1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán 1: Chương 2 - Trường ĐH Mở

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán 1: Chương 2 với mục tiêu giúp các bạn có thể tạo cấu trúc các sổ nhật ký theo hình thức nhật ký chung; Ứng dụng các hàm trong excel để truy xuất dữ liệu. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

LẬP CÁC SỔ NHẬT KÝ

Khoa Kế toán – Kiểm toán, Đại học Mở TPHCM

CHƯƠNG 1

2

MỤC TIÊU

Sau khi học xong chương này, người học có thể:

• Tạo cấu trúc các sổ nhật ký theo hình thức nhật ký chung

• Ứng dụng các hàm trong excel để truy xuất dữ liệu

3

NỘI DUNG

• Nhật ký thu tiền

• Nhật ký chi tiền

• Nhật ký mua hàng

• Nhật ký bán hàng

• Nhật ký chung

4

Chứng từ gốc

SOKTMAY (Nhật ký)

BDMTK (hệ thống tài khoản)

Nhật ký thu tiền

5 Nhật ký Nhật ký chi tiền

Nhật ký mua hàng chịu Nhật ký bán hàng chịu Nhật ký chung

Sổ cái các tài khoản Sổ cái tổng hợp

Sổ quỹ tiền mặt

Các sổ chi tiết

Sổ tiền gửi ngân hàng

Sổ chi tiết thanh toán

Sổ chi tiết bán hàng

Sổ chi tiết hàng tồn kho

Sổ chi tiết các tài khoản khác Bảng tổng hợp chi tiết TK 131

Bảng tổng hợp chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết TK 331

Bảng tổng hợp chi tiết TK 15…

Sổ chi phí sản xuất kinh doanh (154, 621, 622,

Phiếu tính giá thành sản phẩm Bảng cân đối số phát sinh

Báo cáo tài chính Bảng cân đối kế toán

Báo cáokết quả kinh doanh Báo cáolưu chuyển tiền tệ Bảng kê HĐ, CT HHDV mua vào

Báo cáo thuế GTGT Bảng kê HĐ, CT HHDV bán ra

Tờ khai thuế GTGT

Trang 2

CHỨNG TỪ GỐC

SỔ THẺ, KẾ TOÁN CHI TIẾT

BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT

SỔ NHẬT KÝ

ĐẶC BIỆT

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Ghi chú:

Ghi hàng ngày

Ghi cuối kỳ

Đối chiếu

BẢNG CÂN ĐỐI

SỐ PHÁT SINH

6

SỔ KẾ TOÁN MÁY SỐ NK

THU TIỀN

SỔ NK CHI TIỀN

SỔ NK MUA HÀNG CHỊU

SỔ NK BÁN HÀNG CHỊU

SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Chứng từ thu x

Chứng từ thu x

Chứng từ thu x

7

• Tạo một cấu trúc sổ

• Truy xuất dữ liệu

8

Tạo cấu trúc sổ

Trang 3

Truy xuất dữ liệu

SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ THU TIỀN

MẶT

10

Truy xuất dữ liệu

[1]? Tổng phát sinh Nợ của tài khoản 111

[1]=SUM(E8:E65536)

[2]? Tổng phát sinh có của tài khoản 112 đối ứng TK 111

[2]=SUM(F8:F65536)

[3]? Tổng phát sinh có của tài khoản 141 đối ứng với TK 111

[3]=SUM(G8:G65536)

[4]? Tổng phát sinh có của tài khoản 131 đối ứng với TK 111

[4]=SUM(H8:H65536)

11

Truy xuất dữ liệu

[5]? Tổng phát sinh có của tài khoản 138 đối ứng với TK 111

[5]=SUM(I8:I65536) [6]? Tổng phát sinh có của tài khoản 3331 đối ứng với TK 111

[6]=SUM(J8:J65536)

[7]? Tổng phát sinh có của tài khoản khác đối ứng với TK

111

[7]=SUM(K8:K65536) hoặc = E6 – SUM(F6:J6)

12

Truy xuất dữ liệu

[8]? Ngày ghi sổ:

[8]=IF(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“111“,SOKTMAY!B3,””)

[9]? Số chứng từ:

[9]=IF(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“111“,SOKTMAY!D3,””)

[10]? Ngày chứng từ:

[10]=IF(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“111“,SOKTMAY!F3,””)

Trang 4

[11]? Diễn giải:

[11]=IF(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“111“,SOKTMAY!I3,””)

[12]=IF(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“111“,SOKTMAY!M3,0)

