Cách đọc các phân số trong tiếng Anh như thế nào?. Bài viết sau đây sẽ giới thiệu với các bạn cách đọc các phân sô.Nào ta cùng tìm hiệu nhé... hang ngan : thousands of hang ti : billions
Trang 1RAO
ẢN N N N N VN N NV NANNJNENANINANNjNNNJNNANNANJNANANjNNANNANjNN CUE NV NANO
VÀ AC 0404011010 AI A A ẨÀAA À ÀÁÀAA À À Á ÁÀÁÁ À Á Á Á À À Á Á Á À Á À À À A À À
Fraction - Phan so
Trang 2Cách đọc các phân số trong tiếng Anh như thế nào? Bài viết sau đây sẽ giới thiệu với các bạn cách đọc các phân sô.Nào ta cùng tìm hiệu nhé
L/ Cách doc phan so:
1/5 =one/ fifth > numerator / denominator > tu s6 (doc theo s6 dém) / mau sé (đọc theo số thứ tự)
LUƯ Các trường hợp đặc biệt :
1 Trường hợp 1:
1 / 4 = one quarter (nhưng trong toán học vẫn là one fourth)
3/4 = three quarters
1 /2 = one (a) half
1 / 100 = one hundredth - 1% - one percent
1 / 1000 = one thousandth - one-a-thousandth - one over a thousand
Trang 3
2 Trường hợp 2: mẫu số có 2 chữ số trở lên :
3 / 462 = three over four six two
tử sô (sô đêm) + over + mâu sô (sô đêm và đọc từng chữ sô)
3 Trường hợp 3 là: 1 hỗn số : (số nguyên + phân số)
2 3/5 (13/5) = two and three fifths
Số nguyên (đọc theo số đếm) + and + phân số (theo luật đọc phân số ở trên)
Trang 4hang ngan : thousands of
hang ti : billions of
hang chuc ngan : tens of thousands of hàng trăm triệu : hundreds of millions of