Công nghệ dập khối
Trang 23.2.3 Nguyên công chu n b khác
3.3 Các nguyên công t o hình chính
Trang 5Các d ng s n ph m d p kh i
Trang 6D p kh i s n ph m l n
Trang 8Phân lo i d p kh i
Trang 9- Phôi cán chu k , đ nh hình - Vu t, kéo - Chi ti t
- Ch Ch đ nhi t đ nhi t - U n U n - Dung sai v t d p Dung sai v t d p
Trang 103.1.3 CH NHI T KHI D P KH I
̌ Khái ni m:
- Kho ng nhi t đ t o hình cho phép (T cp ) khi rèn và d p nóng
là kho ng nhi t đ gi i h n b i nhi t đ b t đ u rèn (Tbd) và
nhi t đ k t thúc rèn (Tkt) mà t i đó kim lo i có tính d o c n
thi t đ bi n d ng và đi n đ y lòng khuôn i v i h p kim thép g y g p p
g
- Kho ng nhi t Kho ng nhi t đ t o hình c n thi t đ t o hình c n thi t (T (T ct ct ) ) là kho ng nhi t là kho ng nhi t đ đ
n m trong kho ng nhi t đ (T cp ) phù h p v i t ng nguyên công,
th i gian gia công và v t li u.
Trang 123.1.3 CH NHI T KHI D P KH I
+ Ch đ nung phân đo n cho phôi có chi u dày l n:
1 Nung t i nhi t đ chuy n bi n pha v i t c đ nung cho phép;
2 Gi nhi t nhi t đ chuy n bi n pha;
3 Ti p t c nung đ n nhi t đ nung c n thi t v i t c đ nung
ó cao nh t có th ;
4 Gi nhi t nhi t đ này đ đ ng đ u hóa nhi t đ theo ti t
di n phôi.
Trang 133.1.3 CH NHI T KHI D P KH I
+ Ch đ nung phân đo n cho phôi nh :
i v i đa s thép k t c u khi phôi có đ ng kính nh
h n 100 mm hoàn toàn có th ch t ngay vào lò có nhi t đ cao
Khi hôi i t l hi dài/ đ kí h
h n 100 mm hoàn toàn có th ch t ngay vào lò có nhi t đ cao (1300 - 1400o C).
Khi nung phôi ng n v i t l chi u dài/ đ ng kính L/D ≤ 2, th i gian nung có th gi m 2%,
L/D = 1,5 th i gian nung có th gi m 8%,
L/D = 1 thì th i gian nung có th gi m t i 29%.
Trang 143.1.3 CH NHI T KHI D P KH I
1 Phôi b m t nhi t trong khi t o hình
Quá trình làm ngu i g m 2 giai đo n:
giai đo n này phôi đ c làm ngu i là do
- nhi t truy n ra không khí xung quanh
- nhi t truy n tr c ti p vào d ng c gia công.
2 Làm ngu i sau khi rèn
Trang 153.1.3 CH NHI T KHI D P KH I
PH NG PHÁP NUNG:
a) Khi nung b ng dòng ) g g g đi n ti p xúc p
c) Ph ) ng pháp nung b ng dung d ch g p p g g g đi n phân
Trang 19Các ph ng pháp c t phôi
S đ c t phôi trên máy c t
Trang 21Các ph ng pháp c t phôi
D ng đ c tr ng c a đ u m t phôi sau khi c t
Trang 22Ví d tính l c c t
Ví d :
Tính l c c t phôi tr Φ20 mm thép ký hi u C30 trên máy c t ?
P = k σ c F ≈ 0,7 k σ b F
Tính l c c t phôi tr Φ20 mm thép ký hi u C30 trên máy c t ?
Tra b ng thông s v t li u ta có gi i h n b n 480Mpa
Trang 24• Rèn th công: là các nguyên công nh m bi n
3.3.1 Khái ni m và Phân lo i
Rèn th công: là các nguyên công nh m bi n
d ng kim lo i m t ph n hay toàn b th tích nhi t đ thích h p b ng d ng c bi n d ng đ n p g g g
Trang 25uổi
bậc háy
n phôi
phôi phôi
g chồ
g vuố
đột l dát và
n trục
dát đ
tạo b hàn ch
m trên
phôi phôi
rèn p Cắt p
công công công
r C
Trang 27ép cạnh và làmmật độ riêng.