[13]? Ghi có TK 112 đối ứng với TK 111

[13]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“111“,LEFT(SOK

TMAY!$K3,3)=”112”),$E8,0) [12]? Ghi nợ TK

14

Truy xuất dữ liệu

[14]? Ghi có TK 141 đối ứng với TK 111

[14]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“111“,LEFT(SOK

TMAY!$K3,3)=”141”),$E8,0)

[15]? Ghi có TK 131 đối ứng với TK 111

[15]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“111“,LEF

T(SOKTMAY!$K3,3)=”131”),$E8,0)

15

[16]? Ghi có TK 138 đối ứng với TK 111

[16]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“111“,LEFT

(SOKTMAY!$K3,3)=”138”),$E8,0)

[17]? Ghi có TK 3331 đối ứng với TK 111

[17]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“111“,LEFT

(SOKTMAY!$K3,4)=”3331”),$E8,0)

16

Truy xuất dữ liệu

[18]? Số tiền ghi có tài khoản khác đối ứng với 111

[18]=IF(SUM(F8:J8)>0,0,$E8)

[19]? Số hiệu tài khoản ghi có khác đối ứng với 111

[19]=IF(K8=0,””,SOKTMAY!$K3)

Trang 5

NHẬT KÝ THU TGNH

• Tạo một cấu trúc sổ

• Truy xuất dữ liệu

18

19

Truy xuất dữ liệu

SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ THU TGNH

20

Truy xuất dữ liệu

[1]? Tổng phát sinh Nợ của tài khoản 112 [1]=SUM(E8:E65536)

[2]? Tổng phát sinh có của tài khoản 111 đối ứng TK 112

[2]=SUM(F8:F65536) [3]? Tổng phát sinh có của TK 141 đối ứng với TK 112 [3]=SUM(G8:G65536)

[4]? Tổng phát sinh có của TK 131 đốing với TK 112 [4]=SUM(H8:H65536)

Trang 6

[5]? Tổng phát sinh có của TK 138 đối ứng với TK 112

[5]=SUM(I8:I65536)

[6]? Tổng phát sinh có của TK 3331 đối ứng với TK 112

[6]=SUM(J8:J65536)

[7]? Tổng phát sinh có của TK khác đối ứng với TK 112

[7]=SUM(K8:K65536) hoặc = E6 – SUM(F6:J6)

22

Truy xuất dữ liệu

[8]? Ngày ghi sổ:

[8]=IF(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“112“,SOKTMAY!B3,””)

[9]? Số chứng từ:

[9]=IF(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“112“,SOKTMAY!D3,””)

[10]? Ngày chứng từ:

[10]=IF(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“112“,SOKTMAY!F3,””)

23

[11]? Diễn giải:

[11]=IF(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“112“,SOKTMAY!I3,””)

[12]? Ghi nợ TK 112

[12]=IF(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“112“,SOKTMAY!M3,0)

[13]? Ghi có TK 111 đối ứng với TK 112

[13]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“112“,LEFT(SO KTMAY!$K3,3)=”111”),$E8,0)

24

Truy xuất dữ liệu

[14]? Ghi có TK 141 đối ứng với TK 112 [14]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“112“,LEFT(SOK TMAY!$K3,3)=”141”),$E8,0)

[15]? Ghi có TK 131 đối ứng với TK 112

[15]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“112“,LEFT(SOK TMAY!$K3,3)=”131”),$E8,0)

Trang 7

Truy xuất dữ liệu

[16]? Ghi có TK 138 đối ứng với TK 112

[16]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“112“,LEFT(S

OKTMAY!$K3,3)=”138”),$E8,0)

[17]? Ghi có TK 3331 đối ứng với TK 112

[17]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“112“,LEFT(S

OKTMAY!$K3,4)=”3331”),$E8,0)

26

Truy xuất dữ liệu

[18]? Số tiền ghi có tài khoản khác đối ứng với 112

[18]=IF(SUM(F8:J8)>0,0,$E8)

[19]? Số hiệu tài khoản ghi có khác đối ứng với 112

[19]=IF(K8=0,””,SOKTMAY!$K3)

27

NHẬT KÝ CHI TIỀN MẶT

• Tạo một cấu trúc sổ

• Truy xuất dữ liệu

28

Tạo cấu trúc sổ

Trang 8

SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ CHI TM

30

Truy xuất dữ liệu

[1]? Tổng phát sinh Có của tài khoản 111

[1]=SUM(E8:E65536)

[2]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 642 đối ứng TK 111

[2]=SUM(F8:F65536)

[3]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 141 đối ứng với TK 111

[3]=SUM(G8:G65536)

[4]? Tổng phát sinh nợ của TK 152 đối ứng với TK 111

31

[5]? Tổng phát sinh nợ của TK 133 đối ứng với TK 111 [5]=SUM(I8:I65536)

[6]? Tổng phát sinh nợ của TK 112 đối ứng với TK 111

[6]=SUM(J8:J65536)

[7]? Tổng phát sinh nợ của TK khác đối ứng với TK 111

[7]=SUM(K8:K65536) hoặc = E6 – SUM(F6:J6)

32

Truy xuất dữ liệu

[8]? Ngày ghi sổ:

[8]=IF(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“111“,SOKTMAY!B3,””)

[9]? Số chứng từ:

[9]=IF(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“111“,SOKTMAY!D3,””)

[10]? Ngày chứng từ:

[10]=IF(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“111“,SOKTMAY!F3,””)

Trang 9

Truy xuất dữ liệu

[11]? Diễn giải:

[11]=IF(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“111“,SOKTMAY!I3,””)

[12]? Ghi có TK 111

[12]=IF(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“111“,SOKTMAY!M3,0)

[13]? Ghi nợ TK 642 đối ứng với TK 111

[13]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“111“,LEFT(SO

KTMAY!$J3,3)=”642”),$E8,0)

34

Truy xuất dữ liệu

[14]? Ghi nợ TK 141 đối ứng với TK 111

[14]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“111“,LEFT(SO

KTMAY!$J3,3)=”141”),$E8,0)

[15]? Ghi nợ TK 152 đối ứng với TK 111

[15]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“111“,LEFT(SO

KTMAY!$J3,3)=”152”),$E8,0)

[16]? Ghi nợ TK 133 đối ứng với TK 111

[16]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“111“,LEFT(SOKTMAY!$J3 ,3)=”133”),$E8,0)

[17]? Ghi nợ TK 112 đối ứng với TK 111 [17]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“111“,LEFT(SO KTMAY!$J3,3)=”112”,$E8,0)

[18]? Số tiền ghi nợ tài khoản khác đối ứng với 111 [18]=IF(SUM(F8:J8)>0,0,$E8)

[19]? Số hiệu tài khoản ghi nợ khác đối ứng với 111 [19]=IF(K8=0,””,SOKTMAY!$K3)

Truy xuất dữ liệu

36

NHẬT KÝ CHI TGNH

• Tạo một cấu trúc sổ

• Truy xuất dữ liệu

Trang 10

38

Truy xuất dữ liệu

SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ CHI TGNH

[1]? Tổng phát sinh Có của tài khoản 112 [1]=SUM(E8:E65536)

[2]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 642 đối ứng TK 112 [2]=SUM(F8:F65536)

[3]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 141 đối ứng với TK 112

[3]=SUM(G8:G65536) [4]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 152 đối ứng với TK 112 [4]=SUM(H8:H65536)

[5]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 133 đối ứng với TK 112

[5]=SUM(I8:I65536)

[6]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 112 đối ứng với TK 112

[6]=SUM(J8:J65536)

[7]? Tổng phát sinh nợ của TK khác đối ứng với TK 112

[7]=SUM(K8:K65536) hoặc = E6 – SUM(F6:J6)

Truy xuất dữ liệu

Trang 11

[8]? Ngày ghi sổ:

[8]=IF(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“112“,SOKTMAY!B3,””)

[9]? Số chứng từ:

[9]=IF(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“112“,SOKTMAY!D3,””)

[10]? Ngày chứng từ:

[10]=IF(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“112“,SOKTMAY!F3,””)

Truy xuất dữ liệu

[11]? Diễn giải:

[11]=IF(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“112“,SOKTMAY!I3,””)

[12]? Ghi có TK 112

[12]=IF(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“112“,SOKTMAY!M3,0)

[13]? Ghi nợ TK 642 đối ứng với TK 112

[13]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“112“,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”64

2”),$E8,0)

[14]? Ghi nợ TK 141 đối ứng với TK 112

[14]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“112“,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”14

1”),$E8,0)

[15]? Ghi nợ TK 152 đối ứng với TK 112

[15]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“112“,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”1

52”),$E8,0)

Truy xuất dữ liệu

[16]? Ghi nợ TK 133 đối ứng với TK 112 [16]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“112“,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”133

”),$E8,0) [17]? Ghi nợ TK 111 đối ứng với TK 112 [17]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“112“,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”11 1”,$E8,0)

