hay
Trang 1Đề 1
I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I: Cho hàm số yx(3 x) 2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dùng đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm của phương trình x3 6x2 9x k 0
3) Một đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O có hệ số góc bằng m Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
log 2x 9log 2x 4
Câu III: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao h, góc giữa cạnh bên và đáy là 1) Tính thể tích hình chóp S.ABCD
2) Định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Với giá trị nào của thì
tâm mặt cầu nằm ngoài hình chóp S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số y log 2x Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số y log 2x
B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b
Câu IV.b 1).Chứng minh rằng phương trình 3x 4x 5x có nghiệm duy nhất
2) Cho log 27 a12 Tính theo a giá trị của log 16 6
Trang 21) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = -1.
2) Dựa vào đồ thị (C), tìm k để phương trình x4 2x2 k có đúng hai nghiệm
3) Tìm m để (Cm) có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân
Câu II:
1) Tìm GTLN-GTNN của hàm số : y 2cos 4x 2cos 2x 1
2) Giải các phương trình sau:
a) 2 2 1 2 3 10 0
Câu III: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA tạo với mặt đáy một
góc 600 Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC
1) CMR: BC vuông góc SA
2) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1) Viết phương trình tiếp tuyến của đths 41
x y
x biết tiếp tuyến song song với đườngthẳng 3x-4y=0
x cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
A, B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A, B vuông góc nhau
2) Tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 221
Trang 3Câu III: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, SA (ABC)
Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB , SC
1.Tính tỉ số thể tich của hai khối chóp S.AMN và S.ABC
2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC , Cho SA = a ,
AB = 2a, Ac = 3a diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1) Cho hàm số f(x) = ln 1e x Tính f ’(ln2)
2) Tính giá trị biểu thức (3 1 log 4 9 ) : (4 2 log 3 2 )
A
Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số y 2x Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số y 2x
B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b
Câu IV.b 1).Cho x = log 21 7 , y = log 45 7 Tính 7
49 log
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ (H)
Trang 42) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-1;3).
3) Tìm trên (H) những điểm có tọa độ nguyên
Câu III: Cho khối cầu có bán kính bằng 2m Tìm khối trụ nội tiếp khối cầu có thể tích
lớn nhất Tính thể tích khối trụ đó ( người ta gọi một khối trụ là nội tiếp một khối cầu
nếu hai đường tròn đáy của nó thuộc mặt cầu)
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
2) Tính đạo hàm của hàm số y ln(e x 1) tại x = ln5
Câu V.a Xác định a để hàm số y loga22a1x nghịch biến trên 0;
B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b
x Tính f e'( ) 2 3) Cho log 5 a3 Tính log 675 3375 theo a
Câu V.b : Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m , hàm số 2 2 21
x mx m y
x m luôn đạt cực đại , cực tiểu tại x1 , x2 và f x( ) 1 f x( ) 2 = 0
Đề 5
I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I: Cho hàm số yx3 3x2 mx m 2, m là tham số, có đồ thị là (Cm)
1).CMR: (Cm) luôn đi qua 1 điểm cố định khi m thay đổi
Trang 52) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = 3.
3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) và trục tung
4) Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Câu III: Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA=2a, ABCvuông tại C
có AC a 3, BC =a Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SC và SB
v Từ đó suy ra thể tích khối chóp S.AHK
3) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hính chóp S.ABC và thể tích khối cầu tương ứng
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
3) Cho hàm số y = ln(cosx) Chứng minh: y’tanx – y” – 1 = 0
Câu V.b : Tìm m sao cho (Cm): y = 21
x m
x tiếp xúc với đường thẳng y = - x + 7
Trang 6Đề 6
I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I: Cho hàm số yx4 mx2 m 5, m là tham số, có đồ thị là (Cm)
1) Xác định m để (Cm) có 3 điểm cực trị
2) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = -2
3) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d: y = 24x + 9
4) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm phương trình: x4 2x2 4 k 0
Câu II:
1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 x x2 1, x0; 2
2) Giải các phương trình sau:
1) Một khối trụ có bán kính đáy r và thiết diện qua trục là một hình vuông
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
b).Tính thể tích khối trụ
c) Tính thể tích khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp trong khối trụ đã cho
2) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC
b) Gọi M là trung điểm của SC Tính thể tích khối chóp S.DMB
c) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hính chóp S.ABCD và thể tích khối cầu
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số y lnx Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số y lnx
B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b
Câu IV.b 1) Cho hàm số y = (x+1)ex Chứng minh rằng : y’’ – y’ = ex
2) Tìm m để hàm số y 2x4 mx2 m2 đạt CĐ tại x = 2
Trang 7Câu V.b : Cho đồ thị (H):y = – x +1 –x -12 và đồ thị (P):y =x2 – 3x + m Tìm m để (H) và (P) tiếp xúc nhau và viết phương trình tiếp tuyến chung của (H) và (P)
Đề 7
I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I: Cho hàm số yx3 3x2 1
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 3x2 m 0
3) Từ gốc tọa độ 0 có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến với (C) Viết phương trình các tiếp
1) Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b) Tính thể tích khối nón tương ứng
c) Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 600 Tính diện tích của
thiết diện này
2) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên
(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa cạnh bên SC và đáy (ABCD) là 600
a) Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp S.ABCD thành 2 khối đa diện nào?
