lý thuyết hóa cơ bản Đã cố gắng đến ngày hôm nay Cố gắng thêm chút nữa cũng chẳng sao Trần Thị Hồng Ngọc 2022 ESTE – LIPIT IESTE 1 M= 14n + 32 2 CTPT CnH2nO2 CTCT CnH2n+1COOCmH2m+1 3 Ở điều kiện thường este là chất lỏng hoặc chất rắn, ít tan trong nước 4 Nhiệt độ sôi este < ancol < axit < muối 5 Tại sao este có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiều so với các axit có cùng khối lượng mol hoặc các phân tử có cùng số C? Vì trong este không có liên kết hidro 6 Mùi thơm đặc trưng của este Isoamyl axetat (CH3C.
Trang 1LÝ THUYẾT HÓA CƠ BẢN
2022
ÔN THI THPT QUỐC GIA Chỉ nên tham khảo TỰ BIÊN SOẠN
Trang 2ESTE – LIPIT
I/ESTE:
2. CTPT: CnH2nO2
CTCT: CnH2n+1COOCmH2m+1
3. Ở điều kiện thường este là chất lỏng hoặc chất rắn, ít tan trong nước
4. Nhiệt độ sôi: este < ancol < axit < muối
5. Tại sao este có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiều so với các axit có cùng khối lượng mol hoặc các
phân tử có cùng số C? Vì trong este không có liên kết hidro
6. Mùi thơm đặc trưng của este
- Isoamyl axetat (CH3COOCH2CH2(CH3)2): có mùi dầu chuối
- Amyl fomat (CH3COO[CH2]4CH3): có mùi mận
- Etyl Isovalerat ((CH3)2CHCH2COOC2H5): có mùi táo
- Etyl butirat và Etyl propionat (CH CH CH COOC H ): có mùi dứa.₃ ₂ ₂ ₂ ₅
- Geranyl axetat (CH COOC H ): có mùi hoa hồng.₃ ₁₀ ₁₇
- Benzyl axetat (CH COOCH C H ): có mùi thơm hoa nhài₃ ₂ ₆ ₅
7. Ứng dụng của este? dùng làm dung môi để tách, chiết, sản xuất chất dẻo, làm hương liệu
trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm
11. Phản ứng đặc trưng của este: thủy phân
13. Este của glixerol hoặc chất béo khi thủy phân cho sản phẩm hòa tan Cu(OH)2
14. Phương trình đốt cháy của este no, đơn chức, mạch hở (nCO 2=nH 2 O)
CnH2nO2 + O2 nCO2 + nH2O
15. Điều chế este từ axit và ancol: phản ứng este hóa (phản ứng thuận nghịch)
16. Thủy phân este trong môi trường axit (phản ứng thuận nghịch)
RCOOR’ + H2O H2SO4,t0 RCOOH + R’OH
17. Thủy phân este trong môi trường kiềm (xà phòng hóa)
18. Thủy phân este tạo ra andehit
19. Thủy phân este tạo ra xeton
Trang 320. Este đơn chức thủy phân tạo 2 muối
CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
21. Phản ứng khử
22. Phản ứng cộng vào gốc không no
23. Điều chế
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
24. Este tác dụng với NaOH có tỉ lệ mol 1:2 este của phenol
25. Số đồng phân este CnH2nO2 : 2 n-2 (n<5)
27. Đề cho este X và biết khối lượng este, CO2, H2O -> ADĐBTKL tìm mO2 nO2 neste tìm
số C
28. Mọi este khi xà phòng hóa không chỉ tạo ra muối và ancol
II/LIPIT
1. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
3. Tính chất vật lí: + Ở nhiệt độ thường,chất béo ở trạng thái lỏng khi trong phân tử có gốc
hidrocacbon không no Ở trạng thái rắn khi trong phân tử có gốc hidrocacbon no.
+ không tan trong nước , nhẹ hơn nước
4. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit axit béo và glixerol
(C17H35COO)3C3H5 + 3 H2O C17H35COOH + C3H5(OH)3
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3 C17H35COONa + C3H5(OH)3
6. Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng thành chất béo rắn (bơ nhân tạo)
(C17H33COO)3C3H5 + 3 H2 (C17H35COO)3C3H5 (đk: Ni, 175-195oC)
7. Chất béo rắn (hidrocacbon not: - (C17H35COO)3C3H5 : tristearin (M=890)
- (C15H31COO)3C3H5 : tripanmitin (M=806)
neste= 1,5nCO 2 - nO 2
số C =
Trang 48. Chất béo lỏng (hidrocacbon không no): - (C17H33COO)3C3H5 : triolein (M=884)
-(C17H31COO)3C3H5 : trilinolein (M=878)
9. Ứng dụng: - Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, được dùng để điều chế xà phòng
và glixerol
- Một số loại dầu thực vật dùng trong sản xuất một số sản phẩm khác như mì
sợi, đồ hộp.