[18]? Số tiền ghi nợ tài khoản khác đối ứng với 112 [18]=IF(SUM(F8:J8)>0,0,$E8)

[19]? Số hiệu tài khoản ghi nợ khác đối ứng với 112 [19]=IF(K8=0,””,SOKTMAY!$K3)

Truy xuất dữ liệu

44

NHẬT KÝ MUA HÀNG

• Tạo một cấu trúc sổ

• Truy xuất dữ liệu

Trang 12

46

Truy xuất dữ liệu

SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ MUA HÀNG

[4]=SUM(H8:H65536) [4]? Tổng phát sinh nợ của TK 1523 đối ứng với TK 331

[3]? Tổng phát sinh nợ của TK 1522 đối ứng với TK 331

[3]=SUM(G8:G65536)

[2]=SUM(F8:F65536) [2]? Tổng phát sinh nợ của TK 1521 đối ứng TK 331

[1]? Tổng phát sinh Có của tài khoản 331 [1]=SUM(E8:E65536)

[5]? Tổng phát sinh nợ của TK 1524 đối ứng với TK 331

[5]=SUM(I8:I65536)

[6]? Tổng phát sinh nợ của TK 133 đối ứng với TK 331

[6]=SUM(J8:J65536)

[7]? Tổng phát sinh nợ của TK khác đối ứng với TK 331

[7]=SUM(K8:K65536) hoặc = E6 – SUM(F6:J6)

Truy xuất dữ liệu

Trang 13

[8]? Ngày ghi sổ:

[8]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3

,3)<>”331”,SOKTMAY!B3,””)

[9]? Số chứng từ:

[9]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J

3,3)<>”331”,SOKTMAY!C3,””) [10]? Ngày chứng từ

[10]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J

3,3)<>”331”,SOKTMAY!F3,””)

[11]? Diễn giải

[11]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J

3,3)<>”331”,SOKTMAY!I3,””)

Truy xuất dữ liệu

[12]? Ghi có TK 111

[12]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)

<>”331”,SOKTMAY!M3,0)

[13]? Ghi nợ TK 1521 đối ứng với TK 331

[13]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3,

4)=”1521”),$E8,0)

[14]? Ghi nợ TK 1522 đối ứng với TK 331

[14]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3,

4)=”1522”),$E8,0)

[15]? Ghi nợ TK 1523 đối ứng với TK 331

[15]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3,

4)=”1523”),$E8,0)

Truy xuất dữ liệu

[16]? Ghi nợ TK 1524 đối ứng với TK 331 [16]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3,4)=

”1524”),$E8,0) [17]? Ghi nợ TK 133 đối ứng với TK 331 [17]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=

”133”,$E8,0) [18]? Số tiền ghi nợ tài khoản khác đối ứng với 331 [18]=IF(SUM(F8:J8)>0,0,$E8)

[19]? Số hiệu tài khoản ghi nợ khác đối ứng với 331 [19]=IF(K8=0,””,SOKTMAY!$J3)

Truy xuất dữ liệu

52

NHẬT KÝ BÁN HÀNG

• Tạo một cấu trúc sổ

• Truy xuất dữ liệu

Trang 14

54

Truy xuất dữ liệu

SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ BÁN HÀNG

[1]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 131 [1]=SUM(E8:E65536)

[2]? Tổng phát sinh có của tài khoản 5111 đối ứng TK 131

[2]=SUM(F8:F65536)

[3]? Tổng phát sinh có của tài khoản 5112 đối ứng với TK 131

[3]=SUM(G8:G65536) [4]? Tổng phát sinh có của tài khoản 5113 đối ứng với TK 131 [4]=SUM(H8:H65536)

[5]? Tổng phát sinh có của tài khoản 3331 đối ứng với TK 131 [5]=SUM(I8:I65536)

[6]? Tổng phát sinh có của tài khoản khác đối ứng với TK 131 [6]=SUM(J8:J65536) hoặc = E6 – SUM(F6:I6)

[7]? Ngày ghi sổ:

[7]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMAY!

$K3,3)<>”131”,SOKTMAY!B3,””)

Truy xuất dữ liệu

Trang 15

[8]? Số chứng từ

[8]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMAY!

