KTRA TN TỪNG CHƯƠNG HTTTKT CHƯƠNG 1 1 Dữ liệu và thông tin khác nhau thế nào? A Dữ liệu là đầu vào, thông tin là đầu ra của xử lý B Dữ liệu là đầu ra, thông tin là đầu vào của xử lý C Dữ liệu là thông tin có ý nghĩa đối với người sử dụng để ra quyết định D Không có sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu 2 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm làm cho thông tin hữu ích? A Đáng tin cậy B Không tốn kém C Phù hợp D Đúng lúc 3 Chu trình nào chủ yếu mô tả tương tác giữa tổ chức và các nhà cung c.
Trang 1KTRA TN TỪNG CHƯƠNG HTTTKT
CHƯƠNG 1
1. Dữ liệu và thông tin khác nhau thế nào?
A. Dữ liệu là đầu vào, thông tin là đầu ra của xử lý
B. Dữ liệu là đầu ra, thông tin là đầu vào của xử lý
C. Dữ liệu là thông tin có ý nghĩa đối với người sử dụng để ra quyếtđịnh
D. Không có sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu
2. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm làm cho thông tin hữu ích?
A. Chu trình doanh thu
B. Chu trình Nguồn nhân lực
C. Chu kỳ chi phí
D. Sổ cái tổng hợp và hệ thống báo cáo
4. Nội dung nào dưới đâu KHÔNG giúp cải thiện việc ra quyết định?
A. Làm giảm sự không chắc chắn về vấn đề nào đó
B. Cung cấp phản hồi về hiệu quả của các quyết định trước
C. Xác định các tình huống cần phải điều chỉnh hoạt động quản lý
D. Cung cấp quá nhiều thông tin so với khả năng tiếp nhận và xử lý
5. Nội dung nào dưới đây thuộc chức năng của AIS?
A. Xác định chiến lược và vị trí chiến lược của doanh nghiệp
B. Phân bổ các nguồn lực của tổ chức
C. Tự động hoá tất cả việc ra quyết định
D. Chuyển dữ liệu thành thông tin hữu ích
6. Lựa chọn nào tốt nhất minh hoạ cho khái niệm “thích hợp – RELEVANT” của thông tin
A. Báo cáo được thiết kế cẩn thận để dữ liệu trong báo cáo trở thànhthông tin cho người đọc
B. Báo cáo nợ phải thu được sử dụng trong các quyết định cấp tín dụng
C. Báo cáo nợ phải thu bao gồm tất cả các tài khoản khách hàng
D. Báo cáo nợ phải thu đã được gửi cho quản lý tín dụng trước khi ông
ta phải đưa ra quyết định có cấp tín dụng cho khách hàng
7. Lựa chọn nào phù hợp cho khái niệm “TIN CẬY – Reliable” của thông tin
A. Dữ liệu trong một báo cáo đã được kiểm tra bởi hai nhân viên làmviệc độc lập và cho ra kết luận giống nhau
B. Một báo cáo đã được kiểm tra bởi ba người khác nhau và đều kếtluận chính xác
C. A và B đều sai
Trang 2B. Báo cáo nợ phải thu bao gồm tất cả các tài khoản khách hàng
C. Báo cáo nợ phải thu được sử dụng trong các quyết định cấp tín dụng
D. Người quản lý tín dụng nhận được báo cáo phải thu trước khi đưa raquyết định cấp tín dụng cho khách hàng
9. Lựa chọn nào là tốt nhất cho khái niệm “Đầy đủ Complete” của thông tin
-A. Dữ liệu trong một báo cáo đã được kiểm tra bởi hai nhân viên làmviệc độc lập
B. Người quản lý cần tìm một số thông tin về yêu cầu sản xuất và ông
ta có thể tìm thấy báo cáo trên hệ thống của công ty
C. Báo cáo nợ phải thu bao gồm tất cả các tài khoản khách hàng
D. Báo cáo phân tích nợ phải thu được sử dụng trong các quyết địnhcấp tín dụng
10. “Báo cáo được thiết kế cẩn thận để dữ liệu trong báo cáo trở thành thông tin cho người đọc” là mô tả đặc tính nào của thông tin?