2 Chặt phôi
( xấn, cắt )
Chia phôi rèn rathành từng phầnnhỏ loại cắt bỏ
hầ đầ à
phần đầu vàphần đuôi của
gù đúc
Trang 28II Các nguyên công chính
3 Chồn tự
do (1)
Làm t ng diện tích tiết diện
bộ chiều dài (1) Loại làm gi m
hầ hiề
công chuẩn bị ( trước khi đột lỗ) loại nguyên công trung gian ( chuẩn bị cho vuốt ) một phần chiều
b ớ é liê t h
cách làm gi m diện tích tiết diện ngang của nó.
bước ép liên tục quanh trục phôi.
Trang 29vành t ngkính ctrongđườngvà
đường kính ngoàicủa phôi rỗng (cóỗ
phức tạp baogồm nhiềubước ép cạnhphôi quay liên
đỡ và đầu búahẹp
Trang 307 Vuốt
trên
trục
T ng độ dài phôi rỗng.
Không thay
đổi đường kính trong
phôi
cô g dát p ức tạp bao gồm nhiều quá trinh
ép theo tiết diện ngang.
Trang 319 T¹o
bËc
DÞch chuyÓn métphÇn kim lo¹i lÖchkhái trôc ban ®Çucña ph«i
cña ph«i
10.
Uèn
BiÕn ph«i th¼ngthµnh ph«i cong
Cã thÓ lµnguyªn c«ng
Uèn thµnh ph«i cong
(hoÆc chi tiÕt cong)theo gãc uèn cÇnthiÕt
nguyªn c«ngchuÈn bÞ hoÆcnguyªn c«ngcuèi cïng
11.
Th¾t
T¹o ngÉng trªnph«i (hoÆc chi tiÕt
Cã thÓ lµnguyªn c«ng
Trang 3212 Vª Tõ ph«i cã nhiÒu
c¹nh lµm thµnh thanh trßn ( cã
hÓ µ b h
thÓ toµn bé hoÆc côc bé )
13 Vuèt Vuèt ë mét hoÆc
13 Vuèt
côc bé
Vuèt ë mét hoÆc hai ®Çu ph«i
14 Më lç Lµm rçng lç cã
14 Më lç g
s½n vu«ng gãc víi bÒ mÆt ph«i ph¼ng.
Trang 33III Các nguyên công phụ
15.
ỏ h
Làm biến dạng mộtphần rất nhỏ của thể tích
Các nguyêncông tiếp theo nó
ỏnh
d u
pphôi nhằm tạo thànhchỗ lồi lõm trên khuôn
g pthường là cáncục bộ, vuốt cục
độ ) không đồng đều
ủ hôi
Dùng để rèn cácphôi bằng théphợp kim cao,khỏi bị nứt cạnhkhi è i á
cạnh thườngnguội trước
Trang 3417 Vặn
xoắn
Nhằm quay nột
bộ phận nào đó của phôi đi
của phôi đi một góc cho trước.
cháy
p phôi lại với nhau.
g rèn bằng máy búa.
Trang 35công chuyểntiếp.
lồi lõm, không phẳng, cong, vênh của phôi
cong không tính trước (cong do thiếu sót củaquy trinh công nghệ
h ặ khi i ô )hoặc khi gia công)
22.
óng
Ghi lại nh ng ký hiệu,mác thép, số hiệu chitiết bằ á h đ à
dấu tiết, bằng cách đục vào
chi tiết ho c con dấu
Trang 373.4 CÁC NGUYÊN
CÔNG D P T O HÌNH
Trang 383.4 D P KH I TRÊN MÁY BÚA
CN D P
T O HÌNH KH I
D P KH I TRÊN KHUÔN H
D P KH I TRÊN KHUÔN KÍN
ÉP CH Y, KÉO DÂY… *
Trang 393.4 D P KH I TRÊN MÁY BÚA
Trang 40CÁC CÔNG O N C A QUÁ TRÌNH D P KH I
Trang 413.4 D P KH I TRÊN MÁY BÚA
Trang 42Gravity drop hammer
Power drop hammer
0.06 – 1.5 0.6 – 1.2 3.6 – 4.8 3.0 – 9.0
Trang 44So sánh d p trên khuôn kín và khuôn h
SO SÁNH D P KH I TRÊN KHUÔN KÍN VÀ H
Trang 46KHUÔN D P TRÊN MÁY BÚA
Trang 47- D p kh i trên máy búa linh ho t h n d p trên máy ép c khí vì máy búa có hành trình thay
và c t biên.
