1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

300 câu lý THUYẾT SIÊU TRÚNG tủ có đáp án

23 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 566,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp 300 câu lý thuyết vật lý 12 cho các bạn luyện dần đến khi thi tốt nghiệp nhé . tổng hợp hết tất cả các chương trong này.các em tải về và ôn đúng như lộ trình này thì đảm bảo thi đại học sẽ rất chắc tay làm lý thuyết và bài tập nhé . anh 2k4 đạt 9+ vật lý nhờ khóa học , xem live và làm các bài tập lý thuyết đúng như lộ trình của thầy nên các em có thể tin tưởng tài liệu anh up lên nhé.

Trang 1

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC Câu 1: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do

A kích thích ban đầu B vật nhỏ của con lắc C ma sát D lò xo

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì

A gia tốc và vận tốc không đổi chiều B gia tốc đổi chiều, vận tốc không đổi chiều

C gia tốc và vận tốc đổi chiều D vận tốc đổi chiều và li độ tăng

Câu 3: Chọn câu sai trong các câu khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa:

A Khi động năng tăng thì thế năng giảm

B Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất

C Khi vật dao động đang chuyển về vị trí cân bằng thì thế năng của vật đang tăng

D Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất

Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng B Lực kéo về tác dụng với lực không đổi

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin D Li độ tỉ lệ với thời gian dao động

Câu 5: Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?

A Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó

B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

C Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức

Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều

hòa

A Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng

B Thế năng tăng khi li độ của vật tăng

C Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng

D Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng

Câu 7: Đối với dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai

A Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất B Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0

C Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại D Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0

Câu 8: Chọn phát biểu sai:

A Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian như nhau

B Dao động điều hòa là dao động tuân theo quy luật dạng sin hoặc cos

C Dao động là chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng

D Dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng của nội lực và ngoại lực gọi là dao động tự do

Câu 9: Một con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang Véc tơ gia tốc của viên bi luôn

A ngược hướng với lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi

B cùng hướng chuyển động của viên bi

C hướng theo chiều âm quy ước

Trang 2

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A Dao động của con lắc luôn có tính tuần hoàn

B Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên vật cân bằng với lực căng của dây

D Khi dao động với biên độ nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

Câu 11: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m Tác dụng một ngoại lực cưỡng

bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động A1 Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần

số ngoại lực đến f2 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2 So sánh A1 và A2:

A A1 < A2 B A1 > A2 C Chưa đủ điều kiện để kết luận D A1 = A2

Câu 12: Ở dao động cưỡng bức, tần số dao động

A tần số phụ thuộc tần số ngoại lực và biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực

B tần số bằng tần số ngoại lực và biên độ bằng biên độ ngoại lực

C tần số bằng tần số ngoại lực và biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực

D tần số phụ thuộc tần số ngoại lực và biên độ bằng biên độ ngoại lực

Câu 13: Trong dao động cơ điều hoà Chọn đáp án sai:

A Quãng đường vật đi được trong một phần tư chu kỳ dao động là A (A là biên độ dao động)

B Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chiều của vận tốc ngược với chiều của gia tốc

C Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì chiều của vận tốc cùng với chiều của gia tốc

D Khi vật đi từ vị ví cân bằng ra biên thì độ lớn của gia tốc tăng

Câu 14: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học

A Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ

B Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực

C Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa

D Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa

Câu 15: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai?

A Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật

B Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó

C Trong trường trọng lực, khi góc hợp bởi dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng

D Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật

Câu 16: Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì

A tần số góc của ngoại lực đạt giá trị cực đại

B tần số góc của ngoại lực đạt giá trị cực tiểu

C tần số góc của ngoại lực bằng tần số góc riêng của hệ dao động

D tần số góc của ngoại lực gấp 2 lần tần số góc riêng của hệ dao động

Câu 17: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm Tại thời điểm t = 1 s, tính chất chuyển

động của vật là

A nhanh dần theo chiều dương B chậm dần theo chiều dương

C nhanh dần theo chiều âm D chậm dần theo chiều âm

Câu 18: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức luôn nhỏ hơn biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số của lực ngoại cưỡng bức

Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 20: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn gồm sợi dây mảnh không dãn và vật nhỏ, câu nào dưới đây sai?