A. Có thể kiểm chứng (verifiable)
B. Thích hợp / Có liên quan (relevant)
C. Đầy đủ (complete)
D. Có thể hiểu được (Understandable)
11. “Dữ liệu trong một báo cáo đã được kiểm tra và xác nhận đồng ý bởi hai nhân viên làm việc độc lập” Đặc tính thông tin nào là phù hợp nhất?
Trang 3A. Phù hợp mục tiêu
B. Xung đột mục tiêu
14. Giá trị của thông tin (Value of information) là lợi ích tạo
ra bởi thông tin
A. Đúng
B. Sai
15. Công nghệ thông tin (IT) là
A. Máy tính và các thiết bị điện tử khác để lưu trữ, truy xuất, xử lý vàtruyền thông dữ liệu
B. Quy trình thu thập dữ liệu nghiệp vụ, lưu trữ để sử dụng và tạothông tin
C. Cả 2 phát biểu trên đều đúng
D. Cả 2 phát biểu trên đều sai
CHƯƠNG 2
1. Một sơ đồ dòng dữ liệu (Logic) thể hiện
A. Cách nhìn vật lý của dữ liệu
B. Cách nhìn Logic của xử lý và dữ liệu luân chuyển
C. Các tình huống quyết định trong một chương trình máy tính
D. Một hệ thống thiết bị phần cứng của máy tính
2. Phát biểu nào SAI
A. Lưu đồ là một kỹ thuật phân tích được sử dụng để mô tả một vàikhía cạnh của một hệ thống theo cách logic, ngắn gọn, rõ ràng
B. Lưu đồ sử dụng một bộ các ký hiệu chuẩn để mô tả bằng hình cácluân chuyển dữ liệu trong một hệ thống
C. Lưu đồ rất dễ vẽ và sửa bằng công cụ phần mềm vẽ lưu đồ
D. Lưu đồ hệ thống là một bài tường thuật bằng từ một hệ thống thôngtin
E. Một lưu đồ chương trình trình bày xử lý logic trong một chương trìnhmáy tính
3. Lựa chọn nào KHÔNG PHẢI là hướng dẫn để vẽ lưu đồ một cách Logic, dễ hiểu, rõ ràng, ngắn gọn
A. Phân chia lưu đồ thành nhiều cột có tiêu đề cột
B. Vẽ tất cả các thông tin luân chuyển trừ các hoạt động xử lý thôngtin, đặc biệt các hoạt động xử lý thực tế diễn ra nhưng không đảmbảo kiểm soát