Tính tỉ số thể tích của khối chóp A.SBC và S.ABCD
b) Tìm diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD và thể tích khối cầu
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a
Trang 81) Cho log 57 ,log 52 nh log 5 49 ,
8
2) Tìm đạo hàm của hàm số: a) y = ln
1
x x
B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b
Câu IV.b 1) Tính giá trị của biểu thức
log 405 log 75 log 14 log 98
2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y e 2x 4e x 3 trên [0;ln4]
Câu V.b : Tìm tham số m để hàm số y =x +m+ 2mx + 3 nghịch biến trên từng
khoảng xác định
Đề 8
I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I: Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + mx + 1 (Cm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C0) của hàm số
2) Biện luận theo tham số k (k 0) số nghiệm phương trình: x3 + 3x2 + 2 – k = 0
3) Tìm tất cả đường thẳng qua A(-1; 3) và cắt (C0) tại 3 điểm phân biệt
4) Chứng tỏ (Cm) luôn đi qua điểm cố định Viết phương trình tiếp tuyến của (Cm)
tại điểm cố định này Tìm m để tiếp tuyến qua O
x y
1) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, gọi M,N lần lượt là trung điểm của 2 cạnh
AA’ , BB’ Mặt phẳng (MNC’) chia khối lăng trụ đã cho thành 2 phần
Tính tỉ số thể tích của 2 phần đó
Trang 92) Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
b) Tính thể tích và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1) Tính giá trị biểu thức 3 5 2010
2) Chứng minh rằng hàm số y = ln1 x1 thỏa mãn hệ thức xy’ + 1 = ey
3) Cho log 7 = a 14 ,log 5 = b 14 Tính log 28 35 theo a và b
Câu V.a Cho khối nón có bán kính đáy r = 12 cm, góc ở đỉnh 120 0 Tính diện tích xung quanh
và thể tích khối nón đã cho
B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b
Câu IV.b 1) Thực hiện phép tính A =
Câu V.b : Chứng minh rằng hàm số yx3 (m 1)x2 (m 2)x 1 luôn
luôn có một cực đại và một cực tiểu m R
Đề 9
I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I: Cho hàm số: : y = x4 -2mx2 + 2m+m4
1) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) khi m = 1, suy ra đồ thị hàm số y= x 4 2x2 3
2) Dùng đồ thị ( C) tìm k để phương trình x4 -2x2 + k -2 = 0 có 4 nghiệm phân biệt
3) Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến qua M có hoành độ x0 = 3 ( ) C
4) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập thành tam giác đều
Câu II: 1) Tìm GTLN , GTNN của hàm số: yln2x
x trên đoạn [ 1;e3]
Trang 10a) Tính diện tích xung quanh hình nón và thể tích khối nón tương ứng
theo l và
b) Tính chiều cao hình trụ nội tiếp hình nón, biết thiết diện qua trục
hình trụ là hình vuông
2) Cho ABC vuông tại B, DA vuông góc với (ABC)
a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
b) Cho AB=3a, BC=4a, AD=5a Tính diện tích và thể tích mặt cầu ngoại
tiếp tứ diện ABCD
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1) Cho hàm số yf x( ) ln x x2 1 Tính f '( 3)
2) Cho m = log27 và n = log73 Tính 48
49 log 18
B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b
Câu IV.b 1) Tính giá trị biểu thức: loga a23a a5423
M
a a 2) Rút gọn biểu thức:
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung
3) Cho họ đường thẳng (dm):y mx 2m 16 Chứng minh: (dm) luôn cắt (C) tại
Trang 11một điểm cố định khi m thay đổi Tìm m để (dm) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt.
