1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu Sổ giới thiệu sinh hoạt đảng (Mẫu 10-SHĐ)

3 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 419,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu Sổ giới thiệu sinh hoạt đảng (Mẫu 10-SHĐ) là mẫu sổ được lập ra để ghi chép về việc giới thiệu sinh hoạt đảng. Mẫu sổ nêu rõ ngày giới thiệu đảng viên, thông tin đảng viên... Mời bạn tham khảo chi tiết.

Trang 1

S  gi i thi u sinh ho t đ ng (M u 10­SHĐ)ổ ớ ệ ạ ả ẫ

a) Mẫu sổ:

S  GI I THI U SINH HO T Đ NGỔ Ớ Ệ Ạ Ả

Số 

TT

Ngày gi i 

thi u  

đảng viên 

đi, ngày 

ti p nh nế ậ  

đảng viên 

đ nế

H  và tên ,  Ngày sinh

Ngày vào 

Đảng, 

ngày  chính 

th c

S  thố ẻ đ ng ả   viên

GI I THI U Đ NG VIÊNỚ Ệ Ả  

ĐI

Tổ chức 

c  ơ sở  đảng  nơi 

đ ng   viên đ nế   SHB

C p  yấ ủ  

tr c ti pự ế  

gi i  thi u  

đ ng   viên đi

C p  yấ ủ  

tr c  

ti pế  

nh n và  

gi i   thi u  

đ ng   viên

TIẾP NH N Đ Ậ ẢNG VIÊN 

Đ N

CHUY N SINH HO T Đ NG CHÍNHỂ Ạ Ả  

TH C

Chuyển 

sinh 

ho t  

đ ng  

t m  

th i

TCCS 

Đảng 

nơi 

gi i 

thi u  

đ ng  

viên 

chuy n  

SHĐ đi

C p  

y

ủ  trực 

tiếp 

gi i 

thi u  

đảng 

viên 

đ nế

C p   y

 tr c  

ti pế  

nh n  

và giới 

thi u   ĐV

TCCS 

Đ ng  

nơi 

đ ng   viên 

đ nế   SHĐ

Ngoài 

t nh  

đ nế

Trong 

t nh  

đ nế

Trong 

huyệ

n đến

Đi  ngoài 

tỉnh

Đi  trong 

tỉnh

Đi  trong 

huyệ

n

Đi ra  ngoài 

nước

Trang 3

b) Cách ghi: S  gi i thi u sinh ho t đ ng (SHĐ) do đ ng  y b  ph n (n u có), c p ổ ớ ệ ạ ả ả ủ ộ ậ ế ấ

y c  s , các c p  y c p trên (huy n, t nh ) s  d ng qu

ủ ơ ở ấ ủ ấ ệ ỉ ử ụ ản lý đ ng viên chuy n SHĐ.ả ể   Mẫu s  gi i thi u SHĐ có 20 c t, m i ô ngăn cách gi a hai dòng k  đ m vi t cho m tổ ớ ệ ộ ỗ ữ ẻ ậ ế ộ  

đ ng viên, c  th  nh  sau:ả ụ ể ư

­ C t 1: Ghi s  th  ộ ố ứ t  t  nh  đ n l n theo trình t  th i gian gi i thi u ho c ti p nh n ự ừ ỏ ế ớ ự ờ ớ ệ ặ ế ậ

đ ng viên chuy n SHĐ c a đ ng b ả ể ủ ả ộ

­ C t 2: Ghi ngày làm th  t c gi i thi u đ ng viên đi ho c ti p nh n đ ng viên ộ ủ ụ ớ ệ ả ặ ế ậ ả

chuy n đ n SHĐ chính th c ho c chuy n t m th i.ể ế ứ ặ ể ạ ờ

­ C t 3 đ n 12: Ghi nh  trong gi y gi i thi u SHĐ c a đ ng viên.ộ ế ư ấ ớ ệ ủ ả

­ C t 13 đ n 15: Ghi d u c ng (+) khi ti p nh n đ ng viên đ n.ộ ế ấ ộ ế ậ ả ế

­ C t 16 đ n 19: Ghi d u trộ ế ấ ừ (­) khi gi i thi u đ ng viên đi.ớ ệ ả

­ C t 19: Ghi d u nhân (x) khi đ ng viên chuy n SHĐ ra nộ ấ ả ể ước ngoài

­ C t 20: Dòng 1 ghi d u tr  (­) khi đ ng viên chuy n SHĐ t m th i đi, dòng 2 ghi d uộ ấ ừ ả ể ạ ờ ấ  

c ng (+) khi đ ng viên chuy n SHĐ t m th i ộ ả ể ạ ờ tr  v  SHĐ chính th c   đ ng b ở ề ứ ở ả ộ

Ngày đăng: 13/07/2022, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w