C. Thiết kế các lưu đồ theo chiều luân chuyển từ trên xuống dưới, từtrái phải
D. Mỗi ký hiệu xử lý nên có một ký hiệu đầu vào và một ký hiệu kếtthúc
4. Nội dung nào dưới đây không nằm trong sơ đồ dòng dữ liệu cấp khái quát/tổng quát
A. Đối tượng bên ngoài
B. Dòng Dữ liệu đi vào hệ thống
C. Dòng thông tin đi ra hệ thống
D. Lưu trữ
5. Nội dung nào sau đây ít được cân nhắc tới khi lập hồ sơ
mô tả hoạt động của hệ thống
Trang 4A. Ai tham gia vào quy trình hoạt động của hệ thống
B. Những hoạt động nào trong quá trình hoạt động của hệ thống
C. Những hoạt động trong quá trình được thực hiện ở đâu?
D. Cần bao nhiêu chi phí để thực hiện các hoạt động trong quy trình
6. Lý do nào sau đây là ÍT QUAN TRỌNG NHẤT để doanh nghiệp lập tài liệu hệ thống của doanh nghiệp mình
A. Mô tả và huấn luyện nhân viên doanh nghiệp mình sử dụng hệ thống
B. Phân tích, đánh giá hoạt động của hệ thống doanh nghiệp mình
C. Có thông tin để đàm phán mua doanh nghiệp đối thủ
D. Chuẩn hoá hồ sơ hệ thống doanh nghiệp mình
7. Công cụ kỹ thuật nào hay nội dung nào dưới đây có thể
mô tả chi tiết “một báo cáo được thể hiện trên giấy tờ hay trên màn hình dữ liệu”
A. Sơ đồ dòng dữ liệu khái quát
B. Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết
C. Lưu đồ
D. Không có lựa chọn nào phù hợp
8. Trong lưu đồ, ký hiệu nào mô tả xử lý bằng tay
A. Sơ đồ dòng dữ liệu khái quát
B. Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết
C. Lưu đồ chương trình máy tính
D. Không lựa chọn nào phù hợp
11. Trong DFD chi tiết các cấp và DFD tổng quát có các đối tượng bên ngoài giống hệt nhau
A. Đúng
B. Sai
12. Phát biểu nào sau đây là SAI
A. Lưu đồ sử dụng nhiều kí hiệu
B. Một lưu đồ chứng từ nhấn mạnh tới luân chuyển chứng từ và cácdòng thông tin chứa đựng dữ liệu
C. DFD có thể chuyển tải hoặc mô tả thời gian của các sự kiện
D. Tất cả các lựa chọn đều không phù hợp
13. Một DFD chi tiết chứa đựng / mô tả 4 nội dung cơ bản: (1) nguồn và đích dữ liệu / thông tin của hệ thống; (2) luân chuyển dữ liệu; (3) Xử lý dữ liệu; (4) Lưu trữ dữ liệu Mỗi một nội dung trên được mô tả bằng 1 ký hiệu khác nhau
Trang 5A. Đúng
B. Sai
14. Những người kế toán ở các vị trí công việc khác nhau sẽ yêu cầu các kỹ năng khác nhau về lập tài liệu hệ thống Tuy nhiên, ít nhất, kế toán phải có được kỹ năng gì dưới đây
A. Đọc hồ sơ / tài liệu để hiểu hệ thống hoạt động như thế nào
B. Nhận xét và sửa chữa những tài liệu do người khác lập
C. Dùng các công cụ phù hợp để Lập tài liệu để phát triển hệ thống mới
D. Dạy cách sử dụng công cụ để lập tài liệu
Trang 6CHƯƠNG 3
1. Chương trình phần mềm điều khiển một hệ thống cơ sở dữ liệu gọi là
A. Người quản trị cơ sở dữ liệu – DBA (Database Administrator)
B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu – DBMS (Database Management system)
C. Ngôn ngữ chuyển dữ liệu – DML (Data Manipulation Language)
D. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu – DDL (Data Definition language)
2. Nội dung nào sau đây là ví dụ tiêu biểu cho xử lý theo lô
A. Các dữ liệu được xử lý định kỳ để xác định việc thanh toán
B. Tất cả các hoá đơn mua hàng trong nhóm được xử lý một lần để cậpnhật tập tin phải trả người cung cấp