Trang 48̌ M T PHÂN KHUÔN
M t phân khuôn phân chia khuôn thành 2 n a
M t phân khuôn phân chia khuôn thành 2 n a khuôn trên và khuôn d i; thu n l i cho quá trình
đi n đ y kim lo i, đ t phôi và l y v t d p ra kh i khuôn (xem hình trang sau)
kim lo i đ có th l y v t d p.
¬ Hình dáng v t d p ph thu c vào m t phân khuôn.
khuôn.
Trang 49M T PHÂN KHUÔN V I CÁC V T RÈN N GI N
Trang 50S PHÂN B TH KL theo M T PHÂN KHUÔN
Chi ti t d ng con ch t hay b c t đ t t i ti t
Trang 51̌ VÀNH BIÊN và RÃNH THOÁT BIÊN
VÀNH BIÊN là ph n kim lo i th a bao quanh
Trang 52K t c u khuôn c t biên và đ t màng ng n l
Trang 53B RÃNH THOÁT BIÊN
RÃNH THOÁT BIÊN g m c u vành biên a và túi
ch a kim lo i b
Kích th c h đóng vai trò quan tr ng trong vi c
đi n đ y kim lo i và hình thành vành biên y
Trang 54Các lo i rãnh thoát biên
Trang 55Các giai đo n hình thành vành biên
Trang 57A Cách ch n góc nghiêng
- Các khuôn h d p trên máy búa: lòng khuôn v i m t góc nghiêng nh t đ nh (kho ng 5÷100 )
- i v i các khuôn d p có dùng c n đ y ( kh n ng này r t khó th c hi n trên máy búa ) thì có th gi m góc nghiêng thà h lò kh ô đi ài b đ
thành lòng khuôn đi vài ba đ
- sâu t ng đ i c a các lòng khuôn càng l n thì góc nghiêng thành lòng khuôn càng l n
Trang 58B i u ki n đ v t d p t thoát ra kh i lòng khuôn
Sau nh¸t ®Ëp cuèi cïng, trªn bÒ mÆt tiÕp xóc gi÷a vËt dËp vµ lßng khu«n tån t¹i c¸c thµnh phÇn lùc:
- P t¸c dông vu«ng gãc bÒ mÆt vËt dËp.
Gäi ma s¸t tiÕp xóc tæng céng lµ T gãc
- Gäi ma s¸t tiÕp xóc tæng céng lµ T, gãc nghiªng thµnh lßng khu«n lµ α, hÖ sè ma s¸t µ
s¸t µ
Trang 59Coi tổng hợp các lực tác dụng lên vật dập là Q thì
Phõn tớch l c tỏc d ng lờn phụi
Coi tổng hợp các lực tác dụng lên vật dập là Q thì
T = à.P ( theo định luật Coulomb)
Để ật dậ t đẩ khỏi lò kh ô thì h l Q
α P
Trang 61+ Góc nghiêng ngoài: ở
mặt tiếp xúc giữa vật dập
và lòng khuôn mà khi kim
và lòng khuôn mà khi kim
loại nguội đi sẽ tạo ra khe
hở.
+ Góc nghiêng trong: là
góc nghiêng ở các mặt
tiếp xúc mà khi kim loại
nguội đi sẽ tạo ra độ
căng g
α1 < α2
Trang 64̌ L CH A TH U VÀ MÀNG NG N L
• L ch a th u: L ch a th u: thay ho c gi m t i cho n/c thay ho c gi m t i cho n/c đ t l đ t l
• Màng ng n l : Màng ng n l : Ph n kim lo i công ngh còn l i trong l sau khi Ph n kim lo i công ngh còn l i trong l sau khi
Trang 65Chi u sâu t i đa c a l ch a th u
Chi u sâu t i đa hmax c a l ch a th u có th d p trên máy búa đ c tính theo công th c kinh hi
nghi m sau:
5 ,
0 D
)(
max
75 , 2 ).
