for chịu trách nhiệm về 4 hand tied behind one’s back làm gì một cách dễ dàng.

Trang 1

VOCABULARIES FOR ENTRANCE EXAM 1

1 flat broke : r ng túiỗng túi

2 amazingly enough : vô cùng ng c nhiênạc nhiên

3 answer for = be responsible for : ch u trách nhi m vịu trách nhiệm về ệm về ề

4 hand tied behind one’s back : làm gì m t cách d dàngột cách dễ dàng ễ dàng

4 at/in the back of one’s hand (idiom) : trong thâm tâm, trong đáy lòng

5 matter of taste : v n đ th hi u ấn đề thị hiếu ề ịu trách nhiệm về ếu

6 fit like a glove (idiom) : v a khítừa khít

7 postpond (v) trì hoãn trong m t kho ng th i gian dài ột cách dễ dàng ảng thời gian dài ời gian dài

delay (v) trì hoãn trong m t kho ng th i gian ng n ột cách dễ dàng ảng thời gian dài ời gian dài ắn

8 through the agency of : do k t qu / hành đ ng c a aiếu ảng thời gian dài ột cách dễ dàng ủa ai

9 address/attack the problem : gi i quy t v n đảng thời gian dài ếu ấn đề thị hiếu ề

10 show appreciation : th hi n s bi t nể hiện sự biết ơn ệm về ự biết ơn ếu ơn

11 as old as the hills (idiom) r t cũ, c x aấn đề thị hiếu ổ xưa ưa

12 achieve/relise/fulfill one’s ambition : đ t đạc nhiên ưaợc tham vọngc tham v ngọng

13 tent (n) l u tr iề ạc nhiên

14 burning ambition (n) khát v ng cháy b ngọng ỏng

15 all in all = by and large (idiom) nhìn chung, nói chung

16 ruler (n) ngưaời gian dài i cai trịu trách nhiệm về

17 bargain (v) m c c (mua s n ph m v i giá r ) ặc cả (mua sản phẩm với giá rẻ) ảng thời gian dài ảng thời gian dài ẩm với giá rẻ) ới giá rẻ) ẻ)

18 up/down one’s alley (idiom) th ai thích, th ai quan tâmứ ai thích, thứ ai quan tâm ứ ai thích, thứ ai quan tâm

19 as deaf as a post (idiom) đi c đ cếu ặc cả (mua sản phẩm với giá rẻ)

19 as light as a feather (idiom) nh nh lông h ngẹ như lông hồng ưa ồng

20 discount (v) gi m giá, tri t kh uảng thời gian dài ếu ấn đề thị hiếu

21 supplement (n) s b sungự biết ơn ổ xưa

22 adversely (adv) m t cách b t l iột cách dễ dàng ấn đề thị hiếu ợc tham vọng

23 promotion (n) s buôn bánự biết ơn

24 respond to (v) ph n ng l iảng thời gian dài ứ ai thích, thứ ai quan tâm ạc nhiên

25 the ballon go up (idiom) đi u gì tr nên nghiêm tr ngề ở nên nghiêm trọng ọng

26 blend in/into sth : hoà nh p v i cái gìập với cái gì ới giá rẻ)

27 sale (n) doanh thu

28 revolution (n) cu c cách m ngột cách dễ dàng ạc nhiên

29 daily expenses (n) chi tiêu hàng ngày

30 Transportation expense (n) chi phí v n t iập với cái gì ảng thời gian dài

31 Remaining : ph n còn l i (c n danh t đi kèm)ần còn lại (cần danh từ đi kèm) ạc nhiên ần còn lại (cần danh từ đi kèm) ừa khít

the rest : ph n còn l i (không c n danh t đi kèm)ần còn lại (cần danh từ đi kèm) ạc nhiên ần còn lại (cần danh từ đi kèm) ưa

32 Mineral (n) khoáng ch tấn đề thị hiếu

33 White lie (idiom) l i nói d i vô h iời gian dài ối vô hại ạc nhiên

34 Cancel (v) hu bỷ bỏ ỏng

35 Raise/sound the alarm : báo đ ng, c nh báoột cách dễ dàng ảng thời gian dài

36 An awful lot : r t nhi uấn đề thị hiếu ề

37 Antique (a) theo ki u c kínhể hiện sự biết ơn ổ xưa

38 Prehistoric (a) thu c th i ti n sột cách dễ dàng ời gian dài ề ử

39 Dissolution (n) s phân huự biết ơn ỷ bỏ

40 To the best of one’s knowledge/belief (idiom) theo nh hi u bi t c a aiưa ể hiện sự biết ơn ếu ủa ai

41 Get bent out of shape : t c gi nứ ai thích, thứ ai quan tâm ập với cái gì

42 Self-efficacy (a) t tin vào năng l c c a b n thânự biết ơn ự biết ơn ủa ai ảng thời gian dài

Trang 2

Self-educated (a) t h cự biết ơn ọng

self-concept (a) t nh n th c ự biết ơn ập với cái gì ứ ai thích, thứ ai quan tâm

Self-devoted (a) t nguy nự biết ơn ệm về

self-conscious (a) t giácự biết ơn

self-esteem (a) lòng t tr ngự biết ơn ọng

43 Keep hope alive : v n còn hy v ngẫn còn hy vọng ọng

44 Come to one’s aid : đ n giúp đếu ỡ

45 Nag at sb with question : c n nh nằn nhằn ằn nhằn

46 As strong as a horse (idiom) kho nh vâmẻ) ưa

47 In anticipation of : đ đ phòngể hiện sự biết ơn ề

48 Aspect (n) hưaới giá rẻ) ng c a ngôi nhàủa ai

49 Take a turn (collocation) rẽ

50 Have no alternative : không có bi n pháp ệm về

51 Knee-deep (a) sâu đ n đ u g iếu ần còn lại (cần danh từ đi kèm) ối vô hại

52 Come/go for the ride : đi đ n m t s ki n mà không có vai tròếu ột cách dễ dàng ự biết ơn ệm về

53 Renovation (n) s đ i m iự biết ơn ổ xưa ới giá rẻ)

54 All the fitter for sth : kho h nẻ) ơn

55 As right as rain (idiom) kho m nhẻ) ạc nhiên

56 Down-to-earth : th c tự biết ơn ếu

57 Attend to sb/sth : ph c v ai, cái gì ục vụ ai, cái gì ục vụ ai, cái gì

58 Avenue (n) cách th c, con đứ ai thích, thứ ai quan tâm ưaời gian dài ng đ đ t để hiện sự biết ơn ạc nhiên ưaợc tham vọngc đi u gìề

59 Landmark (a) đáng kể hiện sự biết ơn

60 At heart (a) th c tâmự biết ơn

61 Arrive at a decision : đi đ n quy t đ nhếu ếu ịu trách nhiệm về

62 Nutrient (n) ch t dinh dấn đề thị hiếu ưaỡng

63 Sincere (a) chân thành

64 Against all probability : m c dù r t khó khănặc cả (mua sản phẩm với giá rẻ) ấn đề thị hiếu

65 All long day : c ngày dàiảng thời gian dài

66 A light blow/bump : s va ch mự biết ơn ạc nhiên

67 Economize : ti t ki mếu ệm về

68 Now and again (idiom) đôi khi, th nh tho ngỉnh thoảng ảng thời gian dài

69 Disregard (a) thi u quan tâmếu

70 Serious about sth : nghiêm túc về

71

Ngày đăng: 14/08/2022, 16:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w