D. Không mô tả nào là phù hợp
4. Trong trường hợp bán trả góp, lượng số (liệt kê theo thứ
tự tối thiểu, tối đa) của mối liên kết giữa thực thể bán hàng và thu tiền là
B. Thuộc tính của thực thể (attribute)
C. Mẫu tin (record)
D. Vùng / trường dữ liệu (field)
7. “Ghi chép và xử lý thông tin về một nghiệp vụ tại thời gian nó xảy ra” là muốn mô tả nội dung nào dưới đây
A. Xử lý theo lô (batch processing)
B. Xử lý nghiệp vụ được thu thập (captured transaction processing)
C. Sơ đồ xử lý tài khoản (chart of accounts processing)
D. Xử lý theo thời gian thực (online, real-time processing)
8. Mô hình liên kết thực thể (relational data model) mô tả các dữ liệu được lưu trữ trong …
Trang 7A. Cây dữ liệu dạng phân cấp (hierarchies)
B. Mã vùng nhà cung cấp (zip code)
C. Mã nhà cung cấp (supplier number)
D. Số dư tài khoản nhà cung cấp
10. Một công ty có 2 loại tài khoản TIỀN khác nhau, bao gồm:
“tài khoản hoạt động thông thường”; Tài khoản “mục đích khác” Khi nhận tiền từ khách hàng, công ty luôn chuyển vào tài khoản “hoạt động thông thường” Lựa chọn nào dưới đây mô tả chính xác nhất lượng số của mỗi quan hệ giữa thực thể TIỀN và NHẬN TIỀN
D. Không lựa chọn nào là phù hợp
12. Những nội dung nào dưới đây KHÔNG có khả năng được
vẽ như 1 thực thể trong mô hình dữ liệu REA
A. Khách hàng
B. Bán hàng
C. Tờ hoá đơn bán hàng
D. Xe tải chở hàng
13. Trong hầu hết các tình huống thông thường lượng số tối
đa của mối quan hệ giữa các thực thể đối tượng / tác nhân (Agent) và thực thể sự kiện thường là
A. Phân tích hệ thống và thiết kế vật lý hệ thống (physical design)
B. Thiết kế khái niệm (conceptual design) và thực hiện hoá / triển khai(implementation) và chuyển đổi (conversion)
C. Phân tích hệ thống và thiết kế khái niệm
D. Thiết kế vật lý và triển khai và chuyển đổi
Trang 815. Khi các đối tượng được đánh số tiếp nối liên tục và khi bỏ
1 đối tượng thì sẽ gây ra 1 khoảng trống trong trình tự Loại mã nào là phù hợp nhất cho mô tả trên
A. Phản ánh đúng và đủ thông tin chi tiết về đối tượng được mã hoá
B. Phù hợp với đặc điểm hoạt động cũng như kế hoạch phát triển củađối tượng được mã hoá
C. Đảm bảo linh hoạt, dễ sửa chữa, dễ phát triển mã
D. Đảm bảo ổn định trong khoảng thời gian dài vừa đủ
A. Một sự kiện liên kết với ít nhất một nguồn lực
B. Một sự kiện liên kết với ít nhất một sự kiện
C. Một nguồn lực liên kết ít nhất tới một đối tượng tham gia
D. Một sự kiện liên kết với ít nhất tới 2 đối tượng tham gia
CHƯƠNG 4
1. Trong mô hình ERM, có 4 mục tiêu ban quản lý phải đạt được để có thể đạt được mục tiêu của tổ chức Mục tiêu nào dưới đây KHÔNG NẰM TRONG 4 mục tiêu này
Trang 92. Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất
A. Khuôn mẫu ERM cảu COSO là có vi phạm hẹp và giới hạn trong kiểmsoát tài chính
B. Khuôn mẫu Internal control integrated của COSO xác định có 4 mụctiêu kiểm soát mà ban quản lý cần đạt được để hoàn thành mục tiêucủa tổ chức
C. Khuôn mẫu Internal control integrated của COSO được chấp nhậnrộng rãi, là căn cứ cho thiết kế và triển khai kiểm soát nội bộ đểkiểm soát hoạt động kinh doanh
D. Sẽ dễ dàng hơn khi gắn thêm các kiểm soát vào 1 hệ thống đượcthiết kế sẵn so với thiết kế các kiểm soát cùng lúc trong giai đoạnthiết kế ban đầu
