1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phiếu bài tập số 6

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 508,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU ÔN TẬP TIẾNG VIỆT SỐ 6 1 Đọc vần, từ, làm kí hiệu Vần Từ Vần Từ ia mía, vỉa hè an bàn chân, cái bàn oi cái còi, con voi ong con ong, quả bóng uôi nải chuối, con muỗi inh cái kính ương cái giường on mẹ con, ngón tay ăm số năm, tắm ươn vươn vai anh bánh chưng, lạnh uôn con chuồn chuồn ơi bơi, đi chơi im con chim, màutím au số sáu ot sọtrác in Số chín, đèn pin it quảmít, íthơn ua mua, con cua iêm tiêm, điểm mười iên con kiến, đèn điện ông ông, cái trống âu con sâu ơn con lợn, lớn hơn ăm số nă[.]

Trang 1

PHIẾU ÔN TẬP TIẾNG VIỆT SỐ 6

1 .Đọc vần, từ, làm kí hiệu:

ia mía, vỉa hè an bàn chân, cái bàn

oi cái còi, con voi ong con ong, quả bóng uôi nải chuối, con muỗi inh cái kính

ương cái giường on mẹ con, ngón tay

ăm số năm, tắm ươn vươn vai

anh bánh chưng, lạnh uôn con chuồn chuồn

ơi bơi, đi chơi im con chim, màutím

in Số chín, đèn pin it quảmít, íthơn

ua mua, con cua iêm tiêm, điểm mười iên con kiến, đèn điện ông ông, cái trống

âu con sâu ơn con lợn, lớn hơn

ăm số năm, tắm ăt mắt, tắtđèn

ăn ăn cơm, cái chăn ôm con tôm, ốm

ơi bơi, đi chơi uông uống, xuống

2 Đọc câu:.Bà mua cua bể

Ông có mười con tôm

3 Nối

Trang 2

Câu 4 :

a Điền vần ia – ua – ưa vào chỗ trống :

Trang 3

b Điền vần oi – ôi – ơi vào chỗ trống :

c Điền vần : om - ôm

Ngày đăng: 27/05/2022, 17:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w