Trang 3

A Lực căng của sợi dây có độ lớn nhỏ nhất khi vật nhỏ ở vị trí cao nhất

B Khi đưa con lắc lên cao thì chu kì của nó giảm vì gia tốc trọng trường giảm

C Tại một nơi nhất định, chu kì dao động của con lắc chỉ phụ thuộc chiều dài sợi dây

D Khi qua vi trí cân bằng thì vận tốc của vật nhỏ có độ lớn lớn nhất

Câu 21: Phát biểu nào sau đâu không đúng khi nói về dao động cơ học?

A dao động tự do có chu kì chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ

B dao động cưỡng bức có chu kì bằng chu kì của lực cưỡng bức

C dao động duy trì có biên độ không đổi theo thời gian

D dao động tắt dần là dao động có chu kì giảm dần theo thời gian

Câu 22: Một con lắc đơn có vật nhỏ mang điện tích q Nếu cho con lắc đơn dao động nhỏ trong điện trường đều E

thẳng đứng thì chu kỳ nó bằng T1, nếu giữ nguyên độ lớn của E nhưng đổi chiều thì chu kỳ dao động nhỏ là T2 Nếu không có điện trường thì chu kỳ dao động nhỏ con lắc đơn là T Tìm mối liên hệ giữa các chu kỳ trên?

Câu 23: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì

A động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau B gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau

C gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Tất cả đều đúng

Câu 24: Chọn phương án sai khi nói về sự tự dao động và dao động cưỡng bức

A Sự tự dao động, hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc

B Sự tự dao động, dao động duy trì theo tần số f0 của hệ

C Dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng

D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực

Câu 25: Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là dao động điều hòa B Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

C Chuyển động của vật là chuyển động thẳng D Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

Câu 26: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

B Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

C Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

D Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

Câu 29: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động

điều hòa Phát biểu nào sau đây sai?

A Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

B Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều

C Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

D Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC Câu 1: Chọn đáp án sai khi nói về sóng âm:

A Sóng âm là sóng dọc khi truyền trong các môi trường lỏng, khí

Trang 4

B Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào khối lượng riêng của môi trường và độ đàn hồi của môi trường

C Khi truyền đi, sóng âm mang năng lượng

D Sóng âm có tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz

Câu 2: Biên độ sóng là?

A Quãng đường mà mỗi phần tử môi trường truyền đi trong 1 giây

B Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

C Một nửa khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử môi trường khi sóng truyền qua

D Khoảng cách giữa hai phần tử của môi trường trên phương truyền sóng mà dao động cùng pha

Câu 3: Phát biểu nào sau đây về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động

C Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng

Câu 4: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u = Acos(2πft + φ), trong đó A là biên độ sóng, f là tần số

sóng Với λ là bước sóng Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu

Câu 5: Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất? Sóng cơ là:

A những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian

B những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian

C quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi

D những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

Câu 7: Sóng cơ truyền trên sợi dây với biên độ không đổi, tốc độ sóng là 2 m/s, tần số 10 Hz Tại thời điểm t, điểm M

trên dây có li độ 2 cm thì điểm N trên dây cách M một đoạn 30 cm có li độ

A 1 cm B - 2 cm C 0 cm D - 1 cm

Câu 8: Một dây đàn có chiều dài a (m) dao động với tần số f = 5 Hz, hai đầu cố định Tốc độ truyền sóng trên dây là

v = 2a (m/s) Âm do dây đàn phát ra là

A họa âm bậc 5 B âm cơ bản C hoạ âm bậc 2 D hoạ âm bậc 3

Câu 9: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng Nếu tăng tần

số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?

A Tăng lên 4 lần B Tăng lên 2 lần C Giảm đi 2 lần D Không thay đổi

Câu 10: Các điểm A, B, và C là các nút sóng liền kề nhau (B ở giữa) của một sóng dừng được tạo trên sợi dây dài

Trên AB có hai điểm M và N, trên BC có điểm P sao cho AM = NB = PC Khi M, N, P đang chuyển động thì phát biểu nào sau đây đúng?

A M, N và P luôn chuyển động cùng chiều

B M và N luôn chuyển động cùng chiều và ngược chiều với P

C N và P luôn chuyển động cùng chiều và ngược chiều với M

D M và P luôn chuyển động cùng chiều và ngược chiều với N

Câu 11: Hai âm phát ra từ hai nhạc cụ có cùng độ cao mà tai người nghe vẫn phân biệt được là vì chúng có

A pha dao động khác nhau B âm sắc khác nhau

C tần số khác nhau D biên độ khác nhau

Câu 12: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

A phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm B chỉ phụ thuộc vào cường độ âm

C chỉ phụ thuộc vào biên độ âm D chỉ phụ thuộc vào tần số âm

Câu 13: Đầu A của sợi dây gắn với nguồn coi như gần với một nút sóng Khi có sóng dừng trên dây AB thì

Trang 5

A số bụng hơn số nút một đơn vị nếu đầu B tự do B số nút bằng số bụng nếu đầu B tự do

C số nút bằng số bụng nếu B cố định D số bụng hơn số nút một đơn vị nếu đầu B cố định

Câu 14: Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học

A Là quá trình truyền năng lượng

B Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

C Là quá trình truyền pha dao động

D Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian

Câu 15: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha S1và S2 Điều nào sau đây mô tả đúng nhất trạng thái dao động của những điểm nằm trên đường trung trực của S1S2:

A Đứng yên, không dao động B Dao động với biên độ bé nhất

C Dao động với biên độ có giá trị trung bình D Dao động với biên độ lớn nhất

Câu 16: Chọn câu sai

A Ngưỡng nghe của tai người phụ thuộc vào tần số của âm

B Khi sóng âm truyền từ không khí đi vào nước thì bước sóng tăng lên

C Sóng âm truyền trong chất khí là sóng dọc

D Bước sóng của sóng âm truyền trên một sợi dây đàn hồi không phụ thuộc vào sức căng dây

Câu 17: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 18: Trong quá trình truyền sóng âm trong không gian, năng lượng sóng truyền từ một nguồn điểm sẽ:

A giảm tỉ lệ với khoảng cách đến nguồn

B giảm tỉ lệ với bình phương khoảng cách đến nguồn

C giảm tỉ lệ với lập phương khoảng cách đến nguồn

D không đổi

Câu 19: Hai nguồn phát sóng đồng bộ A,B nằm sâu trong bể nước M và N là hai điểm trong bể nước có hiệu khoảng

cách từ mỗi điểm tới A, B bằng một số bán nguyên lần bước sóng M nằm trên đoạn thẳng AB; N nằm ngoài đường thẳng AB Chọn câu đúng

A Các phần tử nước ở M và N đều đứng yên B Các phần tử nước ở M và N đều dao động

C Phần tử nước ở M đứng yên, ở N dao động D Phần tử nước ở N đứng yên, ở M dao động

Câu 20: Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí tiêu biểu của nhạc âm?

A Cường độ âm B Biên độ âm C Tần số âm D Đồ thị dao động của âm

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ?

A Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước sóng

B Sóng cơ truyền trong chất rắn gồm cả sóng ngang và sóng dọc

C Sóng cơ lan truyền qua các môi trường khác nhau tần số của sóng không thay đổi

D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 22: Sóng dừng được tạo ra từ

A sự giao thoa của hai sóng tới và sóng phản xạ, kết quả là trên phương truyền sóng có những nút và bụng sóng

B sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ đổi dấu

C sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ không đổi dấu

D sự giao thoa của hai sóng tới cùng pha

Câu 23: Một sợi dây đàn hồi được treo 1 đầu vào một điểm cố định và rung Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với

tần số bé nhất là f1 Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số f2/f1 bằng?

A 4 B 3 C 6 D 2

CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Trang 6

Câu 1: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L và tụ điện có điện dung C Gọi uR, uL, uC lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng tính cường độ dòng điện tức thời i trong đoạn mạch là

=

Câu 2: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Gọi u1; u2; u3 lần lượt là hiệu điện thế xoay chiều tức thời ở hai đầu điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây không thuần cảm L có điện trở thuần r Khi hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa u1; u2; u3 và cường độ dòng điện tức thời i trong mạch là

= D u1

i

R r

=+

Câu 3: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

L, tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức u = U0cos(ωt) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I0cos(ωt - π/4) (A) Hai phần tử trong mạch điện trên là:

A Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với ZL = 2ZC B Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2ZL = ZC

C Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = ZC D Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = ZL

Câu 4: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp và điều chỉnh tần số điện áp để mạch xảy ra cộng hưởng điện Nếu sau đó

tiếp tục thay đổi tần số của điện áp và giữ nguyên các thông số khác của mạch Kết luận nào sau đây không đúng:

A Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng B Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

C Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm D Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm

Câu 5: Đặt điện áp u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C trong mạch có cộng hưởng điện

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 6: Cho mạch R, L, C nối tiếp đang trong tình trạng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện, giữ nguyên tất cả các

thông số khác Chọn phát biểu sai?

A Hệ số công suất của mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng giảm

C Hiệu thế hiệu dụng trên tụ tăng D Hiệu thế hiệu dụng trên điện trở giảm

Câu 7: Đối với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở thuần R ≠ 0, cảm kháng ZL ≠ 0, dung kháng ZC ≠ 0 thì

A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử

B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên từng phần tử

C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời trên từng phần tử

D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần R

Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 sinωt Kí hiệu UR , UL

, UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C Nếu UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch

A trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

B trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

D sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

Câu 9: Đặt hiệu điện thế u = U0sin(ωt) (với U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện

trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

Trang 7

C Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

Câu 10: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện

thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A tụ điện và biến trở

B cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

C điện trở thuần và tụ điện

D điện trở thuần và cuộn cảm

Câu 11: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

A điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

C điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 12: thuần R và tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc 1

LC chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

A phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch B bằng 0

C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D bằng 1

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Hệ số công suất của đoạn mạch không

phụ thuộc vào

A tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch

B điện trở thuần của đoạn mạch

C điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch

D độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch

Câu 14: Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn

thứ cấp Máy biến thế này

A làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần B là máy tăng thế

C làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần D là máy hạ thế

Câu 15: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến thế:

A Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm

B Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế

C Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng

D Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng

Câu 16: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện Phát biểu nào

sau đây là đúng đối với đoạn mạch này?

A Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng

B Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch

C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch

D Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện

Câu 17: Chọn phương án sai

A Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện

B Máy phát điện mà rôto là phần cảm thì không cần có bộ góp

C Trong máy phát điện, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép

D Với máy phát điện xoay chiều một pha thì số cuộn dây và số cặp cực khác nhau

Câu 18: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc

vào

A Hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu đoạn mạch B Cách chọn gốc thời gian

C Cường độ dòng điện hiện dụng trong mạch D Tính chất của mạch điện

Câu 19: Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì

A u sớm pha π/2 so với i

B dung kháng của tụ tỉ lệ với tần số dòng điện

C tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi qua vì có sự nạp và phóng điện liên tục của tụ điện

D U = Cω

Trang 8

Câu 20: Trong thực tế mạch dao động LC tắt dần vì

A năng lượng tiêu hao chỉ do hiệu ứng Jun-Lenxơ

B năng lượng tiêu hao do có dòng Fucô và hiệu ứng Jun-Lenxơ

C năng lượng giảm dần do cường độ dòng điện giảm dần

D năng lượng giảm dần do hiệu điện thế giảm dần

Câu 21: Hệ thức nào sau đây có cùng thứ nguyên (đơn vị) với tần số góc ω?