3. Nếu tất cả các vấn đề khác đều tương đương nhau thì nội dung nào dưới đây là đúng nhất
A. Kiểm soát phát hiện cần ưu tiên hơn kiểm soát ngăn ngừa
B. Kiểm soát bù đắp (corrective controls) cần ưu tiên hơn kiểm soátngăn ngừa
C. Kiểm soát ngăn ngừa cần ưu tiên tương đương kiểm soát phát hiện
D. Kiểm soát ngăn ngừa cần ưu tiên hơn kiểm soát phát hiện
4. Phát biểu nào sau đây là SAI về môi trường kiểm soát
A. Một cấu trúc tổ chức phức tạp và không rõ ràng có thể là dấu hiệucủa các vấn đề nghiêm trọng hơn
B. Một văn bản ban hành chính sách hoặc cẩm nang hướng dẫn thựchành (procedures manual) là một công cụ quan trọng cho phân chiatrách nhiệm
C. Hành vi đạo đức và quan điểm của ban quản lý hướng về kiểm soátnội bộ sẽ ít ảnh hưởng tới hành động và niềm tin cảu nhân viêntrong tổ chức
D. Sự giám sát là quan trọng đặc biệt trong tổ chức có đặc điểm làkhông thể đáp ứng các báo cáo trách nhiệm chi tiết hoặc quá nhỏnên không thể phân chia trách nhiệm đầy đủ
5. Những phân chia nào dưới đây đảm bảo được nguyên tắc phân chia trách nhiệm 1 cách đầy đủ (liên quan tới cùng một loại hoạt động, một loại tài sản)
A. Uỷ quyền; Ghi chép; và Bảo vệ tài sản
B. Kiểm soát; ghi chép; và giám sát
C. Kiểm soát; bảo vệ; và uỷ quyền
D. Giám sát; Ghi chép; và lập kế hoạch
6. Những nội dung nào dưới đây là kiểm tra độc lập
A. Kế toán phải thu đối chiếu công nợ với khách hàng
B. Kế toán ngân hàng hoặc nhân viên giao dịch ngân hàng thực hiệnđối chiếu ngân hàng
C. Ban kiểm soát so sánh định kỳ giữa số liệu trên sổ cái và sổ chi tiếtliên quan
D. Kế toán phải trả tính lại tổng giá trị nhóm / lô hoá đơn mua hàng đãghi trong báo cáo nợ phải trả để kiểm tra số liệu mình phụ tráchtrước khi nộp báo cáo này
Trang 107. Trình tự nào sau đây PHÙ HỢP trong quy trình đánh giá rủi ro
A. Xác định nguy cơ, Ước tính chi phí và lợi ích kiểm soát; Ước tính rủiro; Xác định kiểm soát
B. Ước tính rủi ro; xác định kiểm soát; Xác định nguy cơ; Ước tính chiphí và lợi ích kiểm soát
C. Xác định nguy cơ; Ước tính rủi ro; Xác định kiểm soát; Ước tính chiphí và lợi ích kiểm soát
D. Ước tính chi phí và lợi ích kiểm soát; Xác định nguy cơ; Ước tính rủiro; Xác định kiểm soát
8. Công ty XYZ có 1 vấn đề kiểm soát nội bộ nghiêm trọng và ước tính mức ảnh hưởng liên quan tới vấn đề là 10 triệu, xác suất xảy ra vấn đề là 5% Có 2 thủ tục kiểm soát được
đề nghị để giải quyết vấn đề Thủ tục A có chi phí 250,000
và làm giảm xác suất xảy ra vấn đề xuống còn 2% Thủ tục
B có chi phí ước tính 360,000, xác suất xảy ra vấn đề giảm được 4% Nếu áp dụng đồng thời cả 2 thủ tục thì xác suất xảy ra vấn đề chỉ còn là 0.1%.
B. Kiểm soát truy cập (logical access control)
C. Phân chia trách nhiệm
D. Kiểm soát virus
10. Thủ tục nào sau đây có thể KHÔNG làm giảm thiệt hại của gian lận một khi nó xảy ra
A. Mua bảo hiểm
B. Sao lưu dự phòng 1 cách thường xuyên các dữ liệu và phần mềm xửlý
C. Thực hiện kế hoạch dự phòng (contingency plan)
D. Phân chia trách nhiệm
11. Kiểm tra lại các tính toán là một ví dụ về kiểm soát và xây dựng quy trình gửi lại các giao dịch bị từ chối là một ví dụ về kiểm soát .
