HÌNH HỌC 8 – CHƯƠNG IIITheo bổ đề về hai tam giác có một góc bằng nhau Ví dụ 14 ta có: ADB AMC S MCS AM.AC 2 AMB ADC Dạng 2: Tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng
Trang 1HÌNH HỌC 8 – CHƯƠNG III
ÔN TẬP HÌNH CHƯƠNG 3
I.Lí Thuyết
Dạng 1: Các trường hợp đồng dạng của tam giác
Đối với hai tam giác, có ba trường hợp đồng dạng: trường hợp cạnh-cạnh-cạnh, trường hợpcạnh-góc-cạnh, trường hợp góc-góc
Đối với hai tam giác vuông, ngoài các trường hợp nói trên còn có trường hợp đồng dạng vềcạnh huyền và cạnh góc vuông
Cùng cộng với KIB được: AIB KID 90
Bài 2: Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM AM 1BC
Bài 3: Cho tam giác ABC, các đường phân giác AD, BE, CF Gọi M là giao điểm của BE và DF
, N là giao điểm của DE và CF
Trang 2b) Suy ra từ câu a).
Lưu ý: Trong ví dụ trên, khi xét tỉ số AI
IM, ta đã viết tỉ số đó dưới dạng tích của hai tỉ số trunggian AI IF.
Trên BC lấy điểm D sao cho BD 5 cm
Tam giác ABD cân tại B nên B
ADC 90 BAC
2
Trang 3Do MB MC nên DB DB MB.
DCMC DC (1)
Trang 4HÌNH HỌC 8 – CHƯƠNG III
Theo bổ đề về hai tam giác có một góc bằng nhau (Ví dụ 14) ta có:
ADB AMC
S
MCS AM.AC (2)
AMB ADC
Dạng 2: Tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số các đường cao tương ứng bằng tỉ số đồng dạng, tỉ sốdiện tích bằng bình phương tỉ số đồng dạng
Nếu ABC A B C có AB k
A B , AH và A H là đường cao thì ABC 2
A B C
S AH
A H S
Bài 1: Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao BD và CE cắt nhau tại H Gọi M và N theo thứ
tự là hình chiếu của E và D trên BC
a) Chứng minh rằng tỉ số các khoảng cách từ H đến EM và DN bằng EM
DN b) Gọi O là giao điểm của DM và EN Chứng minh rằng HO vuông góc với BC
Trang 5a) Tứ giác GIDK có diện tích lớn nhất;
b) Tam giác DMN có diện tích lớn nhất
Trang 6 Đáp số: AB = 9cm.
Bài 2: Cho tam giác ABC có B C , I là trung điểm của BC, đặt IB IC a Các điểm M, N
theo thứ tự di chuyển trên các cạnh AB, AC sao cho MIN
a) Tính BM.CN theo a
b) Chứng minh rằng NI là tia phân giác của góc MNC
c) Chứng minh rằng khoảng cách từ I đến MN khồn đổi
c) Từ câu b) suy ra khoảng cách từ I đến MN bằng khoảng cách từ I đến AC không đổi
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có C 20 , đường phân giác CD Trên cạnh AC lấy điểm
E sao cho ABE 30 Tia phân giác của góc CBE cắt AC ở I Chứng minh DE song song với BI
Để chứng minh ∆IBC cân nên HB = HC
Ta có BI là đường phân giác của ∆EBC nên BE BC
Trang 7A thì ∆ABC vuông tại A B
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, điểm D đối xứng với A qua B Đườngthẳng đi qua A và vuông góc với DH cắt BC ở I Chứng minh rằng HI IC
Kẻ trung tuyến IK của ∆ICA
Do IK và HB là hai trung tuyến tương ứng của hai tam giác đồng dạng
Trang 8HÌNH HỌC 8 – CHƯƠNG III
nên CIK AHB900
∆AHC có AK = KC và KI // AH nên HI // IC
Bài 7: Cho hình thoi ABCD, M là trung điểm BC Trên đoạn AM lấy điểm E sao cho
MAMB, lại có DAE AMB
nên ∆DAE ∆AMB (c.g.c)
b) ∆DAE ∆AMB AED MBA
Suy ra hai góc bù với chúng bằng nhau MED BCD
Bài 8: Cho tam giác ABC, AB AC , điểm D trên cạnh AC sao cho AD AB , điểm E trên đoạn
AD sao cho ABE C Đường thẳng đi qua A và song song với BD cắt BE ở K Gọi M là giaođiểm của KD và BC Chứng minh rằng BM MC
Trang 9a) MN song song với EF;
b) H là trực tâm của tam giác AMN
∆AND ∆EAD (c.g.c) A1E1 AN DE
Tương tự AM BF Vậy H là trực tâm của ∆AMN
Bài 10: Cho tam giác đều ABC, trọng tâm G Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD AG Gọigiao điểm của DG với AC, BC theo thứ tự là E, K Chứng minh rằng DE EK
Hướng dẫn: Kẻ DI / /AC I BC Hãy chứng minh IC CK
Trang 10∆DIK có IC = CK và DI // EC nên DE = EK.
Bài 11: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH, điểm D trên cạnh AB Gọi I là hình chiếucủa D trên BC, lấy điểm K trên đoạn HC sao cho HK BI Đường vuông góc với DK tại K cắt
OBH OCH Gọi D và E theo thứ tự là hình chiếu của O trên AB và AC Chứng minh rằng OH
đi qua trung điểm của DE
Hướng Dẫn:
Gọi I là giao điểm của OD và HB, K là giao điểm
của OE và HC, Ta có OIHK là hình bình hành
nên OH đi qua trung điểm của IK
Hãy chứng minh IK //DE bằng cách chứng minh DI EK
Xét các tam giác đồng dạng BDI và CEK, BOD và COE
Trang 11HÌNH HỌC 8 – CHƯƠNG IIIBài 13: Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH Ở phía ngoài tam giác ABC, vẽ các tam giác
ABE vuông tại B, ACF vuông tại C có BAE CAF Chứng minh rằng các đường thẳng
KH, BF, CE là ba đường cao của KBC nên chúng đồng quy
Bài 14: Cho tam giác nhọn ABC Các điểm D, E, F theo thứ tự thuộc cạnh BC, AC, AB sao cho
a)Đặt các góc bằng nhau và bằng m, n, p như hình vẽ
Ta có 2m2n2p360 (bằng 540 trừ đi tổng ba góc của DEF )
Trang 12BAD CAM Đường thẳng đi qua D và song song với AB cắt AC ở E Đường thẳng đi qua D
và song song với AC cắt AB ở F Chứng minh rằng:
Trang 13b) AEF ∽ ABC AEF B Ta lại có AEF EFD và BEDC nên EFDEDC.
Bài 17: Cho hình chữ nhật ABCD Điểm I nằm trong hình chữ nhật sao cho IAD ICD Chứngminh rằng:
b)Kẻ đường vuông góc với DI tại D, kẻ đường vuông góc với CI tại C, chúng cắt nhau ở K
Do A1 C 1 nên A2 C 2, do B1 D 1 nên B2 D 2, AIBCKD(g.c.g) S AIB S CKD
Trang 14Bài 19: Một hình thang có đáy nhỏ 17cm, đáy lớn 31cm được chia thành hai phần bởi một đoạnthẳng song song với hai đáy dài 25cm và có hai đầu mút nằm trên hai cạnh bên Chứng minh rằnghai phần đó có diện tích bằng nhau.
Hướng Dẫn:
Kí hiệu như trên hình vẽ
Kẻ BG, FI song song với AD
EFCD
Suy ra điều phải chứng minh
Bài 20: Cho tam giác nhọn ABC, có các đường cao AD, BE, CF cắt nhau ở H Biết diện tích các
tứ giác BDHF và CDHE bằng nhau Chứng minh rằng AB AC
Từ (1) và (2) suy ra S1 S3 S2 S4, tức là S BDHF S CDHE, trái với giả thiết
Giả sử AB AC, tương tự S BDHF S CDHE, trái với giả thiết
Vậy ABAC
Bài 21: Cho tam giác ABC vuông tại A Tìm vị trí của các điểm D, E, F theo thứ tự nằm trên cáccạnh BC, AC, AB sao cho tam giác DEF vuông tại D đồng dạng với tam giác đã cho và có diệntích nhỏ nhất
Hướng Dẫn:
DEF
có các góc không đổi nên có diện tích nhất nếu EF nhỏ nhất
Trang 15AB D BC , kẻ OE song song với BC E OA , kẻ OF song song với CA F AB .
a)Kẻ EH song song với AB H BC , kẻ FI song song với BC I CA , kẻ DK song songvới CA K AB Chứng minh rằng diện tích tam giác DEF bằng nửa diện tích lục giác FIEHDK
b)Chứng minh rằng DEF
SS3
Hướng Dẫn:
S x y z O là trọng tâm của ABC
Bài 23:Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=3cm, AC=4cm,vẽ đường cao AH
a) Vẽ đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt AH kéo dài tại D Chứng minh
BAC ACD
, rồi suy ra AC2 = AB CD
b) Chứng minh tứ giác ABDC là hình thang vuông Tính diện tích của ABDC
c) Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt AC tại E và cắt BD tại F So sánh HE vàHF?
Hướng Dẫn:
Trang 16Tứ giác ABDC có AB // CD và A 90 0 nên ABDC là hình thang vuông.
Bài 24: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao (H thuộc BC)
a) Trên tia đối của tia AC lấy điểm D, vẽ AE vuông góc với BD tại E Chứng minh tam giácAEB đồng dạng tam giác DAB
Trang 17HÌNH HỌC 8 – CHƯƠNG III
Xét hai tam giác BAH và BCA có:
ABH CBA và BHA BAC 90 0
Nên BAH BCA,
Nên BEH BCD Từ đó ta có BHE BDC
Bài 25: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm, đường cao AH Qua C vẽ đường
thẳng song song với AB cắt AH tại D
a) Chứng minh AHB DHC
b) Chứng minh AC2 = AB.DC
c) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao? Tính diện tích của tứ giác ABDC
Hướng Dẫn:
a) Ta có ABH DCH (so le trong) và AHB DHC 90 0 nên AHBDHC
b) ABC CAD (cùng phụ với góc BAH)
DC // AB nên DC AC BAC ACD 90 0
Do đó ABC CAD, từ đó suy ra:
Trang 18HÌNH HỌC 8 – CHƯƠNG IIIBài 26: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao Kẻ BD là tia phân giác của ABC cắt
AH tại I Chứng minh AD2 = IH DC
Hướng Dẫn:
Ta sẽ chứng minh AD IH
DC AD.Theo tính chất chân đường phân giác trong thì: AD BA
Bài 27 Cho đoạn thẳng AB Trong một nữa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB, vẽ hai tia Ax va
By vuông góc với AB tại A và B Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M (khác A, B) Trên tia Ax lấyđiểm C (khác A), tia vuông góc MC tại M cắt By tại D
a) Chứng minh AMCBDM
b) Đường thẳng CD cắt AB tại E Chứng minh rằng EC.BD= ED.AC