4
h
σ α
σb(t) – Gi i h n b n c a kim lo i nhi t đ bi n d ng
α - Góc nghiêng thành lòng khuôn
Trang 66Chi u dày màng ng n l
Khi c n d p chi ti t có màng ng n l thì chi u d y màng c ng ph i tính toán sao cho h p lý N u qúa g g p p ý q
d y thì t n kim lo i, t n l c đ t màng ng n l N u quá m ng thì d h ng khuôn (d u khuôn) t n n ng
l ng khi d p.
Có th tính chi u dày màng ng n l theo công th c
Có th tính chi u dày màng ng n l theo công th c kinh nghi m sâu đây:
mm h
h D
Trang 69CÁC G QUÁ TRÌNH I N Y LÒNG KHUÔN
Giai đo n 1: Ch n t do, t chi u cao ban đ u đ n
khi phôi ti p xúc vào các thành bên Chi u cao
phôi gi m l ng ∆H1 Áp l c đ n v th p, ch
y u là áp l c p và áp l c do l c ma sát b m t
gây ra m p
Giai đo n 2: Ch n+Ép ch y, t khi kim lo i ti p
xúc thành bên đ n khi c u vành biên b t đ u b
đóng kín Chi u cao phôi gi m đi 1 l ng ∆H22
Ngoài các áp l c p,mp còn có áp l c trên thành
bên q và m q l c ma sát do q gây ra.
Giai đo n 3: Ch n+Ép ch y, kim lo i đi n đ y các
Trang 70Mô ph ng QUÁ TRÌNH I N Y LÒNG KHUÔN
Trang 71̌ LÒNG KHUÔN THÔ
- Lòng khuôn thô có nhi m v làm gi m nhi m v c ng g đ làm vi c c a lòng khuôn g tinh, do đó t ng tu i th c a các lòng khuôn tinh
Trang 72C I M LÒNG KHUÔN THÔ
C u t o lòng khuôn thô g n gi ng lòng khuôn tinh
nh ng có nh ng g g đi m khác sau đây y
1 Các bán kính góc l n lòng khuôn thô l n h n lòng khuôn tinh
lòng khuôn tinh.
2 Lòng khuôn thô không có rãnh thoát biên.
3 Chi lò kh ô thô h i l h hi
3 Chi u cao lòng khuôn thô ph i l n h n chi u cao
v t d p đ khi d p trên lòng khuôn tinh có m t
l ng bi n d ng v chi u cao
Trang 73thì ta nên t o hình theo ph ng pháp ép ch y.
Trang 74V t d p trên lòng khuôn thô và tinh
- N a trái: v t d p lòng khuôn thô
Trang 75̌ CÁC NGUYÊN CÔNG CHU N B KHÁC
Trang 76- NGUYÊN CÔNG CHU N B V T D P D C
Trang 77Kh i khuôn ghép 2 lòng khuôn
Lòng khuôn ch n Lòng khuôn tinh
Khuôn d p phôi
bánh r ng
Trang 79- NGUYÊN CÔNG CHU N B V T D P DÀI
-V t d p dài là các v t d p đ c d p theo chi u
Trang 81CÁC LÒNG KHUÔN CHU N B
Trang 82- TÍNH TH TÍCH PHÔI D P
Th tích phôi:
V = k ( V + V )
V Ph = k ( V Vd + V PL )
- k: h s kim lo i cháy khi nung k>1, k=1+(1%÷6%)
- Vvd: Th tích v t d p tr ng thái ngu i (theo b n v )
- Vpl: Th tích ph li u
Trang 83- L ng bi n d ng khi ch n chu n b tr g g c khi
đ a vào d p nên trong kho ng: 25%÷50%.
- Tính đ n m c đ phình tr ng đ thu n l i cho
bi n d ng trong khuôn d p
bi n d ng trong khuôn d p.
Trang 84V T D P DÀI (D P NGANG)
Ph li u trong công th c trên g m:
Ph li u trong công th c trên g m:
Trang 85Tí h hí h á hôi à h biê
vb vd
gd
Trang 86CÁC B C XÂY D NG G NG KÍNH
Trang 87Gi đ đ kí h là đ th h th i đ
- Gi n đ đ ng kính là đ th ph thu c gi a đ dài và các giá tr Dg đ t ng ng.