$K3,3)<>”131”,SOKTMAY!C3,””)

[9]? Ngày chứng từ

[9]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMA

Y!$K3,3)<>”131”,SOKTMAY!F3,””)

[10]? Diễn giải

[10]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMA

Y!$K3,3)<>”131”,SOKTMAY!I3,””)

[11]? Ghi nợ TK 131

[11]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMA

Y!$K3,3)<>”131”,SOKTMAY!M3,0)

Truy xuất dữ liệu

[12]? Ghi có TK 5111 đối ứng với TK 131

[12]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMA

Y!$K3,4)=”5111”),$E8,0)

[13]? Ghi có TK 5112 đối ứng với TK 131

[13]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMAY

!$K3,4)=”5112”),$E8,0)

[14]? Ghi có TK 5113 đối ứng với TK 131

[14]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMAY!$K3,

4)=”5113”),$E8,0)

Truy xuất dữ liệu

[16]? Số tiền ghi có tài khoản khác đối ứng với 131:

[16]=IF(SUM(F8:I8)>0,0,$E8) [17]? Số hiệu tài khoản ghi có khác đối ứng với 131 [17]=IF(J8=0,””,SOKTMAY!$K3)

[15]? Ghi có TK 3331 đối ứng với TK 131 [15]=IF(AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMA Y!$K3,4)=”3331”),$E8,0)

Truy xuất dữ liệu

60

NHẬT KÝ CHUNG

• Tạo một cấu trúc sổ

• Truy xuất dữ liệu

Trang 16

62

Truy xuất dữ liệu

SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ CHUNG

[1]? Tổng số tiền phát sinh trong kỳ:

[1]=SUM(G6:G65536) [2]? Ngày ghi sổ [2]=IF(OR(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”111”,AND(LEFT(SOKTMAY!$

J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMAY!$K3,3)<>”131”),LEFT(SOKTMAY!$K 3,3)=”111”,AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$

J3,3)<>”331”)),””,SOKTMAY!B3)

[3]? Số chứng từ: :

[3]=IF(OR(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”111”,AND(LEFT(

SOKTMAY!$J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMAY!$K3,3)<>”

131”),LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=”111”,AND(LEFT(SOK TMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)<>”331”) ),””,IF(SOKTMAY!D3<>””,SOKTMAY!D3,IF(SOKTM AY!C3<>””,SOKTMAY!C3,SOKTMAY!E3)))

Truy xuất dữ liệu

Trang 17

[4]? Ngày chứng từ:

[4]=IF(OR(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”111”,AND(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“1

31“,LEFT(SOKTMAY!$K3,3)<>”131”),LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=”111”,AND(

LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)<>”331”)),””,SOKT

MAY!F3)

[5]? Diễn giải

[5]=IF(OR(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”111”,AND(LEFT(SOKTMAY!$J

3,3)=“131“,LEFT(SOKTMAY!$K3,3)<>”131”),LEFT(SOKTMAY!$K3,

3)=”111”,AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3

,3)<>”331”)),””,SOKTMAY!I3)

Truy xuất dữ liệu

[6]? Tài khoản ghi nợ

[6]=IF(OR(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”111”,AND(LEFT(SOKTMAY!$J

3,3)=“131“,LEFT(SOKTMAY!$K3,3)<>”131”),LEFT(SOKTMAY!$K3,

3)=”111”,AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3

,3)<>”331”)),””,SOKTMAY!J3)

[7]? Tài khoản ghi có

[7]=IF(OR(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”111”,AND(LEFT(SOKTMAY!$J

3,3)=“131“,LEFT(SOKTMAY!$K3,3)<>”131”),LEFT(SOKTMAY!$K3,

3)=”111”,AND(LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3

,3)<>”331”)),””,SOKTMAY!K3)

Truy xuất dữ liệu

[8]? Số tiền phát sinh

[8]=IF(OR(LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=”111”,AND(LEFT(S OKTMAY!$J3,3)=“131“,LEFT(SOKTMAY!$K3,3)<>”131

”),LEFT(SOKTMAY!$K3,3)=”111”,AND(LEFT(SOKTM AY!$K3,3)=“331“,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)<>”331”)),””,

SOKTMAY!M3)

Truy xuất dữ liệu

Ngày đăng: 12/07/2022, 18:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Tạo cấu trúc các sổ nhật ký theo hình thức nhật ký chung - Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán 1: Chương 2 - Trường ĐH Mở
o cấu trúc các sổ nhật ký theo hình thức nhật ký chung (Trang 1)
Bảng tổng hợp chi tiết TK 131 - Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán 1: Chương 2 - Trường ĐH Mở
Bảng t ổng hợp chi tiết TK 131 (Trang 1)
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾTSỔ NHẬT KÝ  - Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán 1: Chương 2 - Trường ĐH Mở
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾTSỔ NHẬT KÝ (Trang 2)
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH - Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán 1: Chương 2 - Trường ĐH Mở
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN