1/ Một vật có khối lượng100g chuyển động thẳng đều với vận tốc 500cm/s động lượng của vật là KI EÅM TRA HOÏC KYØ II −¤− 2006 2007 M OÂN VAÄT LÍ 10−¤− Thời gian 60phút Đề Số 1 ( Trắc nghiệm 45phút Tự l[.]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ II −¤− 2006-2007
MÔN VẬT LÍ 10−¤− Thời gian: 60phút
Đề Số: 1 ( Trắc nghiệm 45phút - Tự luận 15phút- Nâng cao)
1/ Một vật cĩ khối lượng100g chuyển động thẳng đều với vận tốc 500cm/s động lượng của vật là
a 0,5kgm/s b 50kgm/s c 50000kgm/s d 5kgm/s
2 / Viên bi A nhỏ cĩ khối lượng 400g chuyển động trên mặt phẳng ngang với vận tốc 6m/s đến va chạm vào viên bi B nhỏ cĩ khối lượng 200g đang đứng yên trên mặt phẳng ngang sau va chạm viên bi B chuyển động với vận tốc 3m/s Hướng chuyển động và độ lớn vận tốc của viên bi A sau va chạm?
a 4,5m/s ngược chiều chuyển động ban đầu
b 4,5m/s cùng chiều chuyển động ban đầu
c bài tốn sai dữ kiện khơng giải được
d 7,5m/s cùng chiều chuyển động ban đầu
3 / Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về cơng của trọng lực
a cơng của trọng lực khi vật rơi tự do bẳng độ giảm thế năng của vật
b cơng của trọng lực bằng khơng khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang
c khi vật rơi tự do cơng của trọng lực bằng độ tăng động năng của vật
d cơng của trọng lực bằng độ biến thiên thế năng của vật
4 / Dưới tác dụng của lực F=20N hợp với phương ngang 1 gĩc 450 làm vật dịch chuyển thẳng đều trên mặt phẳng ngang với vận tốc 54km/h Cơng của lực F thực hiện trong thời gian 20 phút là
a 180KJ b 360KJ c 3602KJ d 1802KJ
5 / Một ơtơ chuyển động trên đều trên đường nằm ngang với vận tốc 72km/h đến đoạn đường dốc lực cản tăng lên gấp 3 mở ga tối đa cũng chỉ tăng cơng suất của động cơ lên 1,5 lần Vận tốc tối đa của ơtơ trên đoạn đường dốc là
a kết quả khác b 36km/h c 144km/h d 72km/h
6 / Khi vật rơi tự do nhận xét nào sau đây là đúng
a thế năng giảm bao nhiêu lần thì động năng tăng bấy nhiêu lần
b động năng tăng nhưng thế năng khơng thay đổi
c thế năng giảm bao nhiêu lần thì động năng giảm bấy nhiêu lần
d thế năng giảm nhưng động năng khơng thay đổi
7 / Một vật cĩ khối lượng 100g rơi tự do khơng vận tốc đầu, lấy g=10m/s2, động năng của vật sau khi chuyển động được 2 s là
a 20000J b 20J c 800J d 200J
8 / Nhận xét nào sau đây là đúng?Cơ năng của vật gồm
a tổng động năng và thế năng của vật
b tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
c tích động năng và thế năng của vật
d hiệu động năng và thế năng của vật
9 / Một vật cĩ khối lượng m rơi tự do khơng vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất Chọn mốc thế năng tại mặt đất, cơ năng của vật tại vị trí cĩ độ cao h/2 so với mặt đất là
a mv2/2 b mgh+mv2/2 c mgh d mgh/2
10 / Một con lắc đơn cĩ chiều dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng 1 gĩc 600 rồi thả nhẹ Lấy g=10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là
a 4,47m/s b 1,64m/s c 3,14m/s d một kết quả khác
11 / Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là
a chất khí thường cĩ thể tích lớn
b chất khí thường được đựng trong bình kính
c chất khí thường cĩ khối lượng riêng nhỏ
Trang 2d trong khi chuyển động các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm với thành bình
12 / Công thức nào sau đây thể hiện định luật Keple III( với T là chu kỳ quay, a là bán trục lớn của quỹ đạo hành tinh)
a T2/a3= hằng số b a3/T= hằng số
c T3/a2= hằng số d T2a3= hằng số
13 / Hai viên bi chuyển động đến va chạm vào nhau Va chạm của hai viên bi là đàn hồi trực diện thì
a trước và sau va chạm hai viên bi chuyển động trên một đường thẳng duy nhất
b hai viên bi chuyển động trên hai đường thẳng khác nhau đến va chạm vào nhau,
sau va chạm cùng chuyển động trên một đường thẳng
c sau va chạm hai viên bi như dính vào nhau
d trước va chạm hai viên bi chuyển động trên cùng một đường thẳng, sau va chạm hai viên bi lệch nhau 1 góc khác không
14 / Khoảng cách từ sao Hỏa đến Mặt trời lớn hơn 50% so với khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời.Tỉ số giữa thời gian một năm trên sao Hoả( thời gian sao Hoả quay một vòng quanh Mặt trời) so với thời gian 1 năm trên Trái đất là
a 33,375 b 2 3,375 c 3,375 d 3,375
15 / Viên bi A có khối lượng 500g chuyển động trên mặt phẳng ngang với vận tốc 6m/s đến va chạm vào viên bi B có khối lượng100g đang đứng yên Va chạm của hai viên bi là đàn hồi trực diện, bỏ qua mọi ma sát, vận tốc hai viên bi sau va chạm là
a vA=1,5m/s,vB=15m/s b vA=10m/s,vB=4m/s
c vA=4m/s,vB=10m/s d vA=15m/s,vB=1,5m/s
16 / Trong xi lanh của một động cơ đốt trong hỗn hợp khí ở áp suất 2atm nhiệt độ 370c có thể tích 20dm3 nếu nén hôn hợp khí trên đến thể tích 5dm3 áp suất là 10atm thi nhiệt độ của khí sau khi nén là
a 114,50c b 248K c 2480c d 387,50c
17 / Pittông của một máy nén sau mỗi lần nén đưa được 6l khí ở nhiệt độ 270c và áp suất 2atm vào bình chứa có thể tích 3m3 Khi đã thực hiện 1000 lần nén và nhiệt độ khí trong bình là 570c thì áp suất khí trong bình là
a kết quả khác b 4,4atm c 3,43atm d 7atm
18 / Biểu thức của nguyên lý I nhiệt động lực học trong quá trình đẳng tích có dạng
a U=Q b Q=A c U=Q+A d Q=U+A
19 / Một động cơ nhiệt lý tưởng thực hiện được một công 600J đồng thời truyền cho nguồn lạnh 900J Hiệu suất của động cơ nhiệt là
a 40% b 30% c 66,66% d 60%
20 / Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hình? Vật rắn vô định hình
a không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định
b hình không có cấu trúc tinh thể
c khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng
d có tính dị hướng
21 / Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
a Viên kim cương b Chiếc cốc thuỷ tinh
c Miếng thạch anh d Hạt muối ăn
22 / Một sợi dây thép dài 2m, đường kính 2mm, suất đàn hồi của thép là 2.1011N/m2 để thanh giãn ra một đoạn bằng 4mm ta phải tác dụng một lực bằng bằng nhiêu?