c) Vẽ MH vuông góc với CD tại H Chứng minh HM2 = HC.HD
d) Gọi I là giao điểm của BC và AD Chứng minh DE.IA = ID.EC
Hướng Dẫn:
a) Ta có:
Trang 19HÌNH HỌC 8 – CHƯƠNG III
0 0
AMC BMD 90 , BDM BMD 90 , suy ra AMC BDM
Lại có MAC DBM 90 0, do đó AMCBDM
b) Vì BD // AC, theo định lí Talet ta có: ED BD EC.BD ED.AC
EC AC c) MCH DMH (cùng phụ với gócCMH); MHC DHM 90 0, nên ta có:
Bài 28: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 15cm, AC = 20 cm và đường cao AH Vẽ HD
vuông góc AB tại D và HE vuông góc AC tại E
a) Vẽ tia Ax vuông góc DE cắt BC tại M Chứng minh M là trung điểm BC
b) Tính diện tích tam giác ADE
ABM AHD (cùng phụ với góc BHD)
Do đó: MAB ABM Từ đó suy ra được hai tam giác AMB và AMC cân tại M Vậy M làtrung điểm của BC
Trang 20Bài 29: Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AD và BH cắt nhau tại I
a) Chứng minh HI.CB = CH.IA
b) Tia CI cắt AB, DH lần lượt tại K, M Chứng minh: IK.MC= KC.IM
Suy ra CHD KHA KHI MHI , hay I là chân đường phân giác trong kẻ từ H của tamgiác HKM
Theo tính chất chân đường phân giác trong và ngoài thì:
Trang 21HÌNH HỌC 8 – CHƯƠNG III
a) Chứng minh tam giác ADE và ABC đồng dạng tam giác ABC
b) Gọi K, F lần lượt là giao điểm của AH với DE, BC Chứng minh KH.AF= AK.HF Hướng Dẫn:
a)Dễ thấy ADB AEC AD AB
AE AC
Xét hai tam giác ADE và ABC có góc Achung và AD AB
AE AC nên ADE ABC.b) Chứng minh tương tự câu 1b
H và A lần lượt là chân đường phân giác trong và ngoài kẻ từ D của tam giác KDF,
suy ra: KH KA KD KH.FA KA.FH
FH FA FD .
Bài 31: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Kẻ đường cao BE và CF cắt nhau tại H
a) Gọi K là giao điểm của AH và BC Chứng minh tam giác BKF đồng dạng tam giác BAC.b)Tia EF cắt AK và BC lần lượt tại N, D Chứng minh DE.FN = DF.NE
c) Gọi O, I lần lượt là trung điểm của BC và AH Chứng minh ON vuông góc DI
Trang 22c)Gọi J là điểm đối xứng của H qua O, ta có BHCJ là hình bình hành,
từ đó suy ra BJAB, CJAC
Dễ thấy :
BF BH CJBFH CFA
Mặt khác, tương tự câu a, ta chứng minh được AEF ABC suy ra ABC AEF
Từ đó ta có AEF AJC Mà AJC JAC 90 0 nên AEF JAC 90 0, hay AJEF
Ta có IO là đường trung bình trong tam giác AHJ nên IO // AJ EFIO
Xét tam giác IDO có INDO, DNIO nên N là trực tâm IDO
Trang 23HÌNH HỌC 8 – CHƯƠNG III
Mặt khác ABI AIB 90 0 CAE AIB 90 0
Vậy EABI
Bài 33: Cho hình thang ABCD (CD > AB; AB//CD) có AB vuông góc BD Hai đường chéo AC và
BD cắt nhau tại G Trên đường thẳng vuông góc với AC tại C lấy điểm E sao cho CE = AG vàđoạn thẳng GE không cắt đường thẳng CD Trên đoạn thẳng DC lấy điểm F sao cho DF = GB.Chứng minh GF vuông góc EF
Hướng Dẫn:
Dựng đường thẳng qua E, vuông góc với CD, cắt đường thẳng CD tại H
Ta có ECH DCG 90 0, DCG DGC 90 0, DGC AGB
Từ đó suy ra ECH AGB
Như vậy ta có AGB ECH (g-c-g) EH AB, CH BG DF
(1), (2) suy ra FDGEHF DGF HFE
Mặt khác DGF DFG 90 0nên HFE DFG 90 0 Vậy GFE 90 0