- Glixerol dùng trong sản xuất chất dẻo, mĩ phẩm, thuốc nổ
10. Đun 2 axit béo với glixerol 6 chất béo hoặc 4 chất béo không trùng lặp
11. Đun 3 axit béo với glixerol 18 chất béo
12. Thuỷ phân chất béo thu được: glixerol và axit béo
13. Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin cao hơn triolein
CACBOHIDRAT
1. Công thức chung của cacbohidrat: Cn(H 2 O)m , được gọi là gluxit hoặc saccarit
5. Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam ở nhiệt độ thường: glucozo,
fructozo, saccarozo, mantozo; ngoài ra còn có: glixerol và etilen glicol
6. Chất tham gia phản ứng thủy phân: saccarozo, mantozo, tinh bột, xenlulozo, este,
chất béo, peptit, protein
xenlulozo
8. Chất phản ứng với H2O (xúc tác H+): saccarozo, mantozo, tinh bột, xenlulozo, este,
chất béo, peptit, protein, anken, ankin
fomat
10. Trong tự nhiên:
- Glu có mặt ở đường nho (30%), đường huyết, máu người chiếm 0,1%
– Fruc có nhiều trong mật ong
– Sacca có nhiều trong mía, củ cải đường
– Tinh bột có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn
– Xenlu: có nhiều trong đay, sợi bông, gai, tre, nứa
11. Độ ngọt giảm dần: Fruc > sacca > glu
13. Phân biệt glu và fruc: dùng dd Br 2 (glu làm mất màu dd Br2 )
15. Saccarozo ko tham gia phản ứng tráng gương, cộng hidro, dd Br 2
16. Để nhận biết tinh bột: dùng iot (dd màu xanh tím)
18. Xenlulozo tan trong dd svay-de
Trang 519. (C 6 H 10 O 5 ) n nC 6 H 12 O 6 2n C 2 H 5 OH + 2nCO 2
20. Glu 2Ag
21. [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n + 3nHNO 3 (đặc) [C 6 H 7 O 2 (ONO 2 ) 3 ] n + 3nH 2 O
22. Glu và fruc đều hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
24. Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ tạp chất
25. Monosaccarit: glu và fruc
26. Đisaccarit: sacca và manto
27. Polisaccarit: tinh bột và xenlulozo
29. Đường nho là tên thường gọi của glucozo
30. Glu / fruc + H2 sobitol
31. X bị phân hủy trong mơi trường axit, polisaccarit, gồm gốc α-glucozơ tinh bột
32. X cĩ màu trắng, dạng sợi, khơng mùi vị, khơng tan trong nước,khơng phân nhánh,
khơng xoắn, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật xenlulozo
33. X là chất dinh dưỡng, dùng làm thuốc tăng lực glucozo
34. Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột: glu
35. Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng quang hợp
36. Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng khơng khĩi
37. Chất điều chế tơ visco, tơ axetat: xenlulozo
38. Bệnh nhân phải truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch: glucozo
39. Phản ứng chứng tỏ glu cĩ tính oxi hĩa: H2 (Ni,t0)
40. Tinh bột và xenlulozo khác nhau về cấu trúc mạch C
41. Khi ăn cơm, nếu nhai kỹ thì thấy cĩ vị ngọt, do tinh bột bị thủy phân thành glu
43. Trong mơi trường bazo: fructozo chuyển thành glucozo
44. Đun nĩng tinh bột trong dung dịch axit vơ cơ lỗng thu được: glucozo
45. Glucozo tác dụng với Cu(OH)2 -> dd xanh lam
46. Glucozo tác dụng với Cu(OH)2 trong NaOH cĩ 2 hiện tượng, ở điều kiện thường tạo
ra dung dịch phức màu xanh lam (thể hiện tính chất của ancol đa chức) nhưng khi đun
nĩng sẽ cĩ kết tủa màu đỏ gạch (thể hiện tính chất của andehit)
AMIN – AMINO AXIT – PEPTIT – PROTEIN
1. Các amin cĩ n<3 và trimetyl amin là chất khí, cĩ mùi khai, tanh, tan nhiều trong nước, cĩ
phân tử khối nhỏ
Trang 62. Amin: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc Hiđrocacbon ta thu được
amin
7. Tính đặc trưng của amin: tính bazo
8. Các amin lớn hơn có nhiệt độ sôi tăng dần và độ tan giảm dần
10. Anilin là chất lỏng, không màu, khó tan trong nước
11. Nhận biết anilin: dd Br2
12. So sánh tính bazo: NaOH/KOH > amin no hở bậc 2 > amin no hở bậc 1 > NH3 >
C6H5NH2 > (C6H5)2NH > (C6H5)3N
13. Tính chất cơ bản của aa: lưỡng tính
14. Các aa tồn tại ở hai dạng: Phân tử và ion lưỡng cực
15. Ứng dụng của aa: Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là các amino axit) là những hợp
chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
Muối mononatri của axit glutamic dùng làmgia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt),
axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
Các axit 6-aminohexanoic (-aminocaproic) và7-aminoheptanoic (-aminoenantoic) là
nguyên liệu để sản xuấttơ nilon như nilon-6, nilon-7, …
17. Anilin và các amin thơm khác: không làm đổi màu quì tím
18. Có bao nhiêu amin thể khí ở điều kiện thường? Đó là những amin nào?: có 4 amin Đó là
những amin: CH3NH2 ; (CH3)2NH ; (CH3)3N ; C2H5NH2
19. Phản ứng dùng để nhận biết anilin (tạo kết tủa trắng)
20. amino axit là những hợp chất lưỡng tính, có tính chất riêng của mỗi nhóm chức và có
phản ứng trùng ngưng
21. amino axit là chất rắn dễ tan trong nước
22. Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức: cacboxyl và amino
23. Tính chất lưỡng tính: tác dụng dd axit và dd kiềm
CH2-COONa + H2O
24. Tính axit – bazơ của dung dịch amino axit : (H2N)x-R-(COOH)y
Nếu x = y : dd không làm đổi màu quỳ tím vd : glyxin , alanin không làm đổi màu quỳ
tím
Trang 7Nếu x > y : dd làm quỳ tím hoá xanh Vd : lysin làm quỳ tím hoá xanh.
Nếu x< y : dd làm quỳ tím hoá hồng vd : axit glutamic làm quỳ tím hoá hồng
25. Peptit là hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết
peptit
26. Protein là những polipeptit cao phân tử có khối lượng phân tử từ vài chục nghìn đến vài
triệu
27. Nhiều protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và đông tụ lại khi đun nóng.
vd: Hoà tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại
28. Trong môi trường kiềm, Cu(OH)2 tác dụng với peptit cho màu tím (màu của hợp chất
phức đồng với peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên).=> nhận biết peptít có từ 2 lkpeptit
trở lên
29. Đimetyl amin và lysin làm quỳ tím hóa xanh
30. Polipeptit có phản ứng màu biure
33. Glyxin không tác dụng với NaCl
34. Amin không tác dụng với bazo
35. Axit metanoic không phản ứng với dung dịch HCl
37. Chất gây hại chủ yếu trong thuốc lá là: nicotin
38. Để lâu anilin trong không khí xảy ra hiện tượng: chuyển màu
39. Để rửa sạch lọ chứa anilin người ta dùng: dung dịch HCl và nước
40. Khi nấu canh cua, xuất hiện các mảng riêu cua nổi lên được giải thích là do sự đông tụ
của protein bằng nhiệt
POLIME
1. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (mắc xích) liên kết với
nhau tạo nên