e y
e e trên đoạn [ ln 2 ; ln 4]
Câu III:
1) Một khối trụ có bán kính r =5cm, khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm
Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm
a) Tính diện tích toàn phần và thể tích khối trụ
b) Tính diện tích thiết diện được tạo nên
2) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA(ABC)
Biết SA = AB = BC = a
a) Tính thể tích khối chóp
b) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
16x log x có nghiệm duy nhất
B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b
Câu IV.b
1) Tính giá trị các biểu thức sau :
2 2 27
2) Cho m = log35 và n = log23 Tính log 30 540 theo m và n
Câu V.b : Cho hai hàm số:yx4 2x2 1 (C) và y 2x2 b (P)
Tìm b để (C) và (P) tiếp xúc nhau
Đề 11
Trang 12I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I: Cho (C): 2 11
x y x
1) Khảo sát và vẽ (C) Tìm trên (C) những điểm có tọa độ nguyên
2) Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) là nhỏ nhất.3) Lập tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường phân giác thứ nhất
Câu II:
1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 4 x2
2) Giải: a) log (4.3 2 x 6) log (9 2 x 6) 1 b) 1 11
1) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A
Đường chéo A’B của mặt bên ABB’A’ tạo với đáy một góc Cho AB = a
a) Tính thể tích khối lăng trụ
b) Tính diện tích xung quanh hình trụ có hai đáy ngoại tiếp hai đáy của hình lăng trụ
2) Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy là 600
a) Tính thể tích của khối chóp
b) Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
A x rồi tính giá trị của A khi x = - 2
2) Hãy so sánh các số sau :a) 3 2 và 7
Trang 133).Cho hàm số y e xsinx Giải phương trình y y e x 0.
Câu V.b : Viết phương trình tiếp tuyến của
2 3 1 :
Đề 12
I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN
Câu I: Cho (C): y = x2 – x3
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Đường thẳng đi qua A(-1;2) và có hệ số góc là k Tìm k để d tiếp xúc với (C)
Xác định tọa độ tiếp điểm
3) Tìm m để phương trình: x2 – x3 + 2m – 1 = 0 có 3 nghiệm phân biệt
y e e
Câu III:
1) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, SA (ABC) Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB , SC
a) Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.AMN và S.ABC
b) Cho SA = a , AB = 2a, AC = 3a Tính khoảng cách từ A đến
mặt phẳng ( SBC )
c) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC ,
suy ra diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó
2) Cho khối trụ có hai đáy là hai đường tròn tâm O,O’ và bán kính r Chiều cao
của khối trụ là 2r
a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ
Trang 14b) Một khối nón có đỉnh O’ và đáy là đường tròn tâm O Tính thể tích phần
không gian giới hạn bởi khối trụ và khối nón
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu IV.a 1) Rút gọn biểu thức : A = ( 811 log 44 12 9 + 25log1258) 49log 27
2) Cho lg5 = a,lg3 =b.Tính log 830 theo a và b
3) Tính giá trị biểu thức : A = 92log32+4log812+ 21log 3+3log 52 8
Câu V.b : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = 2a ;
SA (ABC) Gọi H và I lần lượt là trực tâm ABC và SBC
Trang 15a).Tính diện tích xung quanh hình chóp và thể tích khối chóp theo a và
b).MNPQ là thiết diện song song đáy, M là trung điểm SA Một hình trụ có đáy là
đường tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ và đường sinh MA Tính thể tích khối trụ nói trên
2) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a Gọi M là trung điểm SC
a) Tính tỉ số thể tich của hai khối chóp S.ABM và S.ABC
b) Cho SA = a Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp S.ABC
c) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC ,
suy ra diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó
II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:
A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a
Câu V.a Tìm m để hàm số y = 2x3 – 4x2 + mx – 2 đồng biến trên R
B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b
2) Cho log3 2 = a Tính log12 16 theo a
Câu V.b : Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) : 2 3 1
2x 9x 12 x m 0 có 6 nghiệm