1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương 7 12 Kỹ thuật lập trình

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo Gêpa facebook comnguyenvanduc bao good luck Chương 7 Câu 1 Cho biết kết quả của phép toán sau 23 3 6 a 4 b 5 c 6 d 6 39 Câu 2 Chọn phát biểu đúng a Các toán tử +, , , đều chỉ là các toán tử 2 ngôi b Mỗi kí tự đặc biệt +, , chỉ miêu tả một toán tử c Một kí tự có thể miêu tả nhiều toán tử khác nhau, ngữ cảnh sẽ được dùng để giải quyết nhầm lẫn d Cả 3 câu trên đều đúng Câu 3 Giữa các toán tử luận lý, độ ưu tiên giảm dần theo thứ tự a Not, And, Or, Xor, Eqv, Imp b Not, Or, And, Xor, Eqv,.

Trang 1

Chương 7

Câu 1 : Cho biết kết quả của phép toán sau :

23 \ 3.6

a 4

b 5

c 6

d 6.39

a Các toán tử +, - , *, / đều chỉ là các toán tử 2 ngôi

b Mỗi kí tự đặc biệt +, -, * chỉ miêu tả một toán tử

c Một kí tự có thể miêu tả nhiều toán tử khác nhau,

ngữ cảnh sẽ được dùng để giải quyết nhầm lẫn

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 3 : Giữa các toán tử luận lý, độ ưu tiên giảm

dần theo thứ tự:

a Not, And, Or, Xor, Eqv, Imp

b Not, Or, And, Xor, Eqv, Imp

c And, Or, Xor, Not, Eqv, Imp

d Xor, Not, And, Or, Eqv, Imp

Câu 4 : Cho biết giá trị của biến MyCheck :

Dim MyCheck As Boolean, T As Boolean, F As

Boolean

T = True

F = False

MyCheck = Not T Or F Xor F And T

a False

b True

c Null

d Cả 3 câu trên đều sai

Câu 5 : Giả sử ta có khai báo mảng sau

Dim a(1 to 10) as String

Lệnh nào trong các lệnh sau đây là lệnh gán hợp lệ nếu

được đặt ngay sau lệnh khai báo trên :

a a(1) = a(1) + 10

b a(1) = a(1) & 10

c a(1) & “a” = a(1)

d a(1) + a(2) =a(1)

Câu 6 : Cho đoạn mã sau trong VB, chọn câu đúng

Sub Form_Click()

Dim a As Byte

a = 16.9 Mod 3.4

MsgBox a

End Sub

a Hộp thoại có nội dung là 5 sẽ xuất hiện khi người

dùng click chuột vào form

b Hộp thoại có nội dung là 1 sẽ xuất hiện khi người

dùng click chuột vào form

c Hộp thoại có nội dung là 0 sẽ xuất hiện khi người

dùng click chuột vào form

d Hộp thoại có nội dung là 2 sẽ xuất hiện khi người

dùng click chuột vào form

Câu 7 : Câu nào đúng trong các câu sau :

a 123 XOR 456 cho kết quả là 435

b 123 AND 456 cho kết quả là 72

c Cả câu a và b đều đúng

d Cả câu a và b đều sai

Câu 8 : Câu nào sau đây là đúng :

a Nếu không có phát biểu Option Compare Text thì

biểu thức “abCDef” = “ABcdEF” là đúng

b Nếu có phát biểu Option Compare Text thì biểu thức

“abCDef” = “ABcdEF” là đúng

c Nếu không có phát biểu Option Compare Text thì biểu thức “abCDef” < “ABcdEF” là đúng

d Tất cả các câu trên điều sai

Câu 9 : Xem đoạn chương trình sau và chọn câu đúng nhất:

Private i As Integer

i = 3+ + 1

a lệnh gán trên bị lỗi vì viết biểu thức không đúng cú pháp

b lệnh gán trên bị lỗi vì giữa 2 toán hạng chỉ có thể có

1 toán tử (chứ không phải tới 6 như lệnh gán viết)

c khi chạy, lệnh gán trên sẽ gán trị 4 vào biến i

d khi chạy, lệnh gán trên sẽ gán trị 2 vào biến i

Câu 10 : Xem đoạn chương trình sau và chọn câu đúng nhất:

Private i As Integer

i = 3* * 1

a lệnh gán trên bị lỗi vì viết biểu thức không đúng cú pháp

b lệnh gán trên bị lỗi vì giữa 2 toán hạng chỉ có thể có

1 toán tử (chứ không phải tới 6 như lệnh gán viết)

c khi chạy, lệnh gán trên sẽ gán trị 3 vào biến i

d khi chạy, lệnh gán trên sẽ gán trị -3 vào biến i

Câu 11 : Xem đoạn chương trình sau và chọn câu đúng nhất:

i = 10 / 3 - 10 \ 3 MsgBox i

a lệnh gán trên bị lỗi vì viết biểu thức không đúng cú pháp

b khi chạy, máy sẽ hiển thị trị của i là 0

c khi chạy, máy sẽ hiển thị trị của i là 0.333333333333333

d tất cả các câu trên đều sai

Chương 8

Câu 1 : Cho đoạn chương trình sau Dim a(1 to 5) as Integer, i as Integer, k as Integer k=0

For i =1 to 5

If a( i ) = 2 Then

k=i Exit For End If Exit For Next i Giả sử các giá trị của dãy a lần lượt là a(1)=1, a(2)= 2, a(3)= 4, a(4)= -1, a(5)=2 Giá trị của biến k sau khi chạy chương trình trên là

a k = 5

b k = 2

c k = 0

d k nhận giá trị không xác định

Trang 2

Đoạn chương trình sau dùng cho 2 câu kế tiếp

1 Dim aN as Integer, aN1 as Integer, aN2 as Integer

2 i = 0

3 aN1=0

4 aN2=1

5 Do

11 Loop While i < 5

Câu 2 : Kết quả in ra là

a 1, 2, 3, 4, 5

b 1, 2, 3, 5, 8

c 0, 1, 1, 2, 3, 5

d 1, 1, 2, 3, 5, 8

Câu 3 : Nếu thay dòng 5 bằng Do Until i >= 5 và

dòng 11 bằng Loop, kết quả in ra là

a 1, 2, 3, 4, 5

b 1, 2, 3, 5, 8

c 0, 1, 1, 2, 3, 5

d 1, 1, 2, 3, 5, 8

Câu 4 : Cho đoạn chương trình VB sau :

Dim a as Byte, b as Byte, c as Byte, bytMys as Byte

a=3

b=5

c=4

bytMys = a

If a < b Then

If b < c Then

bytMys = c

End If

Else

bytMys = b

End If

Khi chạy đoạn chương trình trên thì bytMys sẽ có giá

trị :

a 3

b 4

c 5

d Đoạn chương trình trên sẽ báo lỗi

Câu 5 : Trong vòng lặp For … Next, giả sử ta biết

cận dưới là a, cận trên là b (b>=a) và step là 1 Số lần

lặp của vòng lặp này luôn là:

a b – a + 1

b b – a

c Có thể không xác định được

d Cả 3 câu trên đều sai

Câu 6 : Cho đoạn code VB sau :

i=1

n= 5

tong = 0

Do While i<=n

tong = tong + i

i = i+1

Loop

Sau khi đoạn lệnh trên được thực thi thì giá trị của các biến sẽ là :

a tong = 10 ; i = 5

b tong = 15 ; i = 6

c tong = 15 ; i = 5

d tong = 10 ; i = 6 Câu 7 : Cho đoạn chương trình VB sau :

N = 10 Dem = 0

Do While N <= 10 Dem = Dem + 1

N = N +2

If N Mod 5 = 2 Then Exit Do End If

Loop MsgBox Dem

a Đoạn chương trình trên sẽ bị lặp vô tận ở vòng lặp

Do While

b Kết quả in ra trong hộp thoại là 0 vì thân vòng lặp

Do While không được thực thi

c Kết quả in ra trong hộp thoại là 1

d Kết quả in ra trong hộp thoại là 10

Câu 8 : Xét đoạn chương trình VB sau : Dim s, a As Byte

a=1 s=0 Do s=s+a a=a+1 Loop While a < 255

Chọn phát biểu đúng :

a Giá trị của biến S sau vòng lặp là tổng các số nguyên

từ 1 đến 255

b Giá trị của biến S sau vòng lặp là tổng các số nguyên

từ 1 đến 254

c Đoạn lệnh trên không thực thi được vì sai cú pháp

d Đoạn lệnh trên sẽ bị báo lỗi khi chạy chương trình vì tràn bộ nhớ (overflow)

Đáp án : câu b

Private Static Sub Increase() Dim x1 As Integer Dim x2 As Integer x1 = x1 + 1 x2 = x2 + x1 End Sub

… Call Increase Call Increase

… Kết quả của x1, x2 sau hai lần gọi thủ tục increase :

a x1=1, x2=1

b x1=1, x2=2

c x1=2, x2=3

d Cả ba câu a, b, c đều không đúng

Trang 3

Cho đoạn chương trình sau (sử dụng cho ba câu kế tiếp)

1 Public Sub Increase(ByRef m As Integer, n As

Integer)

4 End Sub

5 Public Sub Call_Sub()

10 Call Increase(m, n)

11 MsgBox "m=" & CStr(m) & ", n=" & CStr(n)

12 End Sub

Câu 10 : Các thông số m, n ở dòng 1

a Cả m, n đều được truyền theo giá trị

b Cả m, n đều được truyền bằng tham khảo

c m được truyền theo giá trị, n được truyền bằng tham

khảo

d m được truyền bằng tham khảo, n được truyền theo

giá trị

Câu 11 : Giá trị của m, n sau dòng lệnh 11 sẽ xuất ra

a m=2, n=2

b m=1, n=3

c m=2, n=3

d m=1, n=2

Câu 12 : Nếu sửa lại dòng lệnh 1 thành

1 Public Sub Increase(ByVal m As Integer, n As

Integer)

Giá trị của m, n sau dòng lệnh 11 sẽ xuất ra là

a m=2, n=2

b m=1, n=3

c m=2, n=3

d m=1,n=2

Câu 13 : Xem 2 đoạn lệnh VB sau :

i=1

sum = 0

Do While i <= 10

sum = sum + i

If i = 5 then Exit Do

Loop

i=1

sum = 0

While i <= 10

sum = sum + i

If i = 5 then Exit While

Wend

a 2 đoạn lệnh trên cùng tính tổng 10 số nguyên từ 1 tới

10

b 2 đoạn lệnh trên cùng tính tổng 5 số nguyên từ 1 tới

5

c 2 đoạn lệnh trên không tương đương nhau

d 2 đoạn lệnh trên đều bị sai cú pháp

Câu 14 : Lệnh nào sau đây thuộc loại lệnh thực thi :

a Lệnh khai báo các hằng ví dụ Const PI = 3.14

b Lệnh gán dữ liệu cho biến ví dụ a = 10

c Lệnh khai báo Declare

d Cả ba loại lệnh trên Câu 15 : Cho đoạn chương trình sau :

If a <= 5 Then a=a+2 ElseIf a >7 Then a=a+4 Else

a=0 End If Print a Khi chạy đoạn chương trình trên với a = 7 thì kết quả in

ra sẽ là :

a 0

b 7

c 9

d 11 Câu 16 : Hãy cho biết cú pháp không hợp lệ của lệnh Exit trong VB :

a Exit For

b Exit If

c Exit Property

d Exit Sub Câu 17 : Những lệnh nào sau đây là lệnh thực thi:

a Lệnh gán

b Lệnh khai báo hằng

c Lệnh kiểm tra điều kiện luận lý If

d Cả a và c đều đúng

n = 1 „n là một biến Integer

If n = 1 Then n=2 ElseIf n = 2 Then n=3 Else n=4 End If Sau đoạn chương trình trên, giá trị của n sẽ là:

a 1

b 2

c 3

d 4

i = 10 s=0

Do While i >= 2 s=s+i i=i\2 Loop Sau đoạn chương trình trên, giá trị của s là bao nhiêu

a s = 10

b s = 15

c s = 18

d Cả 3 câu trên đều sai (17)

Trang 4

Câu 20 : Cho vòng lặp sau :

Dim x As Integer, i As Integer, j As Integer

x = 12

For i=1 to 2

For j=2 to 3

x=x+i+j

Next j

Next i

Hãy xác định giá trị của biến x sau khi chạy

a 20

b 28

c 22

d 18

Câu 21 : Cho định nghĩa sau :

Dim a As Integer, b As Boolean, c As long, d As String

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a a = CInt(c * 2)

b b = (CInt(c) <= (a + 3))

c c = CStr(CInt(d))

d d = “Gia tri cua a la “ & CStr(CInt(c) + a)

Câu 22 : Cho vòng lặp :

Do

Call TinhToan

Loop Until Tri > 13

Vòng lặp nào sau đây tương đương vòng lặp trên ?

a Do

Call TinhToan

Loop While Tri <=13

b Do

Call TinhToan

Loop While Tri > 13

c Do

Call TinhToan

Loop While Not (Tri <= 13)

d Do

Call TinhToan

Loop While Not Not (Tri > 13)

Câu 23 : Các cấu trúc điều khiển VB gồm :

a Tuần tự + Lặp

b Lựa chọn + Lặp

c Tuần tự + Lựa chọn + Lặp

d Các câu a, b, c đều sai

Câu 24 : Lệnh if nào không bị lỗi (khi thực thi) :

a If grade >= 60 then

lblStatus.Caption = “Passed”

Else

lblStatus.Caption = “Failed”

End If

b If grade >= 60 then lblStatus.Caption = “Passed”

Else

lblStatus.Caption = “Failed”

End If

c If grade >= 60 then grade = grade +1

lblStatus.Caption = “Failed”

Else

lblStatus.Caption = “Failed”

End If

d Các câu a, b, c đều không bị lỗi

Câu 25 : Đoạn chương trình sau cho ra kết qủa gì, khi chạy với n = 20 :

If n > 100 Then Print “good1”

ElseIf n > 50 Then Print “good2”

Else Print “good3”

End If

a good1

b good2

c good3

d Đoạn chương trình có lỗi

Đoạn chương trình sau được dùng cho 2 câu kế tiếp :

For Each varX In Array("one", "two", "three")

x = x + varX Next

Print x Câu 26 : Kết quả của đoạn chương trình trên là x sẽ bằng :

a one

b two

c three

d Các câu a, b, c đều sai (onetwothree) Câu 27 : Vòng lặp For thực thi bao nhiêu lần ? :

a 1 lần

b 2 lần

c 3 lần

d không cố định, tùy thuộc lúc chương trình chạy

Câu 28 :Cho biết chương trình sau sẽ in ra kết quả gì? Public Sub ASub(x As Long, y As Long, z As Long)

If y < x Then x=y ElseIf z < x Then x=z

End If MsgBox (x) End Sub Private Sub Command1_Click() Call ASub(15, 47, 36) End Sub

a 15

b 47

c 36

d Các câu a, b, c đều sai

Câu 29 : Cho biết chương trình sau sẽ in ra kết quả gì (dấu ":" để ngăn cách nhiều lệnh trên cùng 1 hàng)

Dim x, y, m as integer

While x <= 5

Wend

a 1 4 9 16 25

b 2 4 6 8 10

c 1 4 6 9 25

Trang 5

d Các câu a, b, c đều sai.

Câu 30 : Cho biết chương trình sau sẽ in ra kết quả gì?

Dim x, y, m as integer

While x <= 5

Wend

a 1 4 9 16 25

b 4 9 16 25 36

c 1 4 6 9 25 36

d Các câu a, b, c đều sai

Câu 31 : Cho biết phát biểu nào sai :

a Trong VB, Procedure được phân làm 2 loại là Sub và

Function

b Các thuộc tính Get, Set, Let của đối tượng không

phải là procedure

c Các từ khóa Public, private dùng để xác định tầm vực

của procedure

d Có 1 câu sai trong các câu a, b, c

Câu 32 : Đọc đoạn chương trình sau :

Public Sub mmm(x As Long)

For i = x To 2 Step -1

x = x * (i - 1)

Next

End Sub

Private Sub Command1_Click()

Dim x As Long

x = 4 : mmm x : Print x

End Sub

Khi thủ tục Command1_Click chạy, kết quả in ra là :

a 4

b 12

c 24

d VB báo chương trình có lỗi

Câu 33 : Đọc đoạn chương trình sau :

Public Function nnn(ByVal x As Long) As Long

Dim y As Long

y=x

For i = 2 To y -1

x=x*i

Next

nnn = x

End Function

Private Sub Command1_Click()

Print nnn(5)

End Sub

Khi thủ tục Command1_Click chạy, kết quả in ra là :

a 5

b 120

c 240

d VB báo chương trình có lỗi

Câu 34 : Đọc đoạn chương trình sau :

Function ppp(Optional x As Integer = 4, y As Integer =6)

ppp = x + y End Function

Private Sub Command1_Click()

Print ppp(3)

End Sub Khi thủ tục Command1_Click chạy, kết quả in ra là :

a 3

b 9

c 10

d VB báo chương trình có lỗi (y phải có Optional)

Function www(Optional x As Byte = 2, _ Optional y As Byte = 4, Optional z As Byte = 6)

www = (x * y) + z End Function

Private Sub Command1_Click()

Print www(, , 3);

Print www(3, , 2) End Sub

Khi thủ tục Command1_Click chạy, kết quả in ra là :

a 11 14

b 12 14

d Các câu a, b, c đều sai

Sub qqq(x As Integer, ParamArray y()) Dim Sum As Integer

For i = 0 To x - 1 Sum = Sum + y(i) Next i

Print Sum End Sub Private Sub Command1_Click() qqq 3, 4, 2, 6

End Sub Khi thủ tục Command1_Click chạy, kết quả in ra là :

a 15

b 9

c 12

d Các câu a, b, c đều sai

Câu 37 : Cho biết chương trình sau phạm lỗi cú pháp

ở dòng nào ? :

Sum = y „ dòng 6 End Sub

a dòng 1

b dòng 3

c dòng 5

d Chương trình không sai dòng nào

Câu 38 : Ta có thể gán trị cho 1 biến bằng cách :

a dùng lệnh gán

b truyền tham số (theo cơ chế ByRef) cho 1 thủ tục gán dùm

c kết hợp biến với 1 đối tượng giao diện để nhờ người dùng gán dùm thông qua việc nhập liệu

d tất cả các câu trên đều đúng

Xem đoạn chương trình sau và làm 2 câu sau : Dim a As Integer, b As Integer, c As Integer

Trang 6

Private Sub Command1_Click()

If a < 0 Then

a=a-1

b=b-1

If b < 0 Then

c=c-1

Else

c=c+1

End If

Else

a=a+1

b=b+1

c=c+1

End If

End Sub

Câu 39 : Nếu a = -3, b = 4, c = -5 thì sau khi chạy

xong đoạn chương trình trên chúng ta sẽ có :

a a = -3, b = 4, c = -5

b a = -4, b = 3, c = -4

c a = -3, b = 3, c = -4

d Tất cả đều sai

Câu 40 : Nếu a = -3, b = -4, c = -5 thì sau khi chạy

xong đoạn chương trình trên chúng ta sẽ có :

a a = -4, b = -4, c = -5

b a = -3, b = -5, c = -6

c a = -4, b = -5, c = -6

d Tất cả đều sai

Cho đoạn chương trình sau :

Private Sub Command1_Click()

Dim i As Byte, s As Byte

i=0:s=0

Do

s=s+i*i

i=i+1

Loop While i < 9

End Sub

Câu 41 : Sau khi chạy đoạn chương trình trên biến s

có giá trị bằng :

a 12

+ 22 + + 82

b 12

+ 22 + + 92

c Chương trình báo lỗi

d Tất cả đều sai

Xem đoạn chương trình sau và làm 2 câu sau :

Dim i As Byte, s As Byte

Private Sub Command1_Click()

i=0:s=0

For Each a In Array(1, 3, 4, 6, 7, 9)

If a Mod 2 = 1 Then

i=i+1

s=s+a

End If

Next

End Sub

Câu 42 :Sau khi chạy đoạn chương trình trên biến i

có giá trị bằng

a 6

b 4

c 2

d Tất cả đều sai

Câu 43 : Sau khi chạy đoạn chương trình trên biến s

có giá trị bằng

a 20

b 30

c 6

d Tất cả đều sai

Chuong 9

Đoạn chương trình sau dùng cho 4 câu hỏi kế tiếp

Public Static Sub P(x As Integer, ByVal y As Integer) Dim a As Integer

If x < 0 Then a=a+x Else

a=a – x End If x=y y=a MsgBox a End Sub Private Sub Form_Load() Dim m As Integer, n As Integer m=3

n = -2

End Sub

về các thông số x, y của thủ tục P :

a Được truyền bằng giá trị

b Được truyền bằng tham khảo

c x được truyền bằng tham khảo, y được truyền bằng giá trị

d x được truyền bằng giá trị, y được truyền bằng tham khảo

Câu 2 : Hãy cho biết các giá trị in ra (theo thứ tự) của câu lệnh MsgBox a:

c 2 5

d -3 -5

Câu 3 : Hãy cho biết giá trị của m và n sau khi gọi P lần 1 :

a m = 3, n = 2

b m = 2, n = 2

c m = -2, n = -2

d m = -3, n = -2 Câu 4 :Hãy cho biết giá trị của m và n sau khi gọi P lần 2 :

a m = -2, n = -2

b m = -1, n = -2

c m = 1, n = 2

d m = 2, n = 2 Câu 5 : Cho định nghĩa hàm sau : Static Function function_name(ByVal a as Integer) as Integer

Dim b as Integer b=b+1 function_name = a + b

Trang 7

End Function

Chọn câu đúng :

a Định nghĩa này không hợp lệ vì không có Exit

Function

b Định nghĩa này không hợp lệ vì b chưa được khởi

tạo giá trị ban đầu

c Biến b là Static

d Cả 3 câu trên đều sai

Câu 6 : Giả sử tham số thực là biến, chọn câu sai

sau đây :

a Khi thay đổi nội dung tham số định nghĩa ByRef, thì

tham số thực bị thay đổi theo

b Khi thay đổi nội dung tham số định nghĩa ByVal, thì

tham số thực không bị thay đổi theo

c Khi thay đổi nội dung tham số không định nghĩa

ByVal hay ByRef, thì tham số thực bị thay đổi theo

d Khi thay đổi nội dung tham số không định nghĩa

ByVal hay ByRef, thì tham số thực không bị thay đổi

theo

Đoạn chương trình sau sử dụng cho 2 câu kế tiếp Chỉ

số dòng lệnh được ghi bên lề phải

option explicit „1

private A as integer „2

public sub A () „3

static A as integer „4

if (A mod 5 =0) then „5

A =1 „6

else „7

A=A+1 „8

end if „9

end sub „10

Câu 7 : Chọn phát biểu đúng :

a Chương trình sẽ bị báo lỗi vì tên biến ở dòng 2 và

tên chương trình con ở dòng 3 trùng nhau

b Chương trình sẽ báo lỗi vì tên biến ở dòng 2 và tên

biến ở dòng 4 trùng nhau

c Chương trình sẽ báo lỗi vì tên chương trình con ở

dòng 3 và tên biến ở dòng 4 trùng nhau

d Chương trình không bị báo lỗi

Câu 8 : Sau khi đã sửa lỗi (nếu có) và giữ nguyên

dòng lệnh 4 Nếu chương trình con được gọi 6 lần liên

tiếp thì giá trị của biến A ngay sau lệnh số 9 ở lần gọi

cuối cùng sẽ là:

a 0

b 1

c 5

d 6

Câu 9 : Trong quá trình viết code cho 1 hàm func

nào đó, :

a ta không có quyền dùng lệnh gọi chính hàm func này

b ta luôn có quyền dùng lệnh gọi chính hàm func này

c ta có quyền dùng lệnh gọi chính hàm func này khi

cần thiết và khi thỏa 1 điều kiện nào đó

c cả 3 câu trên đều sai

Xem đoạn chương trình sau và làm 2 câu sau :

Dim a As Integer, b As Integer, c As Integer

Private Sub Vidu(m As Integer, ByVal n As Integer,

ByRef p As Integer)

m=n+p

n=p+m p=m+n End Sub Private Sub Command1_Click() a=1

b=2 c=3 Call Vidu(a, b, c) Call Vidu(a, a, a) End Sub

Câu 10 :Sau khi lệnh Call Vidu(a, b, c) chạy xong, chúng ta sẽ có :

a a = 5, b= 2 c = 13

b a = 1, b= 2 c = 13

c a = 5, b= 2 c = 3

d Tất cả đều sai Câu 11 :Sau khi lệnh Call Vidu(a, a, a) chạy xong, chúng ta sẽ có

a a = 1

b a = 5

c a = 13

d Tất cả đều sai (a = 30) Xem đoạn chương trình sau và làm 2 câu sau : Dim a As Integer, b As Integer, c As Integer Private Sub Vidu()

a=a+4 b=b+5 c=c+6 End Sub Private Sub Command1_Click() Dim a As Integer, b As Integer, c As Integer a=1

b=2 c=3 Call Vidu End Sub

Private Sub Command2_Click() Print a; b; c

End Sub Câu 12 : Nếu chạy thủ tục Command2_Click() đầu tiên thì sau khi chạy xong, kết quả in ra là :

a 0 0 0

b 1 2 3

c 4 5 6

d Tất cả đều sai Câu 13 : Nếu chạy thủ tục Command1_Click() đầu tiên rồi chạy tiếp thủ tục Command2_Click() thì sau khi chạy xong, kết quả in ra là

a 1 2 3

b 4 5 6

c 5 7 9

d Tất cả đều sai Câu 14 : Chọn phát biểu đúng :

a Trong cùng một chương trình, không được phép có hai biến bất kỳ trùng tên

b Trong cùng một modun, không được phép có hai biến bất kỳ trùng tên

c Trong cùng một thủ tục, không được phép có hai biến bất kỳ trùng tên

Trang 8

d Tất cả đều đúng.

Chương 10

Câu 1 : Cho câu lệnh sau trong Visual Basic:

strChuoi = Format ( 12345.678, “0##0.00”)

Giá trị của biến strChuoi sau khi thực thi xong

lệnh này là:

a “12345.678”

b “012345.678”

c “012345.68”

d Các câu trên đều sai

Câu 2 : Cho thủ tục xử lý biến cố MouseDown của

Form trong Visual Basic như sau:

Private Sub Form_MouseDown(Button As Integer,

Shift As Integer, X As Single, Y As Single)

Select Case Button

Case 0

MsgBox ("Xin chao ban!")

Case 1

MsgBox ("Ban co khoe khong?")

Case 2

MsgBox ("Hen gap lai!")

End Select

End Sub

Chọn phát biểu ĐÚNG

a Câu thông báo “Ban co khoe khong?” hiện ra khi

nhấn chuột phải lên Form

b Câu thông báo “Hen gap lai!” hiện ra khi nhấn chuột

trái lên Form

c Câu thông báo “Xin chao ban!” sẽ hiện ra mà không

cần nhấn chuột

d Các câu trên đều sai

a Tại một thời điểm, chỉ có một phần tử giao diện được

active/focus

b Từ khoá Step trong các lệnh vẽ (Line, Circle, PSet)

để miêu tả các toạ độ tương ứng sẽ được xác định

tuyệt đối so với gốc toạ độ (0, 0)

c Method Print không bị ảnh hưởng bởi thuộc tính

CurrentX, CurrentY

d Đơn vị tính kích thước mặc định trong Visual Basic

là pixel

Câu 4 :Cho đoạn chương trình sau

Form1.FillColor = RGB(0, 0, 255)

Form1.ForeColor = RGB(255, 0, 0)

Line (500, 1000)-(10, 20), , B

Kết quả của đoạn lệnh này là:

a Vẽ một đường thẳng màu đỏ trên Form1

b Vẽ và tô một hình chữ nhật trên Form1 với màu tô là

RGB(0, 0, 255)

c Vẽ một hình chữ nhật trên Form1 với màu vẽ là

RGB(255, 0, 0)

d Các câu trên đều sai

Câu 5 :Trong VB, cách dễ dàng và an toàn nhất để

in thông tin ra máy in là :

a xuất chuỗi và vẽ đồ họa trực tiếp ra đối tượng Printer

b xuất chuỗi và vẽ đồ họa lên Form nào đó rồi dùng

method PrintForm trên Form đó

c dùng lệnh Set Printer = Printers(n) để thiết lập máy in

đúng yêu cầu rồi thực hiện câu b

d dùng chức năng "Print Screen" của Windows

Câu 6 :Chọn câu SAI trong các câu sau :

a Thủ tục Line có thể dùng để vẽ hình vuông

b Thủ tục Line có thể dùng để vẽ hình thoi

c Thủ tục Line có thể dùng để vẽ một điểm (giống thủ tục Pset)

d Thủ tục Circle có thể dùng để vẽ cung ellipse Câu 7 :Để bắt sự kiện "người sử dụng bấm chuột kèm phím Shift", có thể sử dụng sự kiện :

a Click

b MouseUp

c KeyPress

d KeyDown Câu 8 :Khi cần lập trình giao tiếp với người dùng, người lập trình nên :

a Sử dụng các đối tượng của Windows như Printer và Screen

b Sử dụng các hàm giao tiếp của device driver

c Sử dụng các đối tượng giao diện cao cấp đã được định sẵn của VB hay các ActiveX Control

d Truy xuất trực tiếp phần cứng thiết bị I/O Câu 9 :Xét đoạn lệnh sau trong VB : Dim a as Interger

a=5 Sub Command1_Click() MsgBox a

End Sub Chọn câu trả lời đúng :

a Hộp thoại có nội dung là 5 sẽ xuất hiện khi người dùng click chuột vào Button có tên là Command1

b Hộp thoại có nội dung là 0 sẽ xuất hiện khi người dùng click chuột vào Button có tên là Command1

c Chương trình sẽ bị báo lỗi ở lệnh MsgBox a vì biến a này chưa được khai báo

d Chương trình sẽ bị báo lỗi ở lệnh gán a = 5

Câu 10 : Một form giao diện có tên là frmMain, để lập trình xử lý sự kiện Click chuột vào form, ta phải lập trình trong thủ tục có tên là :

a frmMain_MouseClick()

b Form_Click()

c frmMain_MouseDown(…)

d Câu a và c đúng Câu 11 : Đơn vị đo lường mặc định của các thiết bị xuất luận lý trong VB là :

a vbPixels

b vbPoints

c vbTwips

d vbMillimeters

Câu 12 : Các hàm xuất ra thiết bị xuất VB có tính chất:

a quá phức tạp để sử dụng

b dùng nhiều thông số được thiết lập trước

c số lượng hàm quá nhiều

d Tất cả 3 câu trên đều sai

Câu 13 : Khi dùng hàm PaintPicture để vẽ 1 ảnh trong

1 vùng chữ nhật 20*30cm của màn hình thì :

a ta thấy vùng ảnh đó với kích thước đúng 20*30cm

b ta thấy vùng ảnh đó với kích thước hoàn toàn khác

Trang 9

c ta thấy vùng ảnh đó với kích thước có thể khác

20*30cm

d ta không thấy vùng ảnh đó hiển thị khi chưa ấn phím

Enter

Câu 14 : VB có bao nhiêu lệnh xuất chuỗi ra thiết bị

xuất :

a 1

b 2

c 4

d nhiều, nhưng không cần nhớ làm gì

Câu 15 : Việc in ấn dữ liệu ra máy in trong VB :

a rất khó khăn, phức tạp

b rất khó khăn, phức tạp vì phải dùng những lệnh và

hàm đặc biệt

c rất đơn giản, dễ dàng vì giống y như việc xuất dữ

liệu ấy ra màn hình

d tất cả 3 câu trên đều sai

Câu 16 :Để hiển thị một ảnh lên form chúng ta có thể:

a sử dụng đối tượng PictureBox

b sử dụng đối tượng Image

c dùng hàm PaintPicture

d Tất cả 3 câu trên đều đúng

Xem đoạn chương trình sau và làm 2 câu sau :

Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)

If (KeyAscii < 48) Or (KeyAscii > 57) Then

KeyAscii = 0

End Sub

(Cho biết các số từ 48 đến 57 là mã ASCII của các kí số

từ 0 đến 9, vào thời điểm đầu tiên Text1 đang trống và

mã 0 có nghĩa là không có ký tự)

Câu 17 :Nếu người sử dụng gõ vào Text1 chuỗi kí tự

bàn phím sau 268LTK thì nội dung của Text1 là

a 268LTK

b 268

c LTK

d Tất cả đều sai

Câu 18 :Đoạn chương trình trên chỉ cho phép :

a gõ các kí tự số vào Text1

b gõ các kí tự chữ vào Text1

c gõ các kí tự chữ và kí tự số vào Text1

d Tất cả đều sai

Xem đoạn chương trình sau và làm 2 câu sau :

Private Sub Form_MouseDown(Button As Integer,

Shift As Integer, X As Single, Y As Single)

Select Case Button

Case 1

Print "Hello"

Case 2

Print "Hi"

Case 3

Print "Thank"

Case Else

Print "Bye"

End Select

End Sub

Câu 19 : Nếu nhấn chuột trái lên form thì chương

trình sẽ in ra chuỗi :

a Thank

b Hi

c Hello

d Tất cả đều sai

Câu 20 : Nếu nhấn chuột giữa lên form thì chương trình sẽ in ra chuỗi :

a Hi

b Bye

c Thank

d Tất cả đều sai

Câu 21 : Để biết được tọa độ chuột vào thời điểm dùng chuột, chúng ta nên sử dụng thủ tục xử lý sự kiện nào sau đây :

a MouseUp

b MouseMove

c MouseDown

d Một trong 3 thủ tục trên

Cho đoạn chương trình sau : Dim x As Long, y As Long Private Sub Timer1_Timer() FillStyle = Solid

FillColor = RGB(255, 0, 0) Cls

Circle (x + 25, y + 100), 25, RGB(255, 0, 0) x=x+5

If x > ScaleWidth - 50 Then x = 0 End Sub

Câu 22 : Chương trình trên thực hiện việc gì Cho biết

cứ mỗi giây thủ tục Timer1_Timer() sẽ tự động được chạy

a Vẽ một hình tròn màu đỏ ở vị trí ngẫu nhiên

b Hiển thị một hình tròn màu đỏ chạy ngang qua form (từ trái sang phải) rồi dừng

c Hiển thị một hình tròn màu đỏ chạy ngang qua form (từ trái sang phải) rồi quay về bên trái và tiếp tục như cũ

d Tất cả đều sai

Câu 23 : Trong interface của một class có một thuộc tính có tên là Bankinh Thì trong code hiện thực của class sẽ

a chắc chắn có một biến với tên là Bankinh

b có thể có một biến khác tên nhưng tương ứng với thuộc tính này thông qua các phương thức Let (hoặc Set) và Get

c có thể không có biến nào tương ứng với thuộc tính này

d Tất cả đều sai

Chuong 11

Câu 1 :Khi dùng phát biểu Open để mở file, nếu file được mở chưa tồn tại thì một lỗi sẽ xảy ra trong trường hợp mở file ở chế độ nào :

a Output

b Input

c Apend

d Random Đọc đoạn code sau để trả lời 3 câu hỏi kế tiếp Private Type Record

ID As Integer Name As String * 20

Trang 10

End Type

Private Sub Form_Click()