- N u phôi đ c chu n b theo đúng v i gi n đ
Trang 89D P KH I KHUÔN KÍN TRÊN MÁY BÚA
- D p kh i trên khuôn h t o ra vành biên chi m
5-15% toàn b th tích C n thi t các nguyên công c t biên và gia công c
- D p kh i trên khuôn kín ch t l D p kh i trên khuôn kín ch t l ng v t d p cao ng v t d p cao
h n, ti t ki m kim lo i, khuôn ph c t p h n, d gây quá t i máy.
- Kích th c v chi u cao không đ m b o khi phôi không chính xác
không chính xác.
- Thích h p các v t d p d c th p
Trang 90D P KH I KHUÔN KÍN TRÊN MÁY BÚA
Khuôn kín g m có:
• Lòng khuôn kín
• Khóa khuôn
Trang 91D P KH I KHUÔN KÍN TRÊN MÁY BÚA
Lòng khuôn sâu h n đ c b trí
lòng khuôn d i lòng khuôn d i
Trang 92D P KH I KHUÔN KÍN TRÊN MÁY BÚA
Trang 93VÍ D TÍNH TOÁN
VÍ D TÍNH TOÁN
THI T K D P KH I PHÔI BÁNH R NG
Trang 94Khuôn m t lòng khuôn
D p phôi đ a xích
D p phôi đ a xích
Trang 95K t c u kh i khuôn h
M t trên
Trang 96L p khuôn
Trang 97Animation of forging hammer
Trang 993.5 D P KH I TRÊN
MÁY ÉP
Trang 1013.5.1 Sơ đồ máy ép trục khuỷu dập nóng
Trang 102Máy ép tr c khu u d p nóng
Trang 1033.5.1 D p kh i trờn mỏy ộp
Ưu điểm của máy ép trục khuỷu so với máy búa
- Đ−ợc sử dụng rộng rãi trong sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối
-Thích hợp cho tự động hoá và cơ khí hoá
- Chiều dài hành trình máy cố định, cho phép thao tác lệch tâm nh−ng không thể dập nhiều lần một vật dập trên một lòng khuôn
- Hiệu suất làm việc cao (2 l n so v i mỏy bỳa)
- Năng suất lao động cao ( vỡ m i nhỏt d p là m t chi ti t trong khi v i mỏy bỳa thỡ m t
s n ph m ph i d p trờn nhi u lũng khuụn).p p p g )
- Độ chính xác vật dập cao hơn so với dập trên máy búa Dung sai của vật dập có thể
đạt tới 0.2 – 0.5mm (đối với máy búa là 0.8 – 1mm)
Hệ số sử dụng kim loại cao hơn vì có thể giảm l−ợng thêm và l−ợng d− do khuôn
- Hệ số sử dụng kim loại cao hơn vì có thể giảm l−ợng thêm và l−ợng d− do khuôn dập trên máy ép trục khuỷu có thể sử dụng cần đẩy
- Điều kiện làm việc của công nhân tốt hơn
- Giá thành sản phẩm hạ, do tiết kiệm kim loại
Trang 104- Nh −îc ®iÓm khi d p trên máy ép tr c khu u d p nóng
Trang 105Đồ thị liên hệ giữa hành trình đầu trượt và thời gian là một đường cong
2 Đặc điểm của quá trình dập trên máy ép trục khuỷu dập nóng
- Đồ thị liên hệ giữa hành trình đầu trượt và thời gian là một đường cong cứng.
- Với mỗi lòng khuôn, chỉ tồn tại một mức độ biến dạng nhất định.
- Độ chính xác của vật dập trong khoảng 0.2 ữ 0.5mm
- Tốc độ biến dạng ở thời điểm biến dạng ≅ 0.5 ữ 0.8m/s, (v i máy búa
đơn động:5 ữ 6m/s)
đơn động:5 ữ 6m/s)
- Tốc độ biến dạng thấp tạo điều kiện cho quá trình điền đầy lòng khuôn tốt hơn.