A. Sửa chữa; phát hiện
B. Phát hiện; sửa chữa
C. Ngăn ngừa; sửa chữa
D. Phát hiện; ngăn ngừa
12. Rủi ro tồn tại trước khi thực hiện bất kỳ một hoạt động nào để giảm thiểu nó, được gọi là
A. Rủi ro tiềm tàng (inherit risk)
B. Rủi ro còn lại (redual risk)
Trang 11C. Khả năng chấp nhận rủi ro (appetise risk)
D. Đánh giá rủi ro (risk management)
13. Công ty du lịch ABC thực hiện các tour khách hàng và xác định tỷ lệ xảy ra các hoạt động bất cẩn là 0.1% Chi phí để đền bù các vụ kiện từ hoạt động bất cẩn này trung bình là
50 triệu đồng (50.000.000) Công ty đã mua bảo hiểm khách hàng là 10.000.000 đ và bảo hiểm sẽ thanh toán các chi phí liên quan kiện tụng như toà án, đi lại v.v Mức tác động (impact) của rủi ro là bao nhiêu nếu không tính tới khoản bảo hiểm
50 triệu đồng (50.000.000) Công ty đã mua bảo hiểm khách hàng với mệnh giá là 10.000.000 đ và bảo hiểm sẽ thanh toán các chi phí liên quan kiện tụng như toà án, đi lại v.v Thiệt hại kỳ vọng (expected loss) của rủi ro là bao nhiêu nếu tính tới khoản bảo hiểm
D. Nguồn điện máy tính
2. Ví dụ nào sau đây KHÔNG PHẢI là Gian lận máy tính
A. Ăn cắp tiền bằng cách sửa các ghi chép bằng máy tính (computerrecords)
B. Thực hiện không thành công việc bảo trì có kế hoạch / bảo trì phòngngừa (preventive maintenance)
C. Sử dụng máy tính để có thông tin 1 cách bất hợp pháp
D. Thực hiện việc sửa chữa chương trình máy tính nhưng không đượcphép
3. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Khái niệm “phòng thủ sâu” (defense-in-depth) phản ánh rằng anninh bao gồm việc sử dụng một vài kiểm soát kỹ thuật phức tạp
Trang 12B. An ninh thông tin là cần thiết cho bảo vệ tính bí mật; riêng tư; toànvẹn của xử lý; và sự sẵn sàng cảu nguồn lực thông tin
C. Mô hình an ninh dựa trên thời gian (time – based model of security)
có thể diễn tả bởi công thức sau: P < D + C
D. An ninh thông tin chủ yếu là vấn đề công nghệ thông tin, không phải
D. Phân chia trách nhiệm
5. Thủ tục kiểm soát để giới hạn việc truy cập tới một phần nào đó của hệ thống thông tin cũng như hoạt động gì sẽ được thực hiện
A. Uỷ quyền (Authorization controls)
B. Xác thực (Authentication controls)
C. Tất cả đáp án trên đều đúng
D. Tất cả đáp án trên đều sai
6. Thủ tục kiểm soát nào sau đây liên quan tới cả thiết kế và
sử dụng chứng từ
A. Cất giữ SEC trắng trong tủ được khoá
B. Đối chiếu các tài khoản ngân hàng
C. So sánh số lượng hàng thực tế với số lượng hàng ghi chép trên sổ
D. Hoá đơn được đánh số trước theo trình tự
7. Thủ tục kiểm soát để xác định người hay thiết bị đang cố gắng truy cập tới hệ thống gọi là
A. Uỷ quyền (Authorization controls)
B. Xác thực (Authentication controls)
C. Tất cả đáp án trên đều đúng
D. Tất cả đáp án trên đều sai
8. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Chỉ cần Mã hoá là đủ để đảm bảo (bảo vệ thông tin nhằm đảm bảo)bảo mật thông tin (confidentiality) và quyền riêng tư (privacy)
B. Những thủ tục kiểm soát để đảm bảo bảo mật thông tin là khônghiệu quả cho bảo vệ quyền riêng tư
C. Tất cả phát biểu trên đều đúng
D. Tất cả phát biểu trên đều sai
9. Bảo mật thông tin (confidentiality) tập trung trong bảo vệ
A. Thông tin cá nhân khách hàng
B. Báo cáo thường niên của công ty được lưu trữ trên Website
C. Kế hoạch mua bán và sáp nhập (Merger & Acquisition)
D. Tất cả các nội dung trên
10. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Có thể sử dụng những thủ tục kiểm soát giống nhau để đảm bảohiệu quả Bảo mật thông tin và đảm bảo quyền riêng tư
B. Phạm vi thông tin trong mục tiêu của bảo mật thông tin và đảm bảoquyền riêng tư là khác nhau