1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu SQL trong MySQL potx

85 1,3K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề SQL trong MySQL
Chuyên ngành Database Management
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 587 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết đặt constraint Not NullMặc định một cột trên bảng có thể giữ giá trị Null Vd1: CREATE TABLE Persons P_Id int NOT NULL, LastName varchar255 NOT NULL, FirstName varchar255, Address

Trang 1

SQL trong MySQL

Để thực hiện nội dung phần này, đầu tiên sử dụng MySQL Query

Browser để kết nối đến Server

Trang 2

Nội dung

Kết nối đến ServerCác Query (SQL) thao tác trên DatabaseCác Query (SQL) thao tác trên bảng

Các Query (SQL) quản lý người dùng

Trang 3

Kết nối đến Server

Trang 4

Kết nối đến Server

Sử dụng MySQL Command Line Client

Sử dụng MySQL Query Browser

Trang 5

MySQL Command Line Client

 Vào Start/All programs/MySQL/MySQL Server 5.1 (tùy theo phiên bản cài đặt)/MySQL Command Line Client

Nhập Password của User roo t

Trang 6

MySQL Query Browser (1)

Vào Start/All programs/MySQL/MySQL Query Browser

1 2 3

6 1

2 3

6

Trang 7

MySQL Query Browser (1)

Tên kết nối Tên Server muốn kết nối đến Username của người dùng Password của người dùng CSDL mặc định khi kết nối đến Tạo một kết nối lưu trữ sẵn

Gửi thông tin yêu cầu kết nối.

Trang 8

Các Query (SQL) thao tác trên

Database

Trang 9

Truy vấn thông tin chung

select version()// để xem phiên bản

MySQL đang sử dụng

Trang 10

Select user()// xem thông tin người dùng hiện đang kết nối

Trang 11

Xem thông tin tất cả người dùng

Chọn mysql làm cơ sở mặc định sau đó thực hiện câu

truy vấn như hình bên dưới

Trang 12

Tạo một CSDL mới

Trang 13

Xem thông tin CSDL hiện có

Trang 14

Xoá CSDL hiện có

Cú pháp: DROP DATABASE database_name

Trang 15

Các query (SQL) thao tác trên bảng

Trang 16

Hiển thị các bảng hiện có

show tables;

Trang 17

DDL (Data Definition Language)

Trang 19

Ví dụ 1

B1: Chọn CSDL cần tạo bảng

B2: Nhập vào đoạn lệnh

SQL để tạo bảng

Trang 20

Ví dụ 2

CREATE TABLE sinhvien

( id_sv int primary key,

Trang 21

constraint pk_diem_thi primary key (id_sv, id_mon),

constraint pk_dthi_sv foreign key (id_sv) references sinhvien(id_sv),

constraint pk_dthi_mh foreign key (id_mon) references monhoc (id_mon) );

Trang 22

SQL ALTER TABLE

Trang 24

Thay đổi kiểu dữ liệu

Trang 26

SQL CONSTRAINTS

• Ràng buộc được sử dụng để giới hạn các kiểu dữ liệu được nhập vào bảng.

• Được thiết đặt ở câu lệnh Create Table hoặc Alter Table

• Các constraints thường được sử dụng:

– NOT NULL – UNIQUE – PRIMARY KEY – FOREIGN KEY – CHECK

– DEFAULT

Trang 27

Ràng buộc Not Null

Trang 28

Thiết đặt constraint Not Null

Mặc định một cột trên bảng có thể giữ giá trị Null

Vd1:

CREATE TABLE Persons

(

P_Id int NOT NULL,

LastName varchar(255) NOT NULL,

FirstName varchar(255),

Address varchar(255),

City varchar(255)

Trang 29

Ràng buộc duy nhất

(Unique Constraint)

Trang 30

Thiết đặt constraint Unique

• Ràng buộc tính duy nhất cho một cột hoặc một tập hợp các cột

• Một ràng buộc khoá chính tự động có ràng buộc duy nhất được định nghĩa trên nó

• Có thể có nhiều ràng buộc duy nhất trên một bảng,

nhưng chỉ có một ràng buộc khoá chính

Trang 31

Unique Constraint on Create Table

Ví dụ:

CREATE TABLE Persons

(

P_Id int NOT NULL,

LastName varchar(255) NOT NULL,

FirstName varchar(255),

Address varchar(255),

City varchar(255),

Trang 32

Unique Constraint on Create Table

Ví dụ:

CREATE TABLE Persons

(

P_Id int NOT NULL,

LastName varchar(255) NOT NULL,

Trang 33

Unique Constraint on Alter Table

Ví dụ 1:

ALTER TABLE Persons

ADD UNIQUE (P_Id)

Ví dụ 2:

ALTER TABLE Persons

ADD CONSTRAINT uc_PersonID UNIQUE (P_Id,LastName)

Trang 34

To DROP a UNIQUE Constraint

Ví dụ:

ALTER TABLE Persons

DROP INDEX uc_PersonID

Trang 35

Ràng buộc khoá chính

(PRIMARY KEY Constraint)

Trang 36

 Dùng để xác định duy nhất một mẫu tin trong bảng.

 Khoá chính phải chứa giá trị duy nhất

 Một cột khoá chính không được chứa giá trị Null

 Mỗi một bảng nên có và chỉ cần một khoá chính

Trang 37

SQL PRIMARY KEY Constraint on

CREATE TABLE

Ví dụ 1:

CREATE TABLE Persons

(

P_Id int NOT NULL,

LastName varchar(255) NOT NULL,

FirstName varchar(255),

Address varchar(255),

City varchar(255),

Trang 38

SQL PRIMARY KEY Constraint on

CREATE TABLE

Ví dụ 2:

CREATE TABLE Persons

(

P_Id int NOT NULL,

LastName varchar(255) NOT NULL,

Trang 39

SQL PRIMARY KEY Constraint on

ALTER TABLE

Ví dụ 1:

ALTER TABLE Persons

ADD PRIMARY KEY (P_Id)

Ví dụ 2:

ALTER TABLE Persons

ADD CONSTRAINT pk_PersonID PRIMARY KEY

(P_Id,LastName)

Trang 40

To DROP a PRIMARY KEY

Constraint

Ví dụ 1:

ALTER TABLE Persons

DROP PRIMARY KEY

Trang 41

Ràng buộc khoá ngoại

SQL FOREIGN KEY Constraint

Trang 42

SQL FOREIGN KEY Constraint on

CREATE TABLE

Ví dụ 1:

CREATE TABLE Orders

(

O_Id int NOT NULL,

OrderNo int NOT NULL,

P_Id int,

PRIMARY KEY (O_Id),

FOREIGN KEY (P_Id) REFERENCES Persons(P_Id)

)

Trang 43

SQL FOREIGN KEY Constraint on

CREATE TABLE

Ví dụ 2:

CREATE TABLE Orders

(

O_Id int NOT NULL,

OrderNo int NOT NULL,

P_Id int,

PRIMARY KEY (O_Id),

CONSTRAINT fk_PerOrders FOREIGN KEY (P_Id)

Trang 44

SQL FOREIGN KEY Constraint on

ALTER TABLE

Ví dụ 1:

ALTER TABLE Orders

ADD FOREIGN KEY (P_Id) REFERENCES Persons(P_Id)

Ví dụ 2:

ALTER TABLE Orders

ADD CONSTRAINT fk_PerOrders FOREIGN KEY (P_Id)

Trang 45

To DROP a FOREIGN KEY

Constraint

Ví dụ:

ALTER TABLE Orders

DROP FOREIGN KEY fk_PerOrders

Trang 46

SQL CHECK Constraint

Trang 47

P_Id int NOT NULL,

LastName varchar(255) NOT NULL,

FirstName varchar(255),

Address varchar(255),

City varchar(255),

Trang 48

Ví dụ 2:

CREATE TABLE Persons

(

P_Id int NOT NULL,

LastName varchar(255) NOT NULL,

Trang 49

SQL CHECK Constraint on ALTER

TABLE

Ví dụ 1:

