Mẫu Đơn đăng ký sử dụng mã số, mã vạch là biểu mẫu xin cấp mã số mã vạch, từ đó, tổ chức, cá nhân tiến hành đưa mã số mã vạch vào in trên từng sản phẩm để sử dụng. Mẫu đơn nêu rõ thông tin tổ chức, đăng ký trích nợ tự động, lĩnh vực hoạt động, loại mã đăng ký sử dụng,... Mời bạn tham khảo chi tiết tại đây.
Trang 1C NG HỘ ÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
, ngày… tháng năm….
Đ N ĐĂNG KÝ S D NG MÃ S , MÃ V CHƠ Ử Ụ Ố Ạ 1
Thông tin t ch c:ổ ứ
Tên b ng ti ng ằ ế
Vi t*: ệ
Tên b ng ti ng Anh (ho c ti ng Vi t không ằ ế ặ ế ệ
d u): ấ
S Quy t đ nh thành l p/Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p/Gi y ch ng nh n ố ế ị ậ ấ ứ ậ ệ ấ ứ ậ đăng ký đ u t *: ầ ư
Ngày c p*: C quan ấ ơ
c p*: ấ
Đ a ch *: ị ỉ
Đi n tho i*: ệ ạ
Email:
Đăng ký trích n t đ ng ợ ự ộ (Đi n √ vào ô tr ng):ề ố
Qua tài kho n
□ ả Qua ví đi n t□ ệ ử
Qua th ngân hàng
□ ẻ Khác □ (Other)
Lĩnh v c ho t đ ng ự ạ ộ (Đi n √ vào ô tr ng):ề ố
S n xu t
□ ả ấ Th□ ương m iạ Bán l□ ẻ
D ch v
□ ị ụ Khác: □
Chúng tôi xin đăng ký s d ng lo i mã* ử ụ ạ (Đi n √ vào ô tr ng):ề ố
Ti n t mã doanh nghi p
(GS1 Company Prefix GCP)
Mã doanh nghi p GS1 lo i 12 s (GCP12)
Mã doanh nghi p GS1 lo i 10 s (GCP10)
Mã doanh nghi p GS1 lo i 9 s (GCP9)
Mã doanh nghi p GS1 lo i 8 s (GCP8)
Mã đ a đi m toàn c u GLN
(Global Location Number)
Dành cho đ a đi m v t lý
Dành cho đ a đi m s (Digital
Dành cho pháp nhân
Dành cho đ n v ch c năng
Trang 2Mã th ng ph m toàn c u 8 ch s EAN8 (GTIN8)
Đ i di n t ch c *ạ ệ ổ ứ
Ch c danhứ H và tênọ Ch c v ,ứ ụ
đ n vơ ị Đi n tho iệ ạ Hòm th đi nư ệ
t ử(Email)
Đ i di n có th m ạ ệ ẩ
Chúng tôi cam đoan thông tin kê khai trên là đúng và cam k t th c hi n đ y đ các quy ế ự ệ ầ ủ
đ nh c a pháp lu t liên quan đ n mã s , mã v ch, các quy đ nh v phí và các đi u ị ủ ậ ế ố ạ ị ề ề kho n sau đây:ả
Ch s d ng mã s đã đỉ ử ụ ố ượ ấc c p cho các s n ph m, d ch v c a mình;ả ẩ ị ụ ủ
Th c hi n đúng các quy đ nh v n p phí và n p phí duy trì theo quy đ nh c a pháp ự ệ ị ề ộ ộ ị ủ
lu t;ậ
Khi vì lý do nào đó (b gi i th , phá s n, v.v ) không còn nhu c u s d ng mã s đã ị ả ể ả ầ ử ụ ố
đượ ấc c p, chúng tôi s thông báo b ng văn b n cho T ng c c Tiêu chu n Đo lẽ ằ ả ổ ụ ẩ ường
Ch t lấ ượng trong th i gian 01 tháng k t ngày gi i th ho c phá s n;ờ ể ừ ả ể ặ ả
N u đ i tên, t cách pháp nhân ho c đ a ch , chúng tôi s thông báo cho T ng c c ế ổ ư ặ ị ỉ ẽ ổ ụ Tiêu chu n Đo lẩ ường Ch t lấ ượng trong th i gian 01 tháng k t ngày có thay đ i đ ờ ể ừ ổ ể làm th t c đ i gi y ch ng nh n.ủ ụ ổ ấ ứ ậ
LÃNH Đ O TẠ Ổ CH C Ứ
(Ký tên, đóng d u) ấ
1. Danh m c đ a đi m cụ ị ể ần đăng ký mã đ a đi m toàn c u GLN ị ể ầ
2. Danh m c mã thụ ương ph m toàn c u 8 ch s EAN8 (GTIN8) c n đăng kýẩ ầ ữ ố ầ
Trang 3
_
* Trường thông tin b t bu c kê khai.ắ ộ
1 Các thông tin kê khai có th để ượ ậc c p nh t phù h p v i yêu cậ ợ ớ ầu c a T ch c mã s , ủ ổ ứ ố
mã v ch qu c t GSạ ố ế 1
2 Ch c p theo khuy n cáo c a T ch c mã s , max v ch qu c ỉ ấ ế ủ ổ ứ ố ạ ố t ế GS1
3 Danh m c mã đ a đi m, thụ ị ể ương ph m g i kèm.ẩ ử
4 Lo i mã GLN bao g m: Đ a đi m v t lý ạ ồ ị ể ậ (Physical location)/Đ a đi m s (Digital ị ể ố location)/Pháp nhân (Legal entity)/Đ n v ch c năng ơ ị ứ (Functional entity)