Dim MyRecord As Record, RecordNumber

Open "TESTFILE" For Random As #1 Len =

Len(MyRecord)

For RecordNumber = 1 To 5

MyRecord.ID = 2 * RecordNumber

MyRecord.Name = "My Name " & 2 * RecordNumber

Put #1, RecordNumber, MyRecord

Next RecordNumber

Print LOF(1) „lệnh Print thứ nhất

Seek #1, 3

Get #1, , MyRecord

Print MyRecord.ID „lệnh Print thứ hai

Get #1, , MyRecord

Print MyRecord.ID „lệnh Print thứ ba

Close #1

End Sub

Câu 2 : Nếu đoạn code trên được thực thi thì lệnh

Print thứ nhất sẽ in ra kết quả gì

a 22

b 5

c 110

d 100

Câu 3 :Nếu đoạn code trên được thực thi thì lệnh

Print thứ ba sẽ in ra kết quả gì

a 3

b 8

c 4

d 6

Câu 4 :Nếu đoạn code trên được thực thi thì lệnh

Print thứ tư sẽ in ra kết quả gì

a 1

b 4

c 3

d 5

Đọc đoạn code sau để trả lời 2 câu hỏi kế tiếp

Private Sub Form_Click()

Dim Name As String, FileName As String

Dim intAttr As Integer

Name = Dir("C:\Test\*", vbHidden)

Do While Name <> ""

FileName = "C:\Test\" & Name

intAttr = GetAttr(FileName)

If (intAttr And vbHidden) = vbHidden Then

intAttr = intAttr And Not vbHidden

intAttr = intAttr Or vbReadOnly

SetAttr FileName, intAttr

End If

Name = Dir

Loop

End Sub

Câu 5 : Nếu đoạn code trên được thực thi thì sẽ thực

hiện công việc gì

a Liệt kê tất cả các file có thuộc tính ẩn (hidden) trong

thư mục C:\Test

b Gán thuộc tính ẩn cho tất cả các file trong thư mục

C:\Test

c Gán thuộc tính chỉ đọc (read-only) cho tất cả các file trong thư mục C:\Test

d Bỏ thuộc tính ẩn và gán thuộc tính chỉ đọc cho những file có thuộc tính ẩn trong thư mục C:\Test

Câu 6 : Ứng dụng và những file dữ liệu mà nó truy xuất thường được đặt trong cùng 1 thư mục là để :

a dễ quản lý

b ứng dụng dùng đường dẫn tuơng đối đơn giản (chỉ chứa tên file) để nhận dạng file

c dễ cài đặt

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 7 : Để viết ứng dụng tính định thức của ma trận bất kỳ, ta nên :

a dùng lệnh InputBox() để yêu cầu người dùng nhập vào tuần tự từng phần tử của ma trận

b xây dựng 1 ma trận các điều khiển TextBox trong Form để người dùng nhập trực quan ma trận

c nhập ma trận vào 1 file text bằng 1 trình soạn thảo văn bản theo qui ước nào đó rồi dùng các lệnh truy xuất file tuần tự của VB để đọc ma trận vào

d tùy trường hợp mà dùng a hay b hay c

Câu 8 : Chọn câu đúng trong các câu sau

a Không thể tạo 2 tập tin cùng tên trên một máy

b Đường dẫn tuyệt đối luôn dài hơn đường dẫn tương đối

c Trong thư mục có thể chứa các thư mục con cũng như các tập tin

d Cả 3 câu trên đều đúng Câu 9 : Dữ liệu được lưu trữ trong loại file tuần tự (Sequential file) là :

a Một danh sách gồm n byte chứa các ký tự UNICODE

b Một danh sách gồm n byte nhị phân chưa có cấu trúc

c Một danh sách gồm n record có cùng độ dài, mỗi record chứa nhiều field thông tin

d Cả 3 câu trên đều sai (n byte ANSI) Đáp án : câu d

Câu 10 :Cho đoạn lệnh sau : Dim intAttr as Integer intAttr = GetAttr(“test.txt”) intAttr = intAttr or vbReadOnly intAttr = intAttr xor vbHidden SetAttr "test.txt",intAttr

Ý nghĩa của đoạn lệnh trên là

a Gán thuộc tính chỉ được đọc (ReadOnly) cho file test.txt nếu file này chưa phải là file chỉ được đọc

b Gán thuộc tính ẩn (Hidden) cho file test.txt nếu file này chưa phải file ẩn

c Bỏ thuộc tính ẩn (Hidden) cho file test.txt nếu file này là file ẩn

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 11 :Mô hình FSO (File System Object) hỗ trợ truy xuất :

a Binary file

b Text file (Sequential file)

c Random file

Ngày đăng: 29/05/2022, 13:52

w