PowerPoint Presentation Tiết 7 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU I ĐỊNH NGHĨA 1 Chuyển động tròn Chuyển động tròn là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn Ví dụ Chuyển động của các mũi kim đồng hồ Chuyển động của điểm đầu một cánh quạt Khi chiếc đu quay quay tròn, quỹ đạo của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay là những đường tròn có tâm nằm trên trục quay I ĐỊNH NGHĨA 2 Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn M1 r M2 O s I ĐỊNH NGHĨA 3 Chuyển động tròn đều Chuyển động tròn đều là chuyển động có qu[.]
Trang 1Tiết 7 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
I ĐỊNH NGHĨA
1 Chuyển động tròn
Chuyển động tròn là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn
Ví dụ:
Chuyển động của các mũi kim đồng hồ Chuyển động của điểm
đầu một cánh quạt
Trang 2Khi chiếc đu quay quay tròn, quỹ đạo của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay là những đường tròn có tâm nằm trên trục quay
Trang 3I ĐỊNH NGHĨA
2 Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn.
M1
r
M2
O
s
Trang 4I ĐỊNH NGHĨA
3 Chuyển động tròn đều.
Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.
∆s
Trang 5II TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
1 Tốc độ dài
M M’
∆s
g
Thương số là tốc độ dài của vật tại điểm M
Trong chuyển động tròn đều, tốc độ dài của vật không đổi
s
v
t
Trang 6C2: Một chiếc xe đạp chuyển động tròn đều trên một đường tròn bán kính 100m
Xe chạy một vòng hết 2 phút Tính tốc độ dài?
Giải
Tốc độ dài của xe đạp là:
v= = = =
Trang 7II TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
2 Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều
M
O
Nếu ∆s rất nhỏ (coi như đoạn thẳng) ta dùng vectơ để chỉ quãng
đường đi được và hướng chuyển động, gọi là vectơ độ dời Khi đó,
vận tốc sẽ được biểu diễn bằng vectơ vận tốc, cùng phương, cùng chiều với vectơ độ dời:
=
Vectơ vận tốc trong chuyển động
tròn đều luôn có phương tiếp tuyến
với đường tròn quỹ đạo.
Trang 8t2
M1
M2 O
v
v
Chú ý: Trong chuyển động tròn đều, độ lớn vận tốc không đổi nhưng phương chiều của vectơ vận tốc thì luôn thay đổi.
II TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
2 Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều
Trang 9II TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
3 Tần số góc, chu kì, tần số
M
M1
M2
s
a) Định nghĩa
Tốc độ góc của chuyển động
tròn là đại lượng đo bằng góc
mà bán kính quay quét được
trong một đơn vị thời gian Tốc
độ góc của chuyển động tròn
đều là đại lượng không đổi
Đơn vị: rad/s.
O
Trang 10II TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
3 Tần số góc, chu kì, tần số
b) Chu kì
Chu kì T của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được một vòng
Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì:
Đơn vị: giây (s)
T =
Ví dụ:
Chu kì của kim giây là 60s
Chu kì của kim phút là 60 phút
Chu kì của kim giờ là 12h
Trang 11c) Tần số
Tần số f của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật
đi được trong 1 giây
Liên hệ giữa chu kì và tần số :
Đơn vị: vòng trên giây (vòng/s) hoặc héc (Hz)
d) Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc
II TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC
3 Tần số góc, chu kì, tần số
f = =
v =
Trang 12C6: Hãy tính tốc độ góc của chiếc xe đạp trong câu C2 (SGK-30).
r = 100 m
v 5,23 m/s
Gỉai
Tốc độgóccủachiếcxeđạplà:
Trang 13II GIA TỐC HƯỚNG TÂM
Trong chuyển động tròn đều, tuy vận tốc có độ lớn không đổi, nhưng có hướng luôn thay đổi, nên chuyển động này có gia tốc Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo nên gọi là gia tốc hướng tâm
Độ lớn của gia tốc hướng tâm:
2
2
ht
v
Trang 14CỦNG CỐ, VẬN DỤNG
Câu 8 (SGK-34) Chuyển động của vật nào dưới
đây là chuyển động tròn đều?
A Chuyển động của một con lắc đồng hồ
B Chuyển động của một mắt xích xe đạp
C Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với
người ngồi trên xe, xe chạy đều
D Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt
đường, xe chạy đều
Trang 15CỦNG CỐ, VẬN DỤNG
Câu 11 (SGK-34) Một quạt máy quay với tần số 400
vòng/phút Cánh quạt dài 0,8 m Tính tốc độ dài và tốc
độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.
Giải
Tầnsố: f = 400 vòng/phút = vòng/s =
Bánkính: r = 0,8m
Tốc độgóccủamộtđiểm ở đầucánhquạt:
(rad/s) Tốcđộdàicủamộtđiểm ở đầucánhquạt:
(m/s)