Câu 22: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng, điện áp và cường độ ở mạch

sơ cấp lần lượt là 120 V và 0,8 A Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là

A 6 V, 96 W B 240 V, 96 W C 6 V, 48 W D 120 V, 48 W

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

A Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không

B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không

C Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ

D Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha / 2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch

CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

Câu 2: Hệ thống phát thanh gồm:

A Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát

B Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát

C Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát

D Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát

Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và

cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

Câu 4: Một mạch dao động LC đang thu được sóng trung Để mạch có thể thu được sóng ngắn thì phải

A mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

B mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

C mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp

D mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

Câu 5: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm Lvà một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động

tự do không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U0 Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 6: Trong mạch dao động LC, cứ sau những khoảng thời gian t0 như nhau thì năng lượng trong cuộn cảm và trong tụ điện lại bằng nhau Chu kì dao động riêng của mạch là

A 2t0 B 4t0 C 1/2t0 D 1/4t0

Câu 7: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận

nào sau đây?

A Micrô B Mạch biến điệu C Mạch tách sóng D Anten

Câu 8: Kết luận nào sau đây về mạch dao động điện từ lí tường là không đúng?

A Cường độ dòng điện trong cuộn dây biến thiên cùng tấn số với hiệu điện thế hai đầu tụ điện

B Điện tích trên hai bản tụ biến thiên cùng tần số với hiệu điện thế hai đầu cuộn dây

Trang 9

C Năng lượng điện của tụ điện biến thiên cùng tần số với năng lượng từ của cuộn dây

D Năng lượng điện từ biến thiên cùng tần số với cường độ dòng điện trong mạch

Câu 9: Một mạch chọn sóng cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên Khi điện

dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ

A tăng thêm 45 nF B tăng thêm 25 nF C giảm 4 nF D giảm 6 nF

Câu 10: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một

bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu

kì dao động riêng của mạch dao động này là

A 4∆t B 6∆t C 3∆t D 12∆t

Câu 11: Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên Vào

thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam Khi đó vectơ cường độ điện trường có

A độ lớn cực đại và hướng về phía Tây B độ lớn cực đại và hướng về phía Đông

C độ lớn bằng không D độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

Câu 12: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu

cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, ω là tần số góc của dao động điện từ

Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là

Câu 13: Trong mạch dao động LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0, khi cường độ dòng điện trong mạch

có giá trị bằng 1/4 giá trị cực đại thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là

Câu 14: Trong hệ thống phát thanh, biến điệu sóng điện từ là

A biến đổi sóng âm thành sóng điện từ B làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên

C trộn sóng âm và sóng điện từ tần số cao D tách sóng âm ra khỏi sóng điện từ có tần số cao

Câu 15: Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

A biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ

B trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao

C làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống

D tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

Câu 16: Một mạch LC có thể thu được sóng điện từ với bước sóng λ Muốn mạch thu được sóng điện từ có bước

sóng λ/2 thì phải mắc thêm với tụ C một tụ C' Hỏi tụ C' phải mắc như thế nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

A C' mắc song song với C và C' = C/3 B C' mắc nối tiếp với C và C' = 3C

C C' mắc nối tiếp với C và C' = C/3 D C' mắc song song với C và C' = 3C

Câu 17: Mạch dao động điện từ có điện dung của tụ C = 4 µF Trong quá trình dao động, điện áp cực đại giữa hai

bản tụ điện là 12 V Khi điện áp giữa hai bản tụ là 9 V thì năng lượng từ trường của mạch là

A 0,126 mJ B 0,44 mJ C 2,88.10–4 J D 1,63.10–4 J

Câu 18: Một mạch chọn sóng dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên Khi điện dung

của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ

A tăng thêm 45 nF B tăng thêm 25 nF C giảm 4 nF D giảm 6 nF

Câu 19: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ

dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

A luôn ngược pha nhau B luôn cùng pha nhau

C với cùng biên độ D với cùng tần số

Câu 20: Khi nói về sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng?

