CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH Kiểm tra bài cũ Phân biệt cấu trúc bậc 1 và cấu trúc bậc 2 của prôtêin ? Hãy nêu một số chức năng của prôtêin ? Tại sao chúng ta phải ăn prôtêin từ nhiều loại thức ăn khác nhau ? Tiết 9 Bài 10 AXÍT NUCLÊIC NỘI DUNG CHÍNH AXIT NUCLÊIC CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN I AXIT NUCLÊIC Phân tử axit nuclêic được cấu tạo như thế nào? 1 nuclêôtit 1 nuclêôtit 1 nuclêôtit 1 nuclêôtit I AXIT NUCLÊIC Phân tử axit nuclêic gồm mấy[.]
Trang 1CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Phân biệt cấu trúc bậc 1 và cấu trúc bậc
2 của prôtêin ?
2 Hãy nêu một số chức năng của prôtêin ?
3 Tại sao chúng ta phải ăn prôtêin từ nhiều
loại thức ăn khác nhau ?
Trang 3Tiết 9 Bài 10.
AXÍT NUCLÊIC
Trang 4NỘI DUNG CHÍNH
I AXIT NUCLÊIC
II CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA
ADN
Trang 6I AXIT NUCLÊIC Phân tử axit nuclêic gồm mấy loại?
Trang 7I AXIT NUCLÊIC
VÙNG NHÂN Chứa ADN
NHÂN
TẾ BÀO
Phân tử axit nuclêic tồn tại
chủ yếu ở đâu trong tế bào?Vậy axit
nuclêic là gì?
Trang 8Axit nuclêic là chuỗi pôli-nuclêôtit, được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà
đơn phân là các nuclêôtit, chúng tồn tại chủ yếu trong nhân hoặc vùng nhân
của tế bào và cũng có trong ti thể, lạp thể…
Axit nuclêic gồm 2 loại:
+ ADN (Axit ĐêôxiribôNuclêic)
+ ARN (Axit RibôNuclêic)
I AXIT NUCLÊIC
Trang 9II CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
1 Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
3 Chức năng của ADN
2 Cấu trúc của ADN
Trang 101 Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
ADN có mấy loại nuclêôtit, là
những loại nào? Mỗi nuclêôtit gồm những thành
phần nào?
Trang 111 Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
Các loại nuclêôtit có điểm nào giống và khác nhau?
Trang 12- Có 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X.
- Mỗi nuclêôtit có 3 thành phần:
+ Đường Đêôxiribôzơ (C5H10O4).
+ Nhóm phốtphát (H3PO4)
+ Bazơ nitơ (chứa 1 trong 4 loại: A, T, G, X)
- Các nuclêôtit khác nhau về bazơ nitơ
1 Nuclêôtit – Đơn phân của ADN
Trang 132 Cấu trúc của ADN
Phân tử ADN
có cấu trúc như thế nào?
Trang 14Tổ chức hoạt động
Hãy đọc thông tin mục “2 Cấu trúc của ADN” kết hợp
quan sát hình 10.2, thảo luận nhóm để hoàn thành các câu hỏi sau trong 3 phút:
1 ADN được cấu tạo theo nguyên tắc nào?
2 Theo Watson và Crick thì phân tử ADN có cấu trúc
gồm mấy chuỗi (mạch) pôli-nuclêôtit?
3 Các nuclêôtit trong 1 mạch liên kết với nhau bằng
liên kết gì?
4 Các nuclêôtit của mạch đơn này liên kết với nuclêôtit
của mạch đơn kia bằng liên kết gì và theo nguyên
tắc nào?
5 Cấu trúc phân tử ADN trong tế bào nhân sơ và tế
bào nhân thực có giống nhau không? Vì sao?
Trang 152 Cấu trúc của ADN
Trang 16- ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
mà các đơn phân là các nuclêôtit.