ALTER TABLE Persons

ADD CHECK (P_Id>0)

Ví dụ 2:

ALTER TABLE Persons

ADD CONSTRAINT chk_Person CHECK

Trang 50

SQL DEFAULT Constraint

Trang 51

P_Id int NOT NULL,

LastName varchar(255) NOT NULL,

FirstName varchar(255),

Address varchar(255),

City varchar(255) DEFAULT 'Sandnes'

Trang 52

O_Id int NOT NULL,

OrderNo int NOT NULL,

P_Id int,

OrderDate date DEFAULT GETDATE()

)

Trang 54

To DROP a DEFAULT Constraint

Ví dụ:

ALTER TABLE Persons

ALTER City DROP DEFAULT

Trang 56

DML (Data Manipulation Language)

Trang 57

Thêm dữ liệu vào bảng

Trang 58

Thêm dữ liệu vào bảng

Ví dụ:

Trang 59

Xem thông tin bảng

Cú pháp:

Chỉ định các cột cần hiển thị

Hiển thị tất cả các cột của bảng

Trang 60

Xem thông tin bảng

Xem kết quả bảng dữ liệu

Thực thi câu Query

Vùng hiển thị kết quả

Trang 61

Alias: Bí danh

 Đặt bí danh (tên khác) cho bảng hoặc cột

 Sử dụng cho các cột hoặc bảng có tên dài và phức tạp

 Bí danh thường ngắn

 Cú pháp đặt bí danh cho bảng:

SELECT column_name(s)

FROM table_name

Trang 62

Alias: Bí danh

 Cú pháp đặt bí danh cho cột:

SELECT column_name AS alias_name FROM table_name

Trang 63

Alias: Bí danh – ví dụ

 Ví dụ 1:

SELECT po.OrderID, p.LastName, p.FirstNameFROM Persons AS p,Product_Orders AS poWHERE p.LastName='Hansen' AND p.FirstName='Ola‘

 Ví dụ 2: không đặt bí danh

SELECT Product_Orders.OrderID, Persons.LastName,

Persons.FirstName

Trang 64

SQL JOIN

 Từ khoá Join được sử dụng để truy vấn dữ liệu từ 2 bảng

trở lên dựa trên mối quan hệ được thiết lập giữa các bảng.

Trang 70

SQL UNION Operator

 Cú pháp: // không hiển thị các dòng trùng

SELECT column_name(s) FROM table_name1 UNIONSELECT column_name(s) FROM table_name2

// cho phép hiển thị các dòng trùng nhau

SELECT column_name(s) FROM table_name1

UNION ALL

SELECT column_name(s) FROM table_name2

Trang 72

SQL SELECT INTO Statement

 Lấy dữ liệu từ một bảng và chèn dữ liệu đó vào một bảng khác

 Sử dụng để tạo ra các bảng coppies dữ liệu

Trang 73

SQL SELECT INTO Statement

 Cú pháp 1:

SELECT * INTO new_table_name [IN externaldatabase] FROM old_tablename

 Ví dụ 1:

SELECT *

Trang 74

SQL SELECT INTO Statement

 Cú pháp 2:

SELECT column_name(s) INTO new_table_name [IN externaldatabase] FROM old_tablename

 Ví dụ 2:

SELECT LastName,FirstName INTO Persons_Backup

Trang 75

SQL SELECT INTO Statement

 Ví dụ 3:

SELECT LastName,FirstnameINTO Persons_Backup

FROM PersonsWHERE City='Sandnes'

 Ví dụ 4:

SELECT Persons.LastName,Orders.OrderNo

Trang 76

Hiển thị giá trị phân biệt

Trang 77

Chọn các mẫu tin thỏa điều kiện

Cú pháp: Sử dụng mệnh đề WHERE để chọn lấy

những mẫu tin thỏa điều kiện

Trang 78

Chọn các mẫu tin thỏa điều kiện

Vd: Hiển thông tin thông tin chi tiết về môn 'Tóan rời rạc'

Trang 79

Toán tử AND & OR

Chọn các mẫu tin với hơn 1 điều kiện:

đk1 AND đk2 hoặc đk1 OR đk2

AND: hiển thị mẫu tin khi đk1 và đk2 là true OR: hiển thị mẫu tin khi đk1 là true hoặc đk2 là true

Trang 80

Toán tử AND & OR – ví dụ

Vd: tìm thông tin của môn ' toán rời rạc' và có số tiết là 60

Vd: tìm thông tin của môn 'toán rời rạc' hoặc môn có số tiết là 60

Trang 81

Sắp xếp kết quả

Cú pháp:

ASC: sắp xếp theo thứ tự tăng (mặc định)DESC: sắp xếp theo thứ tự giảm

Trang 82

Cập nhật giá trị cho mẫu tin

Cú pháp:

cập nhật Nếu không có toàn bộ các mẫu tin trong bảng sẽ được cập nhật

Trang 83

Cập nhật giá trị cho mẫu tin

Vd: Chỉnh sửa số tiết của môn ' toán rời rạc' thành 70

Trang 84

Xóa mẫu tin

Cú pháp:

Lưu ý: Mệnh đề WHERE dùng để chỉ ra mẫu tin thỏa điều kiện sẽ được xóa Nếu không có mệnh đề WHERE tất cả các mẫu tin của bảng sẽ được xóa.

Trang 85

Xóa mẫu tin

Vd: xóa môn ' toán rời rạc'

Ngày đăng: 25/02/2014, 03:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

truy vấn như hình bên dưới - Tài liệu SQL trong MySQL potx
truy vấn như hình bên dưới (Trang 11)
Hiển thị các bảng hiện có - Tài liệu SQL trong MySQL potx
i ển thị các bảng hiện có (Trang 16)
Tạo bảng mới - Tài liệu SQL trong MySQL potx
o bảng mới (Trang 18)
Mặc định một cột trên bảng có thể giữ giá trị Null Vd1: - Tài liệu SQL trong MySQL potx
c định một cột trên bảng có thể giữ giá trị Null Vd1: (Trang 28)
• Có thể có nhiều ràng buộc duy nhất trên một bảng, - Tài liệu SQL trong MySQL potx
th ể có nhiều ràng buộc duy nhất trên một bảng, (Trang 30)
 Dùng để xác định duy nhất một mẫu tin trong bảng.  Khố chính phải chứa giá trị duy nhất. - Tài liệu SQL trong MySQL potx
ng để xác định duy nhất một mẫu tin trong bảng.  Khố chính phải chứa giá trị duy nhất (Trang 36)
Xem cấu trúc bảng - Tài liệu SQL trong MySQL potx
em cấu trúc bảng (Trang 55)
Thêm dữ liệu vào bảng - Tài liệu SQL trong MySQL potx
h êm dữ liệu vào bảng (Trang 57)
Thêm dữ liệu vào bảng - Tài liệu SQL trong MySQL potx
h êm dữ liệu vào bảng (Trang 58)
Xem thông tin bảng - Tài liệu SQL trong MySQL potx
em thông tin bảng (Trang 59)
Xem thông tin bảng - Tài liệu SQL trong MySQL potx
em thông tin bảng (Trang 60)
 Đặt bí danh (tên khác) cho bảng hoặc cột. - Tài liệu SQL trong MySQL potx
t bí danh (tên khác) cho bảng hoặc cột (Trang 61)
 Từ khoá Join được sử dụng để truy vấn dữ liệu từ 2 bảng - Tài liệu SQL trong MySQL potx
kho á Join được sử dụng để truy vấn dữ liệu từ 2 bảng (Trang 64)
 Lấy dữ liệu từ một bảng và chèn dữ liệu đó vào một - Tài liệu SQL trong MySQL potx
y dữ liệu từ một bảng và chèn dữ liệu đó vào một (Trang 72)
cập nhật. Nếu khơng có tồn bộ các mẫu tin trong bảng sẽ - Tài liệu SQL trong MySQL potx
c ập nhật. Nếu khơng có tồn bộ các mẫu tin trong bảng sẽ (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN