LỊCH SỬ Tuần 6, 7, 8 LỊCH SỬ BÀI 2 HƠN MỘT NGHÌN NĂM ĐẤU TRANH GIÀNH LẠI ĐỘC LẬP ( Từ năm 179 TCN đến năm 938) ( 3 tiết) Mục tiêu Sau bài học, em cần Biết được từ năm 179 TCN đến năm 938, nước ta bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ Biết được chính sách áp bức bóc lột của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta, tên các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta Kể lại được cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng và chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo * Khởi động HS đọc các câu thơ hoặc bà[.]
Trang 1Tuần 6, 7, 8 LỊCH SỬ
BÀI 2 : HƠN MỘT NGHÌN NĂM ĐẤU TRANH GIÀNH LẠI ĐỘC LẬP
( Từ năm 179 TCN đến năm 938) ( 3 tiết)
Mục tiêu
Sau bài học, em cần:
- Biết được từ năm 179 TCN đến năm 938, nước ta bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ
- Biết được chính sách áp bức bóc lột của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta, tên các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta
- Kể lại được cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng và chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo
* Khởi động: HS đọc các câu thơ hoặc bài thơ về Hai Bà Trưng
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1 Tìm hiểu nước ta dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc
Việc 1: Cá nhân tự đọc đoạn đối thoại và suy nghĩ trả lời.
(?) Dưới ách đô hộ của phông kiến phương Bắc, đời sống nhân dân dân ta khổ cực như thế nào?
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh để kiểm tra kết quả ( 1 bạn hỏi - 1 bạn trả lời -
đổi lại)
Việc 3: Trưởng ban học tập lên điều khiển các nhóm chia sẻ kết quả thảo luận.
( 2 - 3 nhóm báo cáo)
GV chốt và chuyển hoạt động
2 Tìm hiểu sự phản ứng của nhân dân ta dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc
Việc 1: Cá nhân tự đọc đoạn văn trang 28, hoàn thành nối nội dung cột A và B cho
phù hợp
1 Các phong tục truyền thống
được giữ gìn
a) Ăn trầu, nhuộm răng đen
b) Làm giấy c) Làm đồ thủy tinh d) Đua thuyền, đánh vật, hát dân ca
bạc
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh để kiểm tra kết quả
Trang 2Việc 3: Nhóm trưởng điều hành hoạt động nhóm, thống nhất kết quả
Việc 4: Trưởng ban học tập lên điều khiển các nhóm chia sẻ kết quả thảo luận.
( 2 - 3 nhóm báo cáo kèm theo phiếu to trên bảng lớp)
Việc 5: Mời ý kiến của GV
3 Tìm hiểu về cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng( năm 40)
Việc 1: Nghe GV kể chuyện.
Việc 2: Các cặp trao đổi, trả lời câu hỏi: Vì sao Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa? Việc 3: Trưởng ban học tập điều hành các cặp trình bày kết quả.
Việc 4: Nhóm trưởng điều hành các bạn quan sát tranh và lược đồ trang 30, đọc đoạn
văn, hoàn thành phiếu học tập:
- Bức tranh mô tả quân Hai Bà Trưng với khí thế
- Diễn biến : Mùa xuân , tại cửa sông , Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa Từ , nghĩa quân tiến xuống đánh chiếm , sau đó tấn công Bị đòn bất ngờ, quân Hán , , ,
Tô Định
- Kết quả: Trong vòng , khởi nghĩa Hai Bà Trưng
và
Việc 5: Trưởng ban học tập lên điều khiển các nhóm báo cáo kết quả thảo luận. ( 2 - 3 nhóm báo cáo kèm theo phiếu to trên bảng lớp) Việc 6: Mời ý kiến của GV 4 Tìm hiểu nguyên nhân, diễn biến trận Bạch Đằng ( năm 938) Việc 1: Nghe GV kể chuyện Việc 2: Cá nhân đọc đoạn văn kết hợp xem tranh minh họa Việc 3: Các cặp trao đổi, trả lời câu hỏi: Ngô Quyền dùng kế gì để đánh giặc? - Kể lại diễn biến của trận chiến trên sông Bạch Đằng Việc 4: Nhóm trưởng điều hành các cặp trình bày kết quả Việc 5: Trưởng ban học tập lên điều khiển các nhóm báo cáo kết quả thảo luận Việc 6: Mời ý kiến của GV 5 Tìm hiểu ý nghĩa của trận Bạch Đằng đối với lịch sử nước ta Việc 1: Cá nhân đọc đoạn hội thoại trang 33 Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh, hoàn thành đoạn văn: Trước chiến thắng Bạch Đằng, đất nước ta
Trang 3Sau chiến thắng Bạch Đằng, Ngô Quyền,
Việc 3: Trưởng ban học tập lên điều khiển các cặp báo cáo kết quả.
Việc 4: HS quan sát hình Lăng Ngô Quyền và trả lời theo cặp: Vì sao nhân dân ta
xây lăng Ngô Quyền?
Việc 5: Một số HS trình bày trước lớp
6 Tìm hiểu ý nghĩa của trận Bạch Đằng đối với lịch sử nước ta
Việc 1: Cá nhân đọc và ghi đoạn văn vào vở.
Việc 1: Một số HS đọc đoạn văn trước lớp.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1
Việc 1: Cá nhân vẽ mũi tên trên lược đồ và trình bày diễn biến, kết quả của khởi
nghĩa Hai Bà Trưng
Việc 2: Nhóm trưởng điều hành các thành viên trình bày trong nhóm.
Việc 3: Trưởng ban học tập lên điều khiển cá nhân báo cáo kết quả.
Việc 4: Mời ý kiến của GV
2 3
Việc 1: Cá nhân điền dấu x vào ô trống trước ý đúng về ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa
Hai Bà Trưng
Lần đầu tiên nước ta giành lại được độc lập
Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc
Việc 2: Cá nhân điền dấu x vào ô trống trước ý đúng về ý nghĩa của chiến thắng
Bạch Đằng
Chấm dứt hơn một nghìn năm đô hộ của quân xâm lược phương Bắc
Bảo vệ được nền độc lập của đất nước
Việc 3: Các cá nhân báo cáo kết quả với nhóm trưởng.
Việc 4: Ban học tập đi kiểm tra kết quả các nhóm và báo cáo với GV
Việc 5: Một số HS nêu ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng và ý nghĩa của
chiến thắng Bạch Đằng
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
GV hướng dẫn HS hoàn thành mục 1, 2, 3 trang 35( ở nhà)
Trang 4Tuần 9
LỊCH SỬ
PHIẾU KIỂM TRA 1: EM HỌC ĐƯỢC GÌ QUA HAI THỜI KÌ LỊCH SỬ: BUỔI ĐẦU DỰNG NƯỚC VÀ GIỮ NƯỚC,
HƠN 1000 NĂM ĐẤU TRANH GIÀNH LẠI ĐỘC LẬP( 1 tiết)
1 Hãy ghi lại những sự kiện lịch sử tương ứng với mốc thời gian cho trước vào bảng sau :
1 Khoảng năm 700 TCN a,
2 Hãy nối ý ở cột A với cột B cho phù hợp :
1 Lưỡi cày
2 Đồ gồm
3 Vòng trang sức
4 Muối đồng
5 Giã gạo
6 Nhảy múa trên thuyền
7 Mảnh vải
8 Rìu
9 Giáo mác
a, Sản xuất
b, Ăn uống
c, Mặc
d, Lễ hội
e, Làm đẹp
3 Quan sát các hình SHDH/ trang 37 và điền tiếp nội dung thích hợp vào chỗ trống H1 : Lưỡi cày xuất hiện từ
khoảng thời Văn Lang
H2 : Mũi tên xuất hiện ở thời kì
nước khi quân của Triệu Đà sang xâm lược
H3 : Năm cưỡi voi ra trận
H4 : Trận năm 938 do Lãnh đạo, đánh đuổi quân
4 Chọn và điền nội dung dưới đây vào bảng sau cho phù hợp
a, Hùng Vương d, Bạch Hạc( Phú Thọ)
b, Năm 218 TCN e, Khoảng năm 700 TCN
Trang 5c, Cổ Loa ( Đông Anh, Hà Nội) g, An Dương Vương
Kinh đô
Tên gọi người đứng đầu nhà nước
Thời gian ra đời
Trang 6BÀI 3: BUỔI ĐẦU ĐỘC LẬP ( 2 tiết)
( Tiết 1)
I MỤC TIấU
Sau bài học HS:
- Hiểu được sau khi Ngụ Quyền mất, đất nước rơi vào cảnh loạn lạc, nền kinh tế
bị kỡm hóm bởi chiến tranh liờn miờn
- Biết được Đinh Bộ Lĩnh là người cú cụng dẹp loạn, thống nhất đất nước, lập nờn triều đại nhà Đinh
II CHUẨN BỊ:
Tranh sỏch HD học – trang 40, 41
III TIẾN TRèNH
* Khởi động
* Giới thiệu bài, ghi tên bài học
* Tìm hiểu mục tiêu bài học
A Hoạt động cơ bản
Hoạt động 1 Tỡm hiểu tỡnh hỡnh đất nước sau khi Ngụ Quyền mất
Việc 1: Cá nhân đọc nội dung 1.
Việc 2: Em và bạn thay nhau trả lời
? Sau khi Ngụ Quyền mất, tỡnh hỡnh đất nước ta như thế nào?
Việc 3: Nhóm trởng:
+ Điều hành nhóm trả cõu hỏi đó thảo luận.
+ Điều hành nhóm nhận xét
+ Nhóm trưởng tập hợp ý kiến đi đến thống nhất
Họat độ ng 2 Tỡm hiểu hoạt động và đỏnh giỏ cụng lao của Đinh Bộ Lĩnh.
Việc 1: Cá nhân đọc phần 2a (2 lần) Việc 2: Em và bạn cựng nhau trả lời cõu hỏi phần 2b Việc 3: Nhóm trởng:
+ Điều hành nhóm trả cõu hỏi đó thảo luận.
? Bạn biết gỡ về tuổi thơ của Đinh Bộ Lĩnh ? ? Dưới thời “ loạn 12 sứ quõn” Đinh Bộ Lĩnh đó làm gỡ? ? Đinh Bộ Lĩnh đó cú cụng gỡ đối với đất nước ?
? Sau khi thống nhất đất nước Đinh Bộ Lĩnh đó làm
gỡ ? + Điều hành nhóm nhận xét
+ Nhóm trưởng tập hợp ý kiến đi đến thống nhất
Việc 4: Nhóm trởng điều hành
- Lập bảng so sỏnh tỡnh hỡnh đất nước trước và sau khi được thống nhất về: đất nước; triều đỡnh; đời sống của nhõn dõn
Trước khi thống nhất Sau khi thống nhất
Đời sống của nhõn dõn : Đời sống của nhõn dõn :
Trang 7- Nhóm treo bài và cử báo cáo viên lên chia sẻ
Họat độ ng 3 Tỡm hiểu sự kiện Lờ Hoàn lờn ngụi vua, lập nờn nhà Tiền Lờ
Việc 1: Cá nhân đọc đoạn hội thoại Việc 2: Em và bạn cựng nhau kể theo yêu cầu phần
2b
Việc 3: Nhóm trởng:
Việc 4: HĐTQ cho lớp chia sẻ nội dung cỏc nhúm vừa
thảo luận + Tổng kết, mời cô giáo đánh giá về quá trình và kết quả học tập của chúng em
LỊCH SỬ
BÀI 3: BUỔI ĐẦU ĐỘC LẬP
( Tiết 2)
III - Tiến trình bài dạy
A hoạt động cơ bản
- Cửa sông Bạch Đằng:
+ Quân ta: Cắm cọc trên sông để chặn chiến thuyền địch
+ Quân địch: quân thủy ồ ạt tiến vào theo cửa sông Bạch Đằng
+ Kết quả: Quân địch rút lui
- Chi Lăng:
+ Quân ta: Chặn đánh quân Tống quyết liệt, truy kích tiêu diệt quân
địch
+ Quân địch: rút quân + Kết quả: Quân giặc chết quá nửa, tớng giặc chết Cuộc kháng chiến thắng lợi
B hoạt động thực hành
+ Triều đình: lục đục, tranh giành nhau ngai vàng,
+ Đất nớc: chia cắt, loạn lạc
+ Quân thù lăm le bờ cõi
+ Năm 968: Đinh Bộ Lĩnh thống nhất giang sơn lên ngôi Hoàng đế( Đinh Tiên Hoàng), đặt tên nớc là Đại Cồ Việt
Trang 8+ Năm 979: Lê Hoàn lên ngôi Vua + Năm 981: Lê Hoàn lãnh đạo nhân dân chống quân Tống xâm lợc
NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI Lí ( 3 tiết)
( Tiết 1)
I Mục tiêu
Sau bài học HS:
- Biết được sự ra đời của nhà Lý Lý Thỏi Tổ là ụng vua đầu tiờn của nhà Lý
- Kể được sự kiện Lý Thỏi Tổ dời đụ từ Hoa Lư ra Thăng Long và sự phỏt triển của đạo Phật
II Chuẩn bị
- GV: Tranh 46,47,48/ HDH, Tư liệu lịch sử
- HS: Sách vở
III - Tiến trình bài dạy
Lý Thái Tổ quyết định rời đô từ Hoa L ra
Đại La vì:
- Đại La là vùng đất trung tâm đất nớc,
đất rộng, bằng phẳng, dân c không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt
t-ơi,
- Thời Lý tên nớc ta là Đại Việt, kinh đô nớc
ta là Thăng Long
- Đạo Phật dạy ngời ta yêu thơng đồng loại, nhờng nhịn nhau, giúp đỡ ngời khó khăn, không đối xử tàn ác với các loài vật,
- Những điều này phù hợp với cách nghĩ của ngời Việt nên dân ta nhiều ngời theo
đạo Phật
Lý đều theo đạo Phật, nhiều nhà s giữ
c-ơng vị quan trọng trong triều đình, chùa mọc lên khắp nơi ,
Trang 9Tuần 13 LỊCH SỬ
NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÍ
( Tiết 2)
I MỤC TIấU:
Sau bài học HS
- Kể lại được trận quyết chiến trờn phũng tuyến sụng Như Nguyệt
II CHUẨN BỊ:
Tư liệu lịch sử, lược đồ/ trang 51- HDH
III.TIẾN TRèNH:
1 Khởi động:
2 HS tỡm hiểu mục tiờu
3.Thực hiện hoạt động
A Hoạt động cơ bản.
Hoạt động 7: Tỡm hiểu diễn biến trận chiến tại phũng tuyến sụng Như Nguyệt
Việc 1: Cỏc nhúm lắng nghe thầy cụ trỡnh bày Việc 2: Hai HS kể cho nhau nghe
Việc 3: Nhóm trởng :
Cho HS trong nhúm thảo luận và cử 1 bạn thi trỡnh bày diễn biến trận chiến tại phũng tuyến sụng Như Nguyệt trờn lược đồ
Việc 4: Trởng ban
- Cỏc nhúm bỏo cỏo
- Cỏc nhúm khỏc lắng nghe, nhận xột, bổ sung
Họat động 8 Đỏnh giỏ kết quả cuộc khỏng chiến chống quõn Tống xõm lược
lần thứ hai
Việc 1: Cá nhân đọc nội dung phần a
Việc 2: Trao đổi với bạn để trả lời cõu hỏi sau :
- Sau trận chiến trờn phũng tuyến sụng Như Nguyệt, tỡnh hỡnh quõn Tống ra sao ?
- Trước tỡnh hỡnh đú, Lý Thường kiệt đó hành động như thế nào ?
- Em thử đỏnh giỏ hành động đú
Việc 3: Bỏo cỏo kết quả với thầy cụ Họat động
9
Đọc và viết vào vở
Việc 1: Cá nhân đọc phần đúng khung và ghi vào vở
những điều em đó học
Việc 2: Thảo luận nhúm đụi Việc 3: Nhóm trởng :
+ Điều hành nhóm núi cho nhau những điều em đó học
Tuần 14 LỊCH SỬ
NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÍ
Trang 10( Tiết 3)
I/ MỤC TIÊU
Sau bài học, HS:
- Hiểu và ghi nhớ công lao của nhà Trần trong việc đắp đê phòng chống lũ lụt và
ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên
- Noi gương cha ông để học tập và bảo vệ Tổ quốc
II/ CHUẨN BỊ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC
1 Khởi động
2 HS tìm hiểu mục tiêu
3 Tìm hiểu hoạt động
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động cá nhân
Bài tập1: Hãy điền dấu x vào ô trống trước ý đúng.
Trả lời câu hỏi của vua Trần tại Hội nghị Diên Hồng: “Nên đánh hay nên hòa?”
Tiếng hô đồng thanh đánh là của:
Các tướng lĩnh
Các tướng sĩ
Các bô lão
Bài tập 2: Nối các ý ở cột A với cột B cho phù hợp
Bô lão họp ở điện Diên Hồng.
Trần Hưng Đạo viết “Hịch tướng sĩ.”
Binh sĩ thích vào tay hai chữ “ Thát Sát”
Bài tập 3: Cùng nhau hoàn thành bảng.
Ba lần kháng chiến Kết cục của quân Mông – Nguyên
Lần thứ nhất
Lần thứ hai
Lần thứ ba
Báo cáo với cô giáo kết quả những việc em đã làm.
C Hoạt động ứng dụng
4 Tổng kết: GV chốt kiến thức.
Dặn HS hoàn thành phần ứng dụng
TuÇn 15, 16, 17 LỊCH SỬ
NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI TRẦN ( Từ 1226 đến 1400)
( 3 tiết)
I- Môc tiªu
Sau bài học HS:
- Nêu được hoàn cảnh ra đời của nhà Trần
- Biết được công lao của nhà Trần trong việc đắp đê phòng chống lũ lụt và ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên
Trang 11II- Chuẩn bị
- GV: Lợc đồ, tranh ảnh, phiếu học tập
- HS: Sách vở
III - Tiến trình bài dạy
Lý suy yếu, chớnh quyền lục đục, nhõn dõn khổ cực, quõn xõm lược phương Bắc rỡnh rập, Trận Thủ Độ quyết định mọi việc ễng tỡm cỏch cho Lý Chiờu Hoàng lấy Trần Cảnh rồi nhường ngụi cho chồng Năm 1226, nhà Trần thành lập
trỏng được tuyển vào quõn đội Nhà Trần cũng chăm
lo khuyến khớch nhõn dõn sản xuất và đi khai hoang
người làm việc rất tớch cực
- Nhà Trần rất quan tõm đến việc đắp đờ: mọi người khụng kể trai gỏi đều tham gia, cỏc Vua Trần cũng tự mỡnh trụng nom việc này
- Nhà Trần chăm lo việc đắp đờ để trỏnh lũ lụt, phỏt triển nụng nghiệp
4
Tiết 2
c)
- Quang cảnh Hội nghị Diờn Hồng: Mọi người sụi nổi tham gia, thành phần gồm vua Trần và cỏc bụ lóo, tất
cả đều quyết tõm đỏnh giặc
minh và mưu kế nờn đó đỏnh lừa được quõn giặc
- Sự tài giỏi của quõn dõn nhà Trần đó đỏnh tan được quõn xõm lược Mụng - Nguyờn
1
2
- HS nờu: Cỏc bụ lóo
HS nối: 1c ; 2b; 3a:
1 Bụ lóo a) Thớch vào hai tay chữ Sỏt
Thỏt
2, Trần Hưng Đạo b) Viết Hịch tướng sĩ
3 Binh sĩ c) Họp ở điện Diờn Hồng
- Lần thứ nhất: Quõn giặc cắm cổ rỳt chạy
- Lần thứ hai: Tướng giặc Thoỏt Hoan phải chui vào ống đồng trốn thoỏt
Trang 12- Lần thứ ba: Quõn ta cắm cọc gỗ, quõn giặc thất bại hoàn toàn
c hoạt động ứng dụng Hướng dẫn hoàn thành ở nhà
Tuần 18 LỊCH SỬ
ễN TẬP, KIỂM TRA HỌC Kè I
Trang 13KHOA HỌC
PHIẾU KIỂM TRA CHÚNG TA ĐÃ HỌC ĐƯỢC NHỮNG GÌ TỪ CHỦ ĐỀ
CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE?
1 Em hãy điền các từ phù hợp vào chỗ trống trong sơ đồ dưới đây để chỉ ra quá trình trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường
Sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường
………
………
………
Cơ thể người
………
………
………
2 Em hãy viết tiếp vào chỗ … trong các câu sau:
a) Nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường:
Gạo, ……….
b) Nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm:
Thịt nạc, ………
c) Nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo:
Dầu ăn, ………
Trang 14d) Nhóm thức ăn chứa nhiều vitamin và chất khoáng:
Cam, ………
3 Em hãy viết 3 việc cần làm để giữ vệ sinh ăn uống 1,………
2,………
3,………
Hãy viết những việc em đã làm để giữ vệ sinh ăn uống: ………
………
………
………