BÀI TẬP BÀI 1 SỰ ĐIỆN LI BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI Câu 1 Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dd B Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện C Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử Câu 2 Các dd axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dd của chúng có các A ion trái dấu B anion C cation D chất Câu 3 Cho các chất dưới đây HNO3, Na.
Trang 1BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI.
Cõu 1: Cõu nào dưới đõy là đỳng khi núi về sự điện li
A Sự điện li là sự hũa tan một chất vào nước tạo ra dd
B.Sự điện li là sự phõn li 1 chất dưới tỏc dụng của dũng điện
C.Sự điện li là sự phõn li 1 chất thành ion dương và ion õm khi chất đú tan trong nước
D.Sự điện li thực chất là quỏ trỡnh oxi húa khử
Cõu 2: Cỏc dd axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dd của chỳng cú cỏc
A ion trỏi dấu B anion C cation D chất
Cõu 3: Cho cỏc chất dưới đõy HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3,CuSO4, Cu(OH)2 Cỏc chất điện li mạnh là:
A.NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3 B.HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4
C.NaCl, H2SO3, CuSO4 D.Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2
Cõu 4: Cỏc dung dịch sau đõy cú cựng nồng độ 0,10 mol / l ,dung dịch nào dẫn điện kộm nhất
Cõu 5: Nước đúng vai trũ gỡ trong quỏ trỡnh điện li cỏc chất tan trong nước ?
A Mụi trường điện li B Dung mụi khụng phõn cực
C Dung mụi phõn cực D Tạo liờn kết hidro với cỏc chất tan
Cõu 6: Trường hơp nào sau đõy dẫn điện được:
A Nước cất B NaOH rắn khan C Khớ hiđroclorua D Nước biển
Cõu 7: Dung dịch nào sau đõy khụng dẫn điện được?
A HBrtrong nước B Rượu etylic trong xăng C CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước
Cõu 8: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0,5M với 100ml dd KOH 0,5M được dd A Nồng độ mol/l của ion OH- trong dd A là
Cõu 11: Dung dịch CH3COOH cú :
A CH3COO- B H+ C CH3COO-, H+ D CH3COO-, H+,CH3COOH
Cõu 12: 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M cú số mol của ion H+ và SO42- lần lượt là:
Cõu 13: Trong bộ ba cỏc chất sau, bộ ba nào đều khụng phải là chất điện ly
A NaCl, KMnO4, Na2CO3 B NaCl, ete, KMnO4 C Saccarozơ, ete, rượu etylic D NaOH, CO2,
A I, II, III B I, II, IV C II, III, IV D I, III, IV
Cõu 17: Hũa tan 5,85g NaCl vào nước để được 0,5 lit dung dịch NaCl Dung dịch này cú nồng độ
Cõu 21: Khi nói về sự điện li phát biểu nào sau đây đúng ?
A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nớc tạo thành dd B Sự điện li là qtrình phân li các chất trong nuớc ra ion
C Sự điện li là sự phân li một chất dới t/d của dòng điện D Sự điện li thực chất
là quá trình oxi hoá - khử
Trang 2Cõu 22: Chất nào sau đây là chất không điện li.
a) A C6H6 B HF C Na2CO3 D Ca(OH)2
b) A NaCl B CH3COOH C H2SO4 D C2H5OH
Cõu 23: Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH Các chất điện li yếu là:
A H2O, CH3COOH, CuSO4 B CH3COOH, CuSO4 C H2O, CH3COOH D H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4
Cõu 24: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a) A H2SO4 B NaOH C H2O D NaCl
b) A H2S B CaCl2 C KOH D HNO3
c) A H2CO3 B HF C Fe(OH)3 D Cả A, B, C đúng
Cõu 25: Dãy chất nào dới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?
A HNO3, Cu(NO3)2 ,H3PO4 ,Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3
C H2SO4, NaCl, KNO3 , Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, H2O, MgCl2
Cõu 26: Chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
a/ A Nớc cất B C2H5OH C dd NaNO3 D dd CH3COOH
b/ A NaCl 0.02M B NaCl 0,01M C NaCl 0,1 M D NaCl 0.003 M
Cõu 27: Cho các chất: NaCl, Ba(OH)2, HNO3, AgCl, Cu(OH)2, HCl Các chất điện li mạnh là:
A NaCl, Ba(OH)2, HNO3 , HCl B NaCl, AgCl, Cu(OH)2 , HCl
C Ba(OH)2, HNO3, AgCl, Cu(OH)2 D, NaCl, Ba(OH)2, HNO3, H2SO3
Cõu 28: Một chất được gọi là chất điện li(xột trong dung mụi nước) thỡ chất đú phải thỏa món điều kiện: + ĐK cần: Chất đú phải
+ ĐK đủ: dung dịch của chất đú cú khả năng
Cõu 29: Cú cỏc nhận định sau:
1 Nước là dung mụi hũa tan được nhiều chất
2 Nước là hợp chất CHT phõn cực
3 Tất cả cỏc chất khi tan vào nước đều là chất điện li
4 Chất điện li là chất khi tan vào nước tạo thành dd dẫn điện
5 Khi chất đli tan vào nước và phõn li thành ion, thực tế cỏc ion trong dung dịch cú vỏ hidrat
Cú bao nhiờu nhận định đỳng: A 2 B 4 C 3 D 5
Cõu 30: ION K+.nH2O (ion K+ cú vỏ hidrat , xột trong dung mụi nước) được hỡnh thành khi nào?
A Điện phõn núng chảy KCl B Hũa tan KCl vào nước
C Hũa tan KOH vào nước D Cả B, C đều đỳng
Cõu 31: Khi hũa tan a mol một chất A vào nước (hay dd A cú nồng độ a mol/lớt), thỡ cú b mol chất A phõn li thành cation và anion (hay trong dd cú nồng độ phõn li của chất A là b mol/lớt) Khi đú tỉ lệ b/a hay
(b/a).100% gọi là độ điện li và kớ hiệu là α (anpha)
+ Chất điện li mạnh là những chất điện li gần như hoàn toàn, coi α = 1 hay α = 100%
+ Chất điện li yếu là những chất điện li chỉ một phần, coi α < 1 hay α < 100%
a Những chất điện li mạnh trong nước gồm:
b Những chất điện li yếu trong nước gồm:
Cõu 32: Dóy chỉ gồm cỏc chất điện li mạnh( xột dung mụi nước):
Trang 3A HCl, Na2CO3, H2SO4, NaOH, Al2(SO4)3 B HCl, H2CO3, H2SO4, NaOH, K2SO4
C NaOH, Na2CO3, H2SO4, CaCO3, Al2(SO4)3 D HNO2, H2CO3 , NH4OH, H3PO4
Câu 33:Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2, C6H5ONa, C6H5OH, CH3COOH, C2H5OH, C2H5ONa, HCl,
H2SO4, BaCl2, CH3NH3Cl, C12H22O11(Saccarozơ) Số các chất khi cho thêm nước tạo thành dd dẫn điện là:
Câu 36: Trong dd chất điện li yếu CH3COOH, có các ion nào:
A H+, CH3COO- B.CH3COO-, H+, CH3COOH C H+ , CH3COO-, H2O D H+,CH3COO-,H2O và
CH3COOH
Câu 37: Trong dd chất điện li yếu CH3COOH, có các phân tử trung hòa nào:
A H+, CH3COO- B.CH3COOH C H+ , CH3COO-, H2O D H2O và CH3COOH
Câu 38: Trong dd chất điện li yếu CH3COOH, có các ion nào: tiểu phân( gồm ion và phân tử):
A H+, CH3COO- B.CH3COO-, H+, CH3COOH
C H+ , CH3COO-, H2O D H+,CH3COO-,H2O và CH3COOH
Câu 39: Trong dd chất điện li yếu H3PO4 có bao nhiêu tiểu phân(gồm ion và phân tử):
A 5 B 6 C 7 D 4
Gồm các tiều phân nào:
Câu 40: Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li α =2% Vậy dd có nồng độ ion H+ là:
Câu 45: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A ion trái dấu B anion (ion âm) C cation (ion dương) D chất
Câu 46: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?
A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực
C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hiđro với các chất tan
Câu 47: Chọn phát biểu sai:
A Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
C Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
D Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
Câu 48: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch đường C Dung dịch rượu
B Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzen trong ancol
(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017)
Trang 4Câu 49: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A HCl trong C6H6 (benzen) C Ca(OH)2 trong nước
B CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước
(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2016)Câu 50: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn, khan C CaCl2 nóng chảy
B NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Câu 51: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạngthái nóng chảy
D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử
(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017)Câu 52: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6 (glucozơ)
Câu 53: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 54: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3. C HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
B H2SO4, NaOH, NaCl, HF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017)Câu 55: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3
C Na2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2
Câu 56: Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
A Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl B C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4
C NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3 D CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Lê Quy Đôn, năm 2016)Câu 57: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A H2S, H2SO3, H2SO4 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
C H2S, CH3COOH, HClO D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 58: Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A H+, NO3- B H+, NO3-, H2O
C H+, NO3-, HNO3 D H+, NO3-, HNO3, H2O Câu 59: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A H+, CH3COO- B H+, CH3COO-, H2O
C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 60: Phương trình điện li viết đúng là
Trang 5A H SO2 4 € H++HSO 4− B H CO2 3€ H++HCO 3−
C H SO2 3 →H++HSO 3− D Na S2 € 2Na++S 2−
Câu 63: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A HNO3→H++NO 3− B K SO2 4 € 2K++SO 42−
C HSO3− € H++SO 32− D Mg(OH)2 € Mg2++2OH −
(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017) Câu 64: Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH
Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
A 5 B 6 C 7 D 4
Câu 65: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COONa, Ca(OH)2, NaCl, BaSO4, HF Số chất điện li là
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2008) Câu 66: Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH,
SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, H2S Số chất thuộc loại chất điện li là
A 8 B 7 C 9 D 10
● Mức độ vận dụng
Câu 67: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A K2SO4 B KOH C NaCl D KNO3
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội, năm 2016) Câu 68: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
Câu 69: Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Câu 70: Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ: NaCl, CaO, SO3, C6H12O6,
CH3COOH, C2H5OH, Al2(SO4)3 Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch có khả năng dẫn điện?
A 5 B 6 C 7 D 8
2 Dung dịch chất điện li:
" luôn có tổng mol điện tích dương của các cation bằng tổng "
Câu 71: Dung dịch E có ( a mol Fe3+, b mol Cl-, c mol Na+,d mol SO42-) Mối quan hệ a,b,c,d là :
A a + c = b + d B 3a + c = b + 4d C 3a + c = 2d + b D a + 3c = 2d + b Câu 72: Dung dịch G có ( 0,2mol Na+ , 0,3mol Cl-, 0,2 mol Fe3+ , 0,3mol Cu2+, a mol SO42- ) Giá trị của a là: A 1,1 mol B 0,55mol C 0,5mol D 0,3mol Câu 73: Dung dịch H có( a mol Fe2+, 0,4 mol Al3+, 0,4 mol SO42- , 0,8 mol NO3-) Khối lượng muối trong dd H là: A 98,8 gam B ( 110 + 2a) gam C 110 gam D 115,4 gam Câu 74: Dung dịch Q có ( 0,5 mol H+, 0,25 mol Fe2+, 0,4 mol Al3+, a mol SO42-) Khối lượng chất tan trong dd Q là: A 132,4 gam B 130,4 gam C 130,9 gam D (26,8+ 96a) gam Câu 75: Dung dịch X có( a mol Mg2+, 0,2 mol Fe3+, b mol Cl-, 0,2 mol SO42-, 0,5 mol NO3-) Cô cạn dd X thu được 88,95 gam muối khan Vậy Giá trị của a là: A 0,4 B 0,1 C 0,3
D 0.25
Trang 6Cõu 76: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42– Tổng khối lượng cỏc muối tan cú trong dung dịch là 5,435 gam Giỏ trị của x và y lần lượt là
A 0,01 và 0,03 B 0,02 và 0,05 C 0,05 và 0,01 D 0,03 và 0,02
Cõu 77: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X (bỏ qua sự điện
li của nước) Ion X và giỏ trị của a là
A 23,2 gam B 49,4 gam C 37,4 gam D 28,6 gam
Cõu 80: Dung dịch A: 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42- và cũn lại là Cl- Khi cụ cạn ddA thu được 47,7 gam rắn Vậy M sẽ là:
A Mg B Fe C Cu D Al
Cõu 81: Trong 500ml dd CH3COOH 0,02M cú độ điện li 4% cú chứa số ion H+:
BÀI 2: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI
Cõu 1: Muối nào sau đõy là muối axit?
A NH4NO3 B Na2HPO3 C Ca(HCO3)2 D CH3COOK
Cõu 2: Hiện tượng xảy ra khi thờm từ từ dd Na2CO3 vào dd FeCl3 là:
C cú kết tủa trắng xanh D cú kết tủa nõu đỏ và bọt khớ thoỏt ra
Cõu 3: Dóy chất nào dưới đõy tỏc dụng với cả dd HCl và dd NaOH?
A Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 B Na2SO4, HNO3, Al2O3
C Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2 D.Zn(OH)2,NaHCO3, CuCl2
Cõu 4: Nhận xột nào sau đõy đỳng
A Zn(OH)2 là axit lưỡng tớnh B Zn(OH)2 là một bazơ chất lưỡng tớnh
C Zn(OH)2 là một hyđroxit lưỡng tớnh D Zn(OH)2 là một bazơ
Cõu 5: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd ZnSO4 thỡ hiện tượng là
A chỉ xuất hiện kết tủa trắng B xuất hiện kết tủa trắng rồi tan hết
C xuất hiện kết tủa đỏ nõu rồi tan hết D chỉ cuất hiện kết tủa nõu đỏ
Cõu 6: Dãy chất hay ion nào sau đây có tính axit ?
A HSO4- , NH4+, HCO3- B NH4+ , HCO3- , CH3COO-
C ZnO , Al2O3 , NH4+ , HSO4- D HSO4- , NH4+
Cõu 7: Hiđroxit nào sau đây là hyđroxít lỡng tính
A Zn(OH)2 B. Cr(OH)3 C Al(OH)3 D Cả A, B, C đều
đúng
Cõu 8: Khi cho NaHCO3 phản ứng với dd H2SO4 và dd Ba(OH)2 để chứng minh
A NaHCO3 có tính axit B NaHCO3 có tính bazơ
Trang 7C NaHCO3 có tính lỡng tính D NaHCO3 có thể tạo muối.
Cõu 9: Trong phản ứng: HSO4- + H2O H3O+ + SO42- Nớc đóng vai trò
A Một axit B Một bazơ C Một muối D Môi trờng
Cõu 10: Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit
A Muối axit là muối mà dung dịch luôn có pH < 7 B Muối axit là muối phản ứng
đợc với bazơ
C Muối axit là muối vẫn còn hyđro trong phân tử D Muối axit là muối mà anion gốc axit còn H phân li ra H+
Cõu 11: Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối trung hoà ?
A Muối trung hoà là muối mà dung dịch luôn có pH = 7
B Muối trung hoà là muối đợc tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
C Muối trung hoà là muối không còn hyđro trong phân tử
D Muối trung hoà là muối mà gốc axit không còn H có khả năng phân li ra H+
Cõu 12: Loại muối nào sau đây không bị thuỷ phân ?
A Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu B Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh
C Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu D Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
Cõu 13: Sự thuỷ phân muối amoni cacbonat sẽ tạo ra?
A Axit yếu và bazơ mạnh B Axit yếu và bazơ yếu C Axit mạnh và bazơ yếu
Cõu 15: Cho các muối: CH3COONa, NaCl, ZnCl2, Na2CO3, (NH4)2SO4, KNO3
a/ Dung dịch có môi trờng axit là:
A CH3COONa, NaCl B NaCl, Na2CO3, ZnCl2
C ZnCl2, (NH4)2SO4 D (NH4)2SO4 , KNO3, CH3COONa
b/ Dung dịch có môi trờng bazơ là:
A CH3COONa, NaCl, Na2CO3 B ZnCl2, Na2CO3, KNO3
C CH3COONa, (NH4)2SO4, ZnCl2 D Na2CO3, CH3COONa
c/ Dung dịch có môi trờng trung tính là:
A NaCl, KNO3 B KNO3 , (NH4)2SO4, ZnCl2
C NaCl, Na2CO3 D NaCl , CH3COONa, KNO3
Cõu 16: Dung dịch chất nào sau đõy làm xanh quỳ tớm?
Cõu 19: Theo thuyết A-rờ-ni-ut, kết luận nào sao đõy là đỳng?
A Một hợp chất trong thành phần phõn tử cú hiđro là axit
Trang 8B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 20: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào vềnồng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+] = 0,10M B [H+] < [CH3COO-]
C [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,10M
Câu 21: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng
độ mol ion sau đây là đúng?
Câu 26: Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
A theo kiểu bazơ B vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
C theo kiểu axit D vì là bazơ yếu nên không phân li
Câu 27: Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
A theo kiểu bazơ B vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
C theo kiểu axit D vì là bazơ yếu nên không phân li
Câu 28: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A Fe(OH)3 B Al C Zn(OH)2 D CuSO4
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc, năm 2016)Câu 29: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al(OH)3 B Ba(OH)2 C Fe(OH)2 D Cr(OH)2
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên Đại học Vinh, năm 2016)Câu 30: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B (NH4)2CO3 C Al(OH)3 D NaHCO3
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – THPT chuyên Đại học Vinh, năm 2016)Câu 31: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B H2SO4 C AlCl3 D NaHCO3
Câu 32: Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A Zn(OH)2, Fe(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)2
C Zn(OH)2, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Fe(OH)3
Câu 33: Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3,Cr(OH)3, Cr(OH)2 Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
Trang 9Cõu 35: Chọn phát biểu sai Theo Bronstet thì trong các ion sau: NH4+, CO32-, HCO3-,
H2O, Na+
A Axit là: NH4+ , HCO3- B Bazơ là: CO32- C Trung tính là: Na+ D Lỡngtính là: H2O
Cõu 36: Theo Bronstet các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là trung tính ?
a/ A CO32- , Cl- B Na+, Cl-, NO3- C NH4+, HCO3-, CH3COO- D HSO4- ,
Cõu 38: Theo Bron-stet thì câu nào sau đây đúng?
A Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion
B Trong tphần của axit có thể không có hiđro
C Trong thành phần của bazơ có nhóm -OH hoặc không có nhóm -OH
D A và C đúng
Cõu 39: Theo Bron-stet, dãy chất hay ion có tính bazơ là:
A CO32- , CH3COO- , SO32- B HSO4- , HCO3-, Cl-
C NH4+ , Na+ , ZnO D CO32- , NH4+ , Na+
Cõu 40: Theo Bron-stet có bao nhiêu ion trong số các ion sau là bazơ: Na+, Cl-, CO32- ,
CH3COO-, NH4+, S2- ?A 1 B 2 C 3
D 4
Cõu 41: Theo Bron-stet dãy chất hay ion nào sau đây là bazơ?
A NH3, PO43-, Cl-, NaOH B HCO3- , CaO, CO32- , NH4+
C Ca(OH)2 ,CO32-,NH3, PO43- D Al2O3 ,Cu(OH)2, HCO3
-Cõu 42: Theo Bronstet, ion Al3+ trong nớc có tính chất:
A Bazơ B Axit C Lỡng tính D Trung tính
Cõu 43: Theo Bron-stet, ion nào dới đây là lỡng tính?
A PO43- B CO32- C HSO4- D HCO3
-Cõu 44: Theo Bronsted, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lỡng tính ?
A CO32- , CH3COO- B ZnO, Al2O3 , HSO4- , NH4+
C NH4+ , HCO3- , CH3COO- D ZnO, Al2O3 , HCO3- , H2O
Cõu 45: Cho các ion và các chất đợc đánh số thứ tự nh sau:
1 HCO3- 2 K2CO3 3 H2O 4 Cu(OH)2 5 HPO4- 6 Al2O3 7 NH4Cl 8 HSO3-
Theo Bronsted, các chất và ion lỡng tính là:
A 1,2,3 B 4,5,6 C 1,3,5,6,8 D 2,4,6,7
Trang 10Câu 46: Cho biÕt c¸c ion vµ chÊt nµo sau lµ lìng tÝnh:HCO3-,H2O,HSO4-,HS-, NH4+
A HCO3- , HSO4-, HS- B HCO3-, NH4+, H2O
C H2O , HSO4-, NH4+ D HCO3-, H2O, HS-
Câu 47:Theo Bronsted, mệnh đề nào sau đây không đúng:
A Axit là chất có khả năng cho H+ B Bazơ là chất có khả năng nhận proton H+
C Chất lưỡng tính là những chất vừa là axit, vừa là bazơ
D Chất lưỡng tính là chất vừa phản ứng được với dd HCl, dd NaOH
Câu 48:.Theo thuyết Bronsted, các chất nào sau đây là axit
A NH4Cl, HCl, FeCl3 B NaCl, NH4Cl, HNO3
C K2SO4, H2SO4, Al2(SO4)3 D Na2CO3, HCl, NaCl
Câu 49: Dãy chất, ion nào sau đây là axit?
A HCOOH, HS−, NH4+, Al3+ B Al(OH)3, HSO4 −, HCO3 −, S2 −
C HSO4 −, H2S, NH4+, Al3+ D Mg2+, ZnO, HCOOH, H2SO4.Câu 50: Dãy gồm các chất, ion nào sau đây chỉ là axit?
A HCOOH, HS−, NH4+, Al3+ B Al(OH)3, HSO4 −, HCO3 −, S2 −
C HSO4 −, H2S, NH4+, Fe3+ D Mg2+, ZnO, HCOOH, H2SO4
Câu 51: Dãy gồm các chất, ion nào sau đây chỉ là bazơ?
A Al2O3, HS−, NH3, Ca(OH)2 B Al(OH)3, NaOH, MgO, S2 −
C NH4+, NH3, CH3COO-, NaOH D Mg(OH)2, NH3, CO32-, Na2O
Câu 52:Chất nào sau đây không là tính chất lưỡng tính:
A (NH4)2CO3 B NaHSO3 C Al(OH)3 D Na2CO3
Câu 53: Dãy gồm các chất, ion nào sau đây chỉ là chất lưỡng tính?
A HS−, Al2O3, H2N – CH2 – COOH , CH3COONH4, H2O, Zn(OH)2
B Al(OH)3, HSO4 −, HCO3 −, S2 −, CH3COONH4, Sn(OH)2, NH4+
C H2S, NH4+, Fe3+, CH3NH3+, H2O, Zn(OH)2, +H3N – CH3 – COO-
D Mg2+, ZnO, HCOOH, H2SO4, CH3COONH4, H2O, Zn(OH)2
Câu 54: Phương trình nào sau đây biểu thị dung dịch C6H5ONa có môi trường bazơ:
A C6H5O- + HOH ¬ → C6H5OH + OH- B C6H5ONa + HOH ¬ → C6H5OH + OH
C C6H5ONa ¬ → C6H5O- + Na+ D cả a, B, C đều đúng
BÀI 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ
Dạng 1: Tính pH của axit mạnh hoặc bazơ mạnh
Câu 1:Tính pH cúa dung dịch sau:
a dd H2SO4 0,0005M ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
b 0,5 lit dd HCl có hòa tan 224 ml khí HCl ở đktc
c Lấy 10 ml dd HBr 1M pha loãng thành 100ml dd
d Dd KOH 0,01M
e Dung dịch HCl 7,3% ( d = 1,25 g/ml)
f 200 ml dd có chứa 0,8g NaOH
g 400 ml dd chứa 3,42g Ba(OH)2 ( điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
h Cho m gam natri vào nước thu được 1,5 lit dd có pH = 13 Tính m?
i Cần bao nhiêu g NaOH để pha chế 250 ml dd có pH = 10
Câu 2: Tính nồng độ mol/l của các dd
a dd HCl có pH = 1 b dd H2SO4 có pH = 4
c dd KOH có pH = 11 d dd Ba(OH)2 có pH = 13
Dạng 2: Pha loãng dung dịch hoặc pha trôn dd không có phản ứng xảy ra)
Trang 11Cõu 1: Cú 250 ml dd HCl 0,4M Thờm vào đú x ml nước cất và khoấy đều , thu được dung dịch cú pH =1 Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiờu?
Cõu 2: Cú 10 ml dd HCl pH = 3 Thờm vào đú x ml nước cất và khoấy đều , thu được dung dịch cú pH = 4 Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiờu?
Cõu 3: Pha loóng bằng nước dd NaOH cú pH = 12 bao nhiờu lần để thu được dung dịch cú pH = 10
Cõu 4: Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải thêm một lợng nớc gấp bao nhiêu lần thểtích dung dịch ban đầu để thu đợc dung dịch HCl có pH = 5
Cõu 5: Tớnh pH của dung dịch sau:
a Trộn 40 ml dd HNO3 0,8M với 60 ml dd HCl 0,2M
b Trộn 100 ml dd HCl 0,1M với 100 ml dd H2SO4 0,05M
c Trộn 200 ml dd NaOH 0,1M với 300 ml dd KOH 0,1M
d Trộn 100 ml dd Ba(OH)2 0,1M với 100 ml dd KOH 0,1M
Dang3: Pha trộn dung dịch cú phản ứng xảy ra
Cõu 1: (CD-2011): Cho a lớt dung dịch KOH cú pH = 12,0 vào 8,00 lớt dung dịch HCl cú pH = 3,0 thu được dd Y cú
pH =11,0 Giỏ trị của a là
Cõu 2: (KA-2010): Dung dịch X cú chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42-và x molOH- Dung dịch Y cú chứa
ClO4-,NO3-và y mol H+; tổng số mol ClO4-,NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z cú pH (bỏqua sự điện li của H2O) là
Cõu 3:(KA-2008):Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y cú pH là
Cõu 4: (KA-2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4
0,5M, thu được 5,32 lớt H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tớch dung dịch khụng đổi) Dung dịch Y cú pH là
Cõu 7: (KB-2007): Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giỏ trị pH của dung dịch X là
Cõu 8: Trộn 200ml H2SO4 0,05M với 300ml dd NaOH 0,06M.pH của dd tạo thành là?
Cõu 9: Trộn 100 ml dd HCl 1,2 M với 100ml dd Ca(OH)2 0,5M được dd D Tớnh pH của dd D? (Coi
Ca(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
Cõu 10: Trộn 200 ml dd Ba(OH)2 0,1M với 100ml dd H2SO4 0,3M Tớnh pH của dd thu được? (Coi
Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
Cõu 11: Hũa tan 2,4 g Mg trong 150 ml dung dịch HCl 2M Dung dịch thu được cú pH bằng bao nhiờu?Cõu 12: Cho 100 ml dd H2SO4 cú pH = 2 tỏc dụng với 100 ml dd NaOH 0,01M Tớnh pH của dd sau phản ứng?( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
Cõu 13: Lấy 200ml dd H2SO4 cú p H = 1 , rồi thờm vào đú 0,88g NaOH Tớnh pH của dd thu được?( coi
H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
Cõu 14: Tớnh V ml dd HCl 0,094M cần cho vào 200ml dd NaOH 0,2M để thu được dung dịch cú pH = 2.Cõu 15: Dung dịch Ba(OH)2 cú p H = 13 (dd A) Dung dịch HCl cú pH = 1 (dd B)
a Tớnh CM của A và B ?( coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
b Trộn 2,25 lớt dd A với 2,75 lớt dd B Tớnh pH của dd thu được?
Cõu 16: Trộn X là dd H2SO4 0,02M với Y là dd NaOH 0,035M thu được dd Z cú pH = 2.Tớnh tỉ lệ về thể tớchgiữa dd X và dd Y? ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
Cõu 17: Tớnh V ml dd KOH 0,1M cần dựng để trung hũa 10 ml dd X gồm 2 axit HCl và HNO3 cú pH = 2 ?Cõu 18: Tớnh thể tớch dung dịch NaOH 1,8M cần cho vào 0,5 lit dd H2SO4 1M để thu được dung dịch cú pH
= 13.( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
Cõu 19: Trộn 100 ml dd NaOH cú pH = 12 với 100ml dd H2SO4 thu được dd cú pH = 2 Tớnh CM của dd
H2SO4 ban đầu?
Cõu 20: Cho 40 ml dd HCl 0,75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04 M Tớnh pHcủa dung dịch thu được?
Cõu 21: Trộn 300 ml dd chứa đồng thời NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,025M với 200 ml dd H2SO4 cú nồng độ
x mol/l thu được m g keert tủa và 500 ml dd cú pH = 2 Hóy tớnh m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điờn li hoàntoàn cả 2 nấc)
Trang 12Câu 22: Trộn 200 ml dd X chứa đồng thời HCl 0,01 M và H2SO4 0,025M với 300 ml dd Y chứa đồng thời Ba(OH)2 0,02M và NaOH 0,015M Tính pH của dd thu được.(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc).
BÀI TẬP pH CỦA DUNG DỊCHCâu 1: Câu nào sau đây sai
A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a C pH + pOH = 14 D [H+] [OH-] = 10-14
Câu 2: Phát biểu không đúng là
A Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
C Dung dịch pH < 7: làm quỳ hoá đỏ D Dung dịch pH = 7: trung tính
Câu 3: Thang pH thường dùng từ 0 đến 14 vì:
A Tích số ion của nước [H+] [OH-] = 10-14 ở 250C B pH dùng để đo dd có [H+] nhỏ
C Để tránh ghi [H+] với số mũ âm D A, B, C đều đúng
Câu 4: Cho các dd có cùng nồng độ mol: HNO3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH Dãy gồm các chất trênđược sắp xếp theo thứ thự tăng dần độ pH là
A HNO3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH B HNO3, CH3COOH; NaCl; NH3; NaOH
C HNO3; NH3; CH3COOH; NaCl; NaOH D CH3COOH; HNO3; NaCl; NH3; NaOH
Câu 5: Có 3 dung dịch: NaOH (nồng độ mol là C1); NH3 (nồng độ mol là C2); Ba(OH)2 (nồng độ mol là C3)
có cùng giá trị pH Dãy sắp xếp nồng độ theo thứ tự tăng dần là
A C1;C2;C3 B C3;C1C2 C C3;C2;C1 D C2;C1C3
Câu 6: Hòa tan m gam mỗi muối NaHCO3 (1); NaOH (2); Ba(OH)2 (3) vào nước để thu được cùng một thểtích mỗi dd Thứ tự pH của các dd tăng dần theo dãy
A 1,2,3 B 2,3,1 C 3,2,1 D 1,3,2
Câu 7: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là
x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A y = 100x
Câu 11: Dung dịch NaOH 0,001M có pH là A 11 B 12 C 13 D 14
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 0,1 gam NaOH vào nước thu được 250ml dd có pH là
Câu 15: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là
A 0,23 gam B 0,46 gam C 0,115 gam D 0,345 gam
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước thu được 200ml dd X có pH=13 Giá trị của m làA 1,53gam B 2,295 gam C 3,06 gam D 2,04 gam
Câu 17: Hòa tan 0,31 gam một oxit kim loại vào nước thu được 1 lit dd có pH=12 Oxit kim loại là A.BaO B CaO C Na2O D K2O
Câu 18: Cho 100 ml dd KOH 0,1 M vào 100 ml dd H2SO4 có pH=1 thì dung dịch sau phản ứng làA dư axit
B trung tính C dư bazơ D không xác định được
Câu 19: Hòa tan 3,36 lit khí HCl (đktc) vào nước thành dd Y Muốn trung hòa dd Y thì thể tích dd KOH 1Mcần dùng là A 100ml B 150ml C 250ml D 300ml
Câu 20: Thể tích dd HCl 0,2 M cần để trung hoà 100 ml dd Ba(OH)2 0,1 M là
Trang 13Câu 21: Thể tích dd HCl 0,3 M cần để trung hòa 100 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là A.
Trang 14C 0,5825 gam; 0,12M D 3,495 gam; 0,12M.
Câu 44: Trộn 200 ml dd gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gamkết tủa và 500 ml dd có pH=13 Giá trị của a và m tương ứng là
A 0,15 và 2,33 B 0,3 và 10,485 C 0,15 và 10,485 D 0,3 và 2,33
Câu 45: Có 10 ml dung dịch HCl pH = 3 Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều thì thu được dung dịch
có pH = 4 Giá trị của x làA 10 ml B 90 ml C 100 ml D 40 ml
Câu 46: Cho dd NaOH có pH = 12 Để thu được dd NaOH có pH = 11 cần pha loãng dd NaOH ban đầu(bằng nước) A 10 lần B 20 lần C 15 lần D 5 lần
Câu 47: Dung dịch NaOH có pH=11 Để thu được dd NaOH có pH=9 cần pha loãng dd NaOH ban đầu(bằng nước) A 500 lần B 3 lần C 20 lần D 100 lần
Câu 48: Cho dd HCl có pH =3 Để thu được dd có pH =4 thì cần pha loãng dd HCl ban đầu A (bằng nước)
A 12 lần B 10 lần C 100 lần D 1lần
Câu 49: Cần thêm thể tích nước vào V lít dd HCl có pH = 3 để thu được dd có pH = 4 là
Câu 50: Có một dd có pH=6 Để thu được dd có pH=8 ta phải pha loãng bằng nước dd ban đầuA 100 lần
B 99 lần C 10 lần D kết quả khác
Câu 51: Một dd X có pH=3 Để thu được dd Y có pH=4 cần cho vào 1 lit dd X thể tích dd NaOH 0,1M là
A 100ml B 90 ml C 17,98ml D 8,99ml
Câu 52: Z là dd H2SO4 1M Để thu được dd X có pH=1 cần phải thêm vào 1 lit dd Z thể tích dd NaOH 1,8M
là A 1 lit B 1,5 lit C 3 lit D 0,5 lit
Câu 53: Z là dd H2SO4 1M Để thu được dd Y có pH=13 cần phải thêm vào 1 lit dd Z thể tích dd NaOH1,8M là A 1,0 lit B 1,235 lit C 2,47 lit D 0,618 lit
Câu 54: A là dd H2SO4 0,5M; B là dd NaOH 0,6M Trộn V1 lit A với V2 lit B thu được (V1+V2) lit dd cópH=1 Tỉ lệ V1:V2 bằngA 1:1 B 5:11 C 7:9 D 9:11
Câu 56: A là dd H2SO4 0,5M; B là dd NaOH 0,6M Trộn V3 lit A với V4 lit B thu được (V3+V4) lit dd cópH=13 Tỉ lệ V3:V4 bằngA 1:1 B 5:11 C 8:9 D 9:11
Câu 57: Trộn 3 dd H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dd X Lấy
300 ml dd X cho phản ứng với V lit dd Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dd có pH = 2 Giá trị VlàA 0,424 lit B 0,134 lit C 0,414 lit D 0,214 lit
Câu 58: Thể tích dd Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dd hỗn hợp gồm HNO3; HCl có pH=1 để thuđược dd có pH=2 là A 0,25 lit B 0,1 lit C 0,15 lit D 0,3 lit
Câu 59: Trộn V1 lit dd Ba(OH)2 có pH=12 với V2 lit dd HNO3 có pH=2 thu được (V1+V2) lit dd có pH=10
Tỉ lệ V1:V2 bằng A 11:9 B 101:99 C 12:7 D 5:3
Câu 60: Trộn V1 lit dd Ca(OH)2 có pH=13 với V2 lit dd HNO3 có pH=2 thu được (V1+V2) lit dd có pH=10
Tỉ lệ V1:V2 bằng A 2:9 B 8:9 C 101:999 D 3:4
Câu 61: Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH Các chất điện li yếu là:
A H2O, CH3COOH, CuSO4 B CH3COOH, CuSO4.
C H2O, CH3COOH D H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4
Câu 62: Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CuCl, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2 Số chất thuộcloại điện li yếu là
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 63: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A NaOH B Ba(OH)2 C NH3 D NaCl
Câu 64: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
Câu 65: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là
A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4
C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3
Câu 66: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch
H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d Nhận định nào dưới đây là đúng?
A d < c< a < b B c < a< d < b C a < b < c < d D b < a < c < d
Trang 15Câu 67: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của cácdung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
(Đề thi tuyển sinh Cao Đẳng, năm 2008)
PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng dạng phân tử (nếu có) và dạng ion thu gọn
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 " (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 "
………
……
21)CuS + HCl " 22)AlCl3 + Na2CO3 +H2O"
……… (23) NaAlO2 +HCl +H2O" (24) NaHSO4 + NaHSO3"
……… (25) Na3PO4 + K2SO4" (26) MgSO4 + HCl"
Trang 16…
(37) BaCl2 và NaHCO3 " (38) NH4Cl và NaAlO2 +H2O"
………(39) Ba(AlO2)2 và Na2SO4" (40) Na2CO3 và CaCl2 "
………
…
(41) Ba(HCO3)2 và NaOH" (42) CH3COONH4 và HCl"
………(43) KHSO4 và NaHCO3" 44.NaHSO4 + NaHSO3"
……… (45) Na3PO4 + CaCl2" (46) C6H5ONa + HCl"
………
…
(47) Na3PO4 + AgNO3" (48) KHCO3 + NaOH"
………(49) NaOH + Al(OH)3" (50) K2CO3 + H2SO4"
……….Câu 2 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, số chất đều tác dụngđược với dung dịch Ba(HCO3)2 là Viết phương trình phân tử và ion rút gọn
C©u 3: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Viết phương trình phân tử
và ion rút gọn
C©u 4: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl số chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là Viếtphương trình phân tử và ion rút gọn
Câu 5: Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2 Số phản ứng xảy ra khi trộndung dịch các chất với nhau từng cặp là Viết phương trình phân tử và ion rút gọn
IV Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li
● Mức độ nhận biết, thông hiểu
Câu 53: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
D Phản ứng không phải là thuận nghịch
Câu 54: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Câu 55: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Trang 17(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau, năm 2016)Câu 57: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
A AlCl3 và CuSO4 B HCl và AgNO3
C NaAlO2 và HCl D NaHSO4 và NaHCO3
Câu 60: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B dung dịch NaOH và Al2O3
C K2O và H2O D Na và dung dịch KCl
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Hậu Lộc – Thanh Hóa, năm 2016)
Câu 61: Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl?
A CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3 B AgCl, BaSO3, Cu(OH)2
C BaCO3, Fe(OH)3, FeS D BaSO4, FeS2, ZnO
Câu 62: Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
Trang 18C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
Câu 71: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịchNaOH?
A Na2CO3 B NH4Cl C NH3 D NaHCO3
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc, năm 2016)Câu 72: Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang, năm 2016)
Câu 73: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?
A NaSO4, HNO3 B HNO3, KNO3 C HCl, NaOH D NaCl, NaOH
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2014)Câu 74: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS
C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang, năm 2016)Câu 75: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
C FeS, BaSO4, KOH D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2009)Câu 76: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2013)Câu 77: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đềutác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, NaCl, Na2SO4
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2007)Câu 78: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là:
A Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3
B Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3
C NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2
D NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl
Câu 79: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A CaCl2, HCl, CO2, KOH B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3.
C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl
Câu 80: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 C Na2SO4, HNO3, Al2O3
B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3. D Na2HPO4, Al2O3, Zn(OH)2
Câu 81: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
(Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc Gia, năm 2015)
● Mức độ vận dụng
Trang 19Câu 82: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:
A xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
B xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần
C xuất hiện kết tủa màu xanh
D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc, năm 2016)Câu 83: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A Có khí bay lên
B Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần
D Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện
Câu 84: Cho K dư vào dung dịch chứa AlCl3 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A Có khí bay lên
B Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần
D Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện
Câu 85: Cho K dư vào dung dịch chứa FeCl3 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A Có khí bay lên
B Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần
D Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện
Câu 86: Cho K dư vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A Có khí bay lên
B Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
C Có khí bay lên và có kết tủa trắng
D Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện
Câu 87: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng
B có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư
C có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2
D không có hiện tượng gì
Câu 88: Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2
đều thấy
A dung dịch trong suốt B có khí thoát ra
C có kết tủa trắng D có kết tủa sau đó tan dần
Câu 89: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất?
A Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH
B Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl
C Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3
D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Câu 90: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng dung dịch NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng
B dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
C dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
D dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
Câu 91: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol KOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉlệ
A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5.D a : b > 1 : 4