- Theo Watson – Crick: Phân tử ADN gồm 2
chuỗi polinuclêôtit song song và ngược chiều nhau:
+ Các nu liên kết với nhau bằng liên kết
phôtpho- đieste tạo thành chuỗi pôlynuclêôtit + Các nuclêôtit đối diện trên hai mạch đơn liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung bằng
liên kết hidro (A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro).
- ADN ở tế bào nhân sơ có cấu trúc dạng vòng, còn ADN ở tế bào nhân thực có cấu trúc dạng thẳng
2 Cấu trúc của ADN
Trang 173 Chức năng của ADN
Tại sao ADN vừa
đa dạng vừa đặc thù?
ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là vì : Mỗi phân
tử ADN có cấu trúc riêng và được đặc trưng bởi
số lượng , thành phần và trật tự sắp xếp các
nuclêôtit trong phân tử ADN
Trang 18Vậy ADN có chức năng gì trong tế bào?
3 Chức năng của ADN
- ADN có chức năng mang (lưu trữ), bảo
quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Trang 19Lưu trữ thông tin
di truyền
Bảo quản thông tin di truyền
Truyền đạt thông tin di truyền
Cấu tạo đa phân, mỗi ADN có một
trình tự nuclêôtit xác định
Các nuclêôtit trên một mạch liên
kết với nhau bằng liên kết
phôtphođieste, cấu trúc mạch
kép, liên kết với prôtêin
2 mạch pôlinuclêôtit liên kết với
nhau bằng liên kết hidrô ( không
bền nên 2 mạch dễ dàng tách
nhau trong nhân đôi ADN )
Cấu trúc giúp ADN thực hiện được chức năng Chức năng
3 Chức năng của ADN
Trang 20+ Thông tin di truyền được lưu trữ trong phân tử ADN dưới dạng trình tự các nuclêôtit xác định.
+ Thông tin di truyền được bảo quản nhờ các liên kết phôtphođieste, cấu trúc mạch kép và liên kết với prôtêin.
+ Thông tin di truyền được truyền từ TB này sang TB khác nhờ sự nhân đôi AND trong quá trình phân bào.
+ Thông tin di truyền còn được truyền từ
ADN → ARN → prôtêin thông qua quá trình phiên mã và dịch mã.
3 Chức năng của ADN
Trang 21Nghiên cứu về ADN có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
Nêu một số ví dụ minh họa?
3 Chức năng của ADN
Trang 22Xác định danh tính Liệt sĩ bằng
giám định ADN
Xét nghiệm ADN
Trang 23Xét nghiệm ADN giúp phát hiện các bệnh di truyền
phân tử Bệnh Đao
Trang 24Lập bản đồ ADN để kiểm soát bệnh ung thư
Ung thư Phổi
Trang 25CỦNG CỐ
Trang 26Câu 1: Các đơn phân của phân tử ADN
phân biệt nhau bởi thành phần ?
A Bazơ nitơ
B Số nhóm OH trong phân tử đường
C Gốc phôtphat trong trong axit phôphoric
D Cả ba thành phần trên
Sai Đúng
Sai
Sai
CỦNG CỐ
Trang 27Câu 2: Các nuclêôtit trên mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết nào ?
B Liên kết hiđrô
C Liên kết peptit
D Liên kết kỵ nước
Sai Đúng
Sai
Sai
CỦNG CỐ
Trang 28Câu 3 :Chức năng của ADN?
A Lưu trữ thông tin di truyền qua cơ
Đúng
Sai
CỦNG CỐ
Trang 29A G T X T A G X T A G X T A G
T X A G A T X G A T X G A T X
T X
A
G A T X G A
T X G
A T X
T X A G A
T X G
A T X G A T X
Mạch
Tìm mạch bổ sung với mạch khuôn: 1, 2 hay 3? BÀI TẬP 2
Trang 30BÀI TẬP VỀ NHÀ
Trả lời các câu hỏi sau (Xem sách lớp 9)
1 ARN có cấu trúc như thế nào?
2 Có mấy loại ARN? Chức năng của chúng
3 So sánh điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo của một nu và về cấu trúc của ADN với ARN