5.1 KHÁI NIỆM VỀ TRỘN TÀI LIỆU5.2 CHUẨN BỊ DỮ LIỆU 5.3 SOẠN MẪU TÀI LIỆU TRỘN 5.4 KÍCH HOẠT TÍNH NĂNG MAIL MERGE 5.5 CÁC BIỂU TƯỢNG THƯỜNG DÙNG TRÊN THANH MAIL MERGE.. CHƯƠNG 5: TRỘN TÀ
Trang 15.1 KHÁI NIỆM VỀ TRỘN TÀI LIỆU
5.2 CHUẨN BỊ DỮ LIỆU
5.3 SOẠN MẪU TÀI LIỆU TRỘN
5.4 KÍCH HOẠT TÍNH NĂNG MAIL MERGE
5.5 CÁC BIỂU TƯỢNG THƯỜNG
DÙNG TRÊN THANH MAIL MERGE.
CHƯƠNG 5: TRỘN TÀI LIỆU
Trang 25.1 KHÁI NIỆM VỀ TRỘN TÀI LIỆU
Tính năng Mail Merge của Word sẽ giúp làm đơn giản và rất nhanh chóng tạo ra được nhiều tại liệu cùng biểu mẫu ghi đầy đủ thông tin cần thiết
Trang 35.2 CHUẨN BỊ DỮ LIỆU
Phải chắc chắn bạn đã tạo được file danh sách và save thành file
danhsach
Trang 45.3 SOẠN MẪU TÀI LIỆU TRỘN
Trang 55.4 KÍCH HOẠT TÍNH NĂNG MAIL MERGE
Tools | letters and mailing / Mail Merge wizard
Trang 6Click vào đây để chọn file nguồn (danhsach)
Trang 7Xuất hiện hợp thoại như sau:
Trang 8Click vào đây để
Insert mail fields
Trang 9Chọn fields nhấn
nút insert
Trang 105.5 CÁC BIỂU TƯỢNG THƯỜNG DÙNG
TRÊN THANH MAIL MERGE.
Để chèn một trường tin (cột) từ danh sách lên tài liệu trộn.
Trang 11Để chuyển đến vị trí các tài liệu sau khi đã trộn được.
Để hiển thị hộp thoại Mail Merge Helper tiếp tục những thiết lập
Để kiểm tra xem có một lỗi nào trong quá trình thiết lập các thông tin trộn tài liệu hay không?
Trang 12Thực hiện trộn tài liệu và đưa các kết quả ra một tệp Word mới.
Thực hiện trộn tài liệu và in luơn kết quả ra máy in
Mở hộp thoại thiết lập các thông tin trước khi trộn thử Merge.