‹ Dai cuong So1 tui mat SÓI đường mật... Bilirubin mau tang BT 15mg/1 Phosphataza kiém tang BT < 10 dv KA Ure tang cao 0 giai doan mudn Transaminaza tăng Nước tiêu có sắc tô mật + muôi m
Trang 1‹
Dai cuong
So1 tui mat
SÓI đường mật
Trang 2
SƠ LUỢC V TU
Í
Gan Phan thuy Ha phan thuy
an
—
Se
NV
Trudéc
Gitta
Trai Bén
Trang 3
GAN VÀ ĐƯỜNG MẬT
bì
ANH 2
Trang 4ẢNH 3: ĂN MÒN
Trang 5ANH 4: DUONG MA
L2
Điệ VÀ >> Ww, ww `" Vv ụ
DO VAO KHUCI TA TRANG 4%
DO VAO KHUC III TA TRANG 6%
Trang 6`
-_ Dẫn mật từ gan xuông tá tràn
-_ Gan tiết 1000 — 1200 ml
- ap luc 15 cm H,O
Trang 7
VI TRI SOI - THÀNH PHAN SOI
- Chau Au
- Chau a
- Việt Nam
Trang 8NGUYEN NHAN VA CO CHE
BENH SINH
-_ ở Châu Âu và Mỹ: Sỏi đi chuyên quá cổ
- ở Việt Nam: - Nhiễm vi khuẩn
Trang 9
- SOl
GIAI PHAU BENH
- Tinh chat: Den, anh vàng, Q9 vo 1ì
Ø1un, trứng ø1un
-_ Thành phân hoá học: Là sỏi hỗn hợp
Canxi- Bilirubinat
- Duong mat: Dan
- Nuoc mat: Duc mu
- Tui mat
- Tuy
Trang 10LAM SANG
Co nang: - Đau
xi
- Vàng đa từng đợt
- Nước tiêu sẫm màu Thực thê: - Gan to, dau
- Tui mat to
Trang 11
Bilirubin mau tang (BT 15mg/1
Phosphataza kiém tang (BT < 10 dv KA) Ure tang cao 0 giai doan mudn
Transaminaza tăng
Nước tiêu có sắc tô mật + muôi mật
Trang 12CHAN DOAN HINH ANH
X quang: Chup Telegan gan to
Siêu âm
CT
EREP
IMR
Trang 13CAC THE LAM SANG
- Thể có vàng da
- Không có vàng da
Trang 14CHAN DOAN
- Cận lâm sàng
- Các phương tiện thăm dò
Trang 15° Với các bệnh có vàng đa:
* Khong co vang da:
CHAN DOAN-PHAN BIET
- Viêm gan
- U dau tuy + u vater
- Ung thu duong mat
XP 9n n Mì
- Viêm tuy mãn
Trang 16ĐIEU TRỊ
Nội khoa: Kháng sinh
Thuốc làm dãn cơ oddi
Truyện dịch, muôi, đường
Ngoại khoa: Mỗ cấp cứu:
TMFM
VEM mật
VIM hoại tử
VTC thể phù
áp xe đường mật vỡ
chảy máu đường mật
Mô phiên: Những trường hợp có sỏi OMC + trong gan gây ra triệ
chứng
Trang 17MỤC ĐĨCH
Lấy sỏi để lưu thông nước mật
Mở ông mật chủ lẫy sỏi + Kehr
Có thể Cắt TM
Nổi đường mật với đường tiêu h Nong chỗ chít hẹp
Trang 18
Chảy máu: - Cháy máu vùng bóc tách
- Chảy máu đường mật
Ro mat
SÓT SỎI
Trang 19THEO DÕI-SAU MÔ
Theo dõi dẫn lưu
Kehr
Điêu kiện rút kehr