1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Quấn máy biến áp doc

9 1,6K 50
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 559,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ nh n h máy biến áp: - Máy biến áp là một thiết bị điện từ đứng yên, làm việc dựa trên nguyên lí cảm ứng điện từ, biến đổi một hệ thống dòng điện xoay chiều ở điện áp này thành một hệ

Trang 1

Thực hành: QUẤN MÁY BIẾN ÁP

 Mục tiêu cần đạt:

biến áp

kế máy biến áp

vòng dây quấn, tiết diện dây, đường kính dây, …

Trang 2

MÁY BIẾN ÁP

I Đ nh n h máy biến áp:

- Máy biến áp là một thiết bị điện từ đứng yên, làm việc dựa trên nguyên lí cảm ứng điện từ, biến đổi một hệ thống dòng điện xoay chiều ở điện áp này thành một

hệ thống dòng điện xoay chiều ở điện áp khác, với tần số không thay đổi Kí hiệu một MBA đơn giản như hình sau:

- Đầu vào của MBA được nối với nguồn điện, được gọi là sơ cấp (SC)

Đầu ra của MBA được nối với tải gọi là thứ cấp (TC)

- Khi điện áp đầu ra TC lớn hơn điện áp vào SC ta có MBA tăng áp

Khi điện áp đầu ra TC nhỏ hơn điện áp vào SC ta có MBA hạ áp

Trang 3

- Các đại lượng và thông số củ đầu sơ cấp:

+ U1 : Điện áp sơ cấp

+ I1 : Dòng điện qua cuộn sơ cấp

+ P1 : Công suất sơ cấp

+ N1 : Số vòng dây cuộn sơ cấp

- Các đại lượng và thông số củ đầu thứ cấp:

+ U2 : Điện áp thứ cấp

+ I2 : Dòng điện qua cuộn thứ cấp

+ P2 : Công suất thứ cấp

+ N2 : Số vòng dây cuộn thứ cấp

II Các lượn đ nh mức:

- Các lượng định mức của MBA do mỗi nhà chế tạo qui định sao cho phù hợp với từng loại máy Sau đ y là vài đại lượng cơ bản:

+ Đi n áp đ nh mức: điện áp sơ cấp định mức kí hiệu U1đm , là điện áp qui định cho dây quấn sơ cấp Điện áp thứ cấp định mức kí hiệu U2đm, là điện

áp giữa các cực của dây quấn thứ cấp Khi dây quấn thứ cấp hở mạch và điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp là định mức, người ta qui ước với MBA 1

Trang 4

pha điện áp định mức là điện áp pha, với MBA 3 pha là điện áp d y Đơn vị

của điện áp ghi trên nhãn máy thường là KV

+ Dòn đi n đ nh mức: là dòng điện đã qui định cho mỗi dây quấn của

MBA, ứng với công suất định mức và điện áp định mức Đối với MBA 1

pha dòng điện định mức là dòng điện pha Đối với MBA 3 pha dòng điện

định mức là dòng điện dây

+ Công suất đ nh mức: là công suất biểu kiến định mức Công suất định mức

kí hiệu là Pđm, đơn vị là VA, KVA

 Đối với MBA 1 pha công suất định mức là:

Pđm= U2đm.I2đm = U1đm.I1đm

 Đối với MBA 3 pha công suất định mức là:

Pđm= 3.U2đm.I2đm= 3.U1đm.I1đm

III Cấu tạo củ máy biến áp: i th p, d y quấn và vỏ.

i th p: dùng để d n từ thông chính của máy, thường được chế tạo từ các lá

th p k thu t điện

D y quấn: được chế tạo từ d y đồng hoặc nhôm tiết diện tròn hay chữ nh t, bên

ngoài bọc cách điện

V MB là bộ ph n bảo vệ l i MBA tránh tác động bên ngoài ỏ MBA gồm

vỏ thùng và n p thùng

Trang 5

IV N uy n l làm vi c:

- Máy biến áp hoạt động tu n theo 2 hiện tượng v t l :

Dòng điện chạy qua d y d n tạo ra từ trường

Sự biến thiên từ thông trong cuộn d y tạo ra 1 hiệu điện thế cảm ứng

- Dòng điện được tạo ra trong cuộn d y sơ cấp khi nối với hiệu điện thế sơ cấp, và tạo ra một từ trường biến thiên trong lõi s t Từ trường biến thiên này tạo ra trong mạch điện thứ cấp một hiệu điện thế thứ cấp Như v y hiệu điện thế sơ cấp

có thể thay đổi được hiệu điện thế thứ cấp thông qua từ trường Sự biến đổi này

có thể được điều chỉnh qua số vòng quấn trên lõi s t

- Khi N1,U1, I1, 1 và N2,U2, I2, 2 là số vòng quấn, hiệu điện thế, dòng điện và

từ thông trong mạch điện sơ cấp và thứ cấp, thì

+ Theo Định lu t Faraday ta có: 1

d

U N

dt

d

U N

dt

Nếu:   1 2

+ Thì: 2 2

U  N

+ Ngoài ra: 2 1

I N

I  N

Trong đó  được tính bằng công thức:  m B dS

ới: m là từ thông

B là m t độ từ thông

- Như v y 2 2 1

U N I

U  N  I máy biến áp lí tưởng

Trang 6

V C n dụn :

- MBA đã và đang được sử dụng rộng rãi trong đời sống, phục vụ chúng ta trong việc sử dụng điện năng vào các mục đích khác nhau như:

+ Trong các thiết bị lò nung có MBA lò

Trong hàn điện có MBA hàn

+ Làm nguồn cho các thiết bị điện ,thiết bị điện tử công suất

Trong lĩnh vực đo lường (máy biến dòng, máy biến điện áp…

+ Máy biến áp thử nghiêm

à đặc biệt quan trọng là MBA điện lực được sử dụng trong hệ thống điện

- Trong hệ thống điện MBA có vai trò vô cùng quan trọng, dùng để truyền tải và phân phối điện năng, vì các nhà máy điện công suất lớn thường ở xa các trung tâm tiêu thụ điện (Các khu công nghiệp và các hộ tiêu thụ… vì thế cần phải xây dựng các hệ thống truyền tải điện năng

- Điện áp do nhà máy phát ra thường là: 6.3; 10.5; 15.75; 38.5 K Để nâng cao khả năng truyền tải và giảm tổn hao công suất trên đường dây phải giảm dòng điện chạy trên đường dây, bằng cách n ng cao điện áp truyền, vì v y ở đầu đường dây cần l p đặt MBA tăng áp 110 KV; 220KV; 500 KV và ở cuối đường dây cần đặt MBA hạ áp để cung cấp điện cho nơi tiêu thụ , thường là

127 đến 500 và các động cơ công suất lớn thường là 3 đến 6KV

VI Ph n loại:

- Máy biến áp có thể ph n làm nhiều loại khác nhau dựa vào:

 Cấu tạo

 Chức năng

 Cách thức cách điện

 Công suất hay hiệu điện thế

Trang 7

VII T nh toán th n số MBA: (MB từ 220V s n 110V)

- Kích thước trên là kích thước khung chuẩn của máy biến áp có bán trên thị trường để thi công dạng 5A:

a = 2,5 cm; b= 0,5 x 70=3,5 cm; c = a

2 = 1,25 cm; h =

3a

2 = 3,75 cm;

- Xác đ nh tiết di n thực của lõi sắt : S0 k.a.b

(k=0.93 với lá thép E có bề dày là 3,5 cm)

2 0

S k.a.b2,5.3,5.0,938,138 cm

- C n suất củ biến áp theo thiết di n thực:

2 0

S

1.2

 

  

 

- Số vòn /volt: V

0

P 45,991

n 5, 65 vòng / volt B.S 1, 0.8,318

Trang 8

- ì theo yêu cầu quấn máy biến áp sẽ cho ra 110 nên ta có số vòng quấn ở cuộn

sơ cấp và thứ cấp như sau:

+ Số vòng dây quấn ở cuộn sơ cấp:

N n U 5, 65.220 1243 vòng

+ Số vòng dây quấn tạo ra điện áp 110V ở cuộn thứ cấp là:

N 1,1.n U 1,1.5, 65.110 684 vòng

 U1 là điện áp đầu vào

 U2 là điện áp đầu ra

 N1 là số vòng cuộn sơ cấp

 N2 là số vòng cuộn thứ cấp

- Tiết di n của dây thứ cấp và sơ cấp

Ta có : J là m t độ dòng điện, J= 4(A/mm2)

1 1

P 45,991

I 0, 209 A

U 220

2 2

P 45,991

I 0, 418 A

U 110

Tiết di n d y quấn sơ cấp: 1 2

1

I 0, 209

S 0, 052 mm

J 4

Tiết di n d y quấn thứ cấp: 2 2

2

I 0, 418

S 0,105 mm

J 4

Đườn k nh củ d y trần (t chọn d y quấn tiết di n tròn)

Cuộn sơ cấp: 1

1

S 0, 052

d  2  2 0, 26 mm

Cuộn thứ cấp: 2

2

d  2  2 0,37 mm

Khi xem x t tr n thực tế, t chỉnh lại: d1 = 0,35 mm và d2 = 0,45 mm

Đườn k nh củ d y có lớp trán men

Cuộn sơ cấp: dtm1 d1 0, 050,35 0, 05 0, 4 mm

Cuộn thứ cấp: dtm2d20, 050, 45 0, 05 0,5 mm

Trang 9

Các th n số củ máy biến áp đã t nh toán

Thứ cấp 110v

Số vòng/volt (n V ) 5,65 5,65

Tiết di n [mm 2 ] 0,052 0,105

Đường kính

Đường kính dây có

Số vòng dây quấn

Công suất của máy

- HẾT -

Ngày đăng: 24/02/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w