Trang 10

A Trong quá trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau

B Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng

C Trong quá trình lan truyền, nó mang theo năng lượng

D Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng

Câu 21: Chọn phát biểu đúng khi nói về sự truyền của sóng vô tuyến

A sóng dài chủ yếu dùng để thông tin dưới nước

B sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày

C sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung

D sóng cực ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li

Câu 22: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau không phải là đặc điểm chung của sóng cơ học và sóng điện từ:

A Mang năng lượng

B Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản

C Có thể phản xạ, khúc xạ… khi gặp mặt phân cách của hai môi trường

D Truyền được trong chân không

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến?

A Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm

B Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước

C Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa

D Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi

Câu 24: Loại sóng vô tuyến nào truyền khắp mặt đất nhờ phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

Câu 25: Trong máy thu sóng điện từ không có bộ phận nào trong các bộ phận sau

A Mạch biến điệu B Mạch khuếch đại âm tần

C Mạch tách sóng D Mạch chọn sóng

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ

B Sóng điện từ là sóng ngang

C Sóng điện từ truyền được trong chân không

D Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn vuông pha với nhau

Câu 27: Vận tốc lan truyền sóng điện từ

A không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, và không phụ thuộc vào tần số của nó

B phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, nhưng không phụ thuộc vào tần số của nó

C không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, nhưng phụ thuộc vào tần số của nó

D phụ thuộc vào môi trường và tần số

CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG Câu 1: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khi màn cách hai khe một đoạn D1 người ta nhận được một

hệ vân Dời màn đến vị trí D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất trùng vân sáng bậc một của hệ vân lúc đầu Tỉ số D2/D1 là

A 1,5 B 2 C 2,5 D 3

Câu 2: Tìm phát biểu sai về lưỡng tính sóng hạt

A Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng

B Hiện tượng quang điện, ánh sáng thể hiện tính chất hạt

C Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng

D Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng thể hiện rõ hơn tính chất hạt

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc:

A Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

B Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Trang 11

D Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ

là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

Câu 4: Chọn câu sai

A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

C Vận tốc của ánh sáng tùy thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua

D Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

B Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính

C Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song

D Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có màu cầu vồng

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Yâng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là

A một dải ánh sáng chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu

B một dải ánh sáng màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẽ nhau

D tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau

Câu 7: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại

C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng

Câu 8: Chọn phát biểu sai khi nói về máy quang phổ lăng kính:

A Buồng tối có cấu tạo gồm 1 thấu kính hội tụ và một tấm kính ảnh đặt ở tiêu diện của thấu kính

B Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính

C Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau

D Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc

Câu 9: Sắp sếp nào sau đây là sai theo trình tự giảm dần của bước sóng

A Sóng vô tuyến, ánh sáng đỏ, tia tử ngoại, tia X

B Tia hồng ngoại, ánh sáng đỏ, tia tử ngoại, tia X

C Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy

D Sóng vô tuyến, ánh sáng vàng, tia tử ngoại, tia gama

Câu 10: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng

A có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau

B bị lệch khác nhau trong từ trường đều

C bị lệch khác nhau trong điện trường đều

D chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau

Câu 11: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ

A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

B Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ

C Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng

D Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

Câu 12: Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?

A Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím

B Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh

D Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh

Câu 13: Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?

A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

Ngày đăng: 26/07/2022, 15:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w