2. Một số polime thường gặp: Polietilen (PE), Poli (vinyl colorua) (PVC), cao su buna,
nilon-6, nilon-6,6, nilon-7
Trang 83. Phân loại: Polime thiên nhiên: Xenlulozo, tơ tằm, cao su thiên nhiên, tinh bột, protein,
tơ nhện…
Polime bán tổng hợp: tơ visco, tơ axetat,…
Polime tổng hợp: PE PVC, PS, PP, cao su buna,
4. Cấu trúc: Polime mạch thẳng (không phân nhánh): PE, PVC, PS , amilozơ (tinh bột) ,
xenlulozơ , tơ tằm …
Polime mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen…
Polime mạng lưới không gian: cao su lưu hóa , nhựa bakelit …
5. Phản ứng trùng hợp: PE, PVC, PP, PS, cao su buna, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron (olon)…
6. Phản ứng trùng ngưng: nilon-6, nilon-6,6, nilon-7…
8. Tơ capron (nilon-6) phản ứng trùng hợp và trùng ngưng
10. Tơ: + Tơ thiên nhiên: tơ tằm, len…
+ Tơ hóa học: Tơ bán tổng hợp: tơ visco, tơ axetat
Tơ tổng hợp: nilon-6, nilon-6,6, nilon-7
11. Cao su: + Cao su thiên nhiên: polime của isopren
+ Cao su tổng hợp: cao su buna,…
13. Điều kiện tham gia phản ứng trùng hợp: liên kết pi hoặc vòng không bền
14. Tơ tằm và tơ nilon-6,6: đều kém bền trong môi trường kiềm
15. Tơ lapsan thuộc loại tơ polieste
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1. Kim loại tồn tại ở thể rắn, trừ thủy ngân (Hg) ở thể lỏng
2. Tính chất vật lý: dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim do các electron tự do gây ra
3. Tinh thể kim loại gồm nguyên tử KL, ion KL và các electron tự do
4. Kim loại có: + Khối lượng riêng nhỏ nhất: Li
+ Khối lượng riêng lớn nhất: Os
+ Nhiệt độ nóng chảy nhỏ nhất: Hg
+ Nhiệt độ nóng chảy lớn nhất: W
+ Cứng nhất: Cr
+ Mềm nhất: Cs
+ Dẻo nhất: Au
5. Nhiệt độ , dẫn điện
6. Tính dẫn điện: Fe< Al< Au< Cu< Ag
7. Tính chất hóa học: tính khử
8. NL ion hóa , bán kính nguyên tử , tính khử , tính KL
9. KL đứng sau H không tác dụng với dd HCl, H 2 SO 4 loãng
10. KL không tác dụng với HNO 3 , H 2 SO 4 đặc: Au, Pt
11. KL không tác dụng với HNO 3 , H 2 SO 4 đặc, nguội: Al, Fe, Cr
12. Fe không tác dụng với KCl, NaCl
13. Bảo vệ vỏ tàu biền: dùng Zn
Trang 914. Làm sạch KL thì dùng muối của KL đó
15. Sự thiếu hụt nguyên tố nào gây bệnh loãng xương? Ca
16. KL dùng chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe: Ag
KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM
I/ KIM LOẠI KIỀM:
1. Trong tự nhiên KL kiềm tồn tại ở dạng hợp chất
3. Cấu electron nhóm ngoài cùng: ns 1 , nhóm IA
5. Tính chất đặc trưng: tính khử mạnh
8. Na + CuSO4 (CuCl2) ?
- Hiện tượng: sủi bọt khí, kết tủa xanh lam
- PT:
9. Na + FeCl2 ?
- Hiện tượng: sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng xanh rồi chuyển sang nâu đỏ
- PT:
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
2NaOH + FeCl2 -> Fe(OH)2 + 2NaCl
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O -> 4Fe(OH)3
10. Na2CO3 + HCl sủi bọt khí CO2
Trang 1012. Điện phân dd NaCl (KCl) với điện cực trơ, màng ngăn xốp: ở catot thu khí H 2 , anot thu
khí Cl 2
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 (CATOT) + Cl2 (ANOT)
14. Xút ăn da là NaOH
15. Na2CO3 không bị nhiệt phân, tính bazo
16. NaHCO3 có tính lưỡng tính, dễ bị nhiệt phân, chế thuốc đau dạ dày, làm bột nở
17. KNO3 dùng làm phân bón, thuốc nổ
19. Nhiệt phân KNO3 thu được: KNO 2 , O 2
20. Kim loại dùng để làm tế bào quang điện: Cs
22. Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc sinh ra khí SO2 rất độc, để hạn chế khí SO2 người ta
nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH
23. Để tiêu hủy Na, K dư: dùng C 2 H 5 OH
II/ KIM LOẠI KIỀM THỔ:
2. Cấu electron nhóm ngoài cùng: ns 2 , nhóm IIA
khối
4. Tính chất đặc trưng: tính khử mạnh (yếu hơn kiềm)
5. Hầu hết KL kiềm thổ đều phản ứng với H 2 O (trừ Mg không phản ứng ở nhiệt độ thường,
Be không phản)
kiềm
7. CO2(dư) + Ca(OH)2 xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần
8. Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 xuất hiện kết tủa trắng
9. Hình thành thạch nhũ trong hang động: Ca(HCO 3 ) 2 →CaCO 3 + CO 2 + H 2 O
10. Sự xâm thực đá vôi của nước mưa: CaCO 3 + CO 2 + H 2 O → Ca(HCO 3 ) 2
11. Vôi tôi: Ca(OH) 2 (bột), nước vôi: Ca(OH) 2 , đá vôi: CaCO 3 , thạch cao sống:
CaSO 4 2H 2 O, thạch cao nung: CaSO 4 H 2 O, thạch cao khan: CaSO 4
12. Ca(OH)2 được dùng làm vật liệu xây dựng, khử chua cho đất…
13. Thạch dùng để bó bột: thạch cao nung
14. Để xử lí chất thải có tính axit: dùng nước vôi trong
15. Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường thoa 1 ít chất X bột mịn
màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm: MgCO 3
16. Nước cứng chứa nhiều ion: Ca 2+ , Mg 2+
17. Nước cứng tạm thời: Ca 2+ , Mg 2+ , HCO 3
-18. Nước cứng vĩnh cửu: Ca 2+ , Mg 2+ , Cl - , SO 4
2-19. Nước cứng toàn phần: Ca 2+ , Mg 2+ , HCO 3 - , Cl - , SO 4
2-20. Làm mềm nước cứng bằng dd: Na 2 CO 3 , Na 3 PO 4 , K 2 CO3, K 3 PO 4
22. Chất giặt rửa tổng hợp không làm mất tác dụng trong nước cứng
Trang 11III/ NHÔM:
3. Tính chất vật lý: có màu trắng bạc, mềm, nhẹ, dẫn điện dẫn nhiệt tốt
-Boxit: Al 2 O 3 nH 2 O (thường lẫn SiO 2 , Fe 2 O 3 và một số tạp chất khác)
-Cryolit: Na 3 AlF 6 hay AlF 3 3NaF
-Cao lanh: Al 2 O 3 2SiO 2 2H 2 O
-Mica: K 2 O.Al 2 O 3 6SiO 2 2H 2 O…
-Fenspat: Na 2 O.Al 2 O 3 6SiO 2
-Tecmit: Al, Fe 2 O 3
PT ion: 2Al + 2H2O + 2OH- → 2AlO2- + 3H2
7. Sản xuất Al từ quặng boxit, xt criolit
8. Đpnc Al2O3: Catot Al 3+ bị khử, Anot O 2 - bị oxh
9. Chất dùng làm trong nước: phèn chua (K 2 SO 4 Al 2 (SO4) 3 24H 2 O hay KAl(SO 4 ) 2. 12H 2 O)
10. Al 2 O 3 là oxit lưỡng tính, Al(OH) 3 là hidroxit lưỡng tính
11. NH3 + Al3+ kết tủa keo trắng, không tan trong NH3 dư
12. OH- + Al3+ kết tủa keo trắng rồi tan dần
13. Na2CO3 + Al3+ kết tủa keo trắng và sủi bọt khí
SẮT – HỢP CHẤT CỦA SẮT - HỢP KIM SẮT
1. Fe thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
2. Cấu hình electron: Fe: [Ar] 3d6 4s2; Fe2+: [Ar] 3d6; Fe3+: [Ar] 3d5
3. Fe có tính khử trung bình, tính nhiễm từ
4. Fe + O2 Fe3O4
5. Fe + HCl/H2SO4 loãng Fe2+
6. Fe + HNO3/H2SO4 đặc, nóng (dư) Fe3+ (lên hóa trị cao nhất)
7. Các quặng sắt hay gặp: + Hematit đỏ: Fe 2 O 3 khan
+ Hematit nâu (limonit): Fe 2 O 3 nH 2 O
+ Manhetit: Fe 3 O 4
+ Xiderit: FeCO 3
+ Pirit: FeS 2 (không dùng qặng này để điều chế Fe vì chứa nhiều
lưu huỳnh, dùng để điều chế H 2 SO 4 ).
8. Trong tự nhiên, sắt tồn tại ở dạng hợp chất, chiếm 5% khối lượng vỏ trái đất