Trang 106So sánh tốc độ đầu búa khi dập trên METK và MB
m.búa
m e t k
Trang 107Dập trên máy ép
Biến dạng đàn hồi của máy ép và ý nghĩa
- Khi làm việc, do đặc điểm kết cấu, các chi tiết của máy bị biến dạng đàn hồi (trụckhuỷu bị uốn, tay biên và đầu trượt bị nén, thân máy chịu uốn và kéo…)
- Lượng biến dạng đàn hồi phụ thuộc vào trở lực biến dạng trong lòng khuôn nhiệt
- Lượng biến dạng đàn hồi phụ thuộc vào trở lực biến dạng trong lòng khuôn, nhiệt
độ nung và thể tích phôi Có thể xác định bằng công thức sau:
∆t = Hn + at - HT
ềtrong đó:+ Hn: chiều cao vật dập sau khi nguội
+ at: lượng co ngót kích thước sau khi nguội của vật dập
+ HT: chiều cao vật dập theo thiết kế
+ HT: chiều cao vật dập theo thiết kế
- Do đó, khi điều chỉnh khuôn lúc không có vật rèn nếu để khoảng cách giữa hai mặtphân khuôn bằng chiều cao vành biên thì sẽ nhận được vập dập có chiều cao lớnhơn tính toán
- Khi điều chỉnh khuôn, phải chế tạo dưỡng có chiều cao bằng chiều cao vành biênsau đó đặt lên cầu vành biên, hạ đầu trượt đi xuống để nửa khuôn trên và dưới cáchnhau một khoảng bằng kích thước của dưỡng.ộ g g g
Trang 108Đặc điểm Kết cấu khuôn
- Có thể chế tạo từ khối thép nguyên hoặc sử dụng kết cấu ghép
- Do bàn máy của máy ép trục khuỷu dập nóng không có rãnh mang cá, phải thiếtDo bàn máy của máy ép trục khuỷu dập nóng không có rãnh mang cá, phải thiết
kế đế khuôn phụ có rãnh mang cá để gá khuôn
- Trên máy ép có hệ thống đẩy sản phẩm do đó góc nghiêng thành lòng khuôn trên METK nhỏ hơn góc nghiêng thành lòng khuôn trên máy búa 1o ữ 3o Có thể
t ê ỏ ơ góc g ê g t à ò g uô t ê áy búa 3 Có t ể
đẩy tại một hoặc nhiều vị trí tuỳ thuộc vào hình dạng và kích thước của chi tiết Kết cấu đẩy có thể bố trí ở khuôn trên hoặc khuôn dưới hoặc đồng thời ở cả hai nửa khuôn
- Nếu vật dập có chiều cao lớn thì phải dùng cơ cấu đẩy kiểu thuỷ lực hoặc khí nén
- Trên METK có thể dùng khuôn tổ hợp (nhiều khuôn trên một khối khuôn)g ợp ( ộ )
- Do METK có hành trình cứng nên trong kết cấu khuôn phải có cơ cấu chống quá tải khuôn và máy
Trang 109Rãnh thoát biên trên máy ép
Trang 111C c u đ y
Trang 112K t c u bàn máy
Trang 114Khuôn kín d p trên máy ép
Trang 1153.5.2 D P KH I TRÊN MÁY ÉP VÍT – MASAT
Trang 116D P KH I TRÊN MÁY ÉP VÍT – MASAT
• c đi m g n gi ng máy búa, k t c u bàn
• Không cho phép d p l ch tâm l n
• Không cho phép d p l ch tâm l n
Trang 117D P KH I TRÊN MÁY ÉP VÍT – MASAT
Khuôn d p trên máy ép Vít ma sát
Trang 118D P KH I TRÊN MÁY ÉP VÍT – MASAT
Trang 1193.5.3 D P KH I TRÊN MÁY RÈN NGANG
1 u tr t chính
2 C phôi
3 N a c i t nh
4 N a c i đ ng
Trang 120D P KH I TRÊN MÁY RÈN NGANG
Trang 121D P KH I TRÊN MÁY RÈN NGANG
Trang 122D P KH I TRÊN MÁY RÈN NGANG
Trang 1233.5.4 ÉP CH Y
D P KH I TRÊN MÁY ÉP THU L C – ÉP CH Y