a 12,56x105N b 12,56N c 1256N d 12,56x103N
23 / Biểu thức liên hệ giữa hệ số nở khối và hệ số nở dài là
a 3b c
Trang 324 /ột thanh sắt cĩ chiều dài 10m ở nhiệt độ 100c khi nhiệt độ lên đến 400c thì chiều dài của thanh là bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của thanh là 12.10-6K-1
a 3,mm b m c m d
m
25 / Một khối đồng cĩ kích thước ban đầu là 0,3mx0,4mx0,5m hấp thụ một nhịêt lượng 5.106J Cho biết khối lượng riêng của đồng là 9x103kg/m3
, nhiệt dung riêng của đồng 400J/kg Hệ số nở dài của đồng 17.10-6K-1 Độ biến thiên thể tích của đồng là
a 7,084x10-3m3 b 7,084x10-5m3 c 7,084x10-4m3 d 7,084x10-6m3
26 / Tốc độ bay hơi của chất lỏng khơng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a giĩ b diện tích mặt thống của chất lỏng
c nhiệt độ của chất lỏng d thể tích của chất lỏng
27 / Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 2kg nước đá ở 00c chuyển thành nước ở 400c biết nhiệt nĩng chảy riêng của nước đá là 3,4x105J/kg,nhiệt dung riêng của nước
4200J/kg.độ
a 344KJ b 336KJ c 1016x103J d 6,8x105J
28 / Thả một cục thép cĩ khối lượng 10kg đang được nung nĩng ở nhiệt độ 5000c vào một xơ nước chứa 3kg nước ở nhiệt độ 600c biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg
độ, của thép 460J/kg.độ, nhiệt hố hơi của nước là 2,3x106J/kg khi đã cân bằng khối lượng nước đã bị hố hơi là ( nước sơi ở 1000c)
a 0,581g b 5,81g c 0,581 kg d 58,1g
29 / Một vật được ném từ mặt đất với vận tốc 10m/s thẳng đứng hướng lên Bỏ qua sức cản khơng khí Chọn mốc thế năng tại độ cao 10m so với mặt đất Ở độ cao nào so với mặt đất vật cĩ vận tốc bằng nửa vận tốc ở mặt đất?(g=10m/s2)
a 10m b 13,75m c 23,75m d 3,75m
30 / Một ơtơ cĩ khối lượng 10tấn bắt đầu chuyển động nhanh dần trên đường nằm ngang, bỏ qua ma sát, sau khi đi được đoạn đường S vận tốc đạt 72km/h Cơng của động
cơ ơtơ trên đoạn đường S trên là
a 72000Kj b 2000Kj c 200Kj d 1000Kj
PHẦN TỰ LUẬN
1/ Một thuyền dài AB = L, khối lượng M đậu trên mặt nước phẳng lặng Một người
có khối lượng m đi từ đầu A đến đầu B của thuyền Tính độ dịch chuyển của thuyền?
2/ Hệ số căng mặt ngoài của chất lỏng phụ thuộc các yếu tố nào?
Trình bày một phương pháp thực nghiệm để đo hệ số căng mặt ngoài?
B ÀI LÀM
Trang 4I> Trắc nghiệm : Mỗi câu 0,25đ
¤ Đáp án của đề thi 1:
1[ 1]a 2[ 1]c 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]b 6[ 1]a 7[ 1]b 8[ 1]a
9[ 1]c 10[ 1]c 11[ 1]d 12[ 1]a 13[ 1]a 14[ 1]d 15[ 1]c 16[ 1]a
17[ 1]b 18[ 1]a 19[ 1]a 20[ 1]d 21[ 1]b 22[ 1]c 23[ 1]d 24[ 1]c
25[ 1]b 26[ 1]d 27[ 1]c 28[ 1]c 29[ 1]d 30[ 1]b
¤ Đáp án của đề thi 2:
1[ 1]c 2[ 1]a 3[ 1]b 4[ 1]c 5[ 1]b 6[ 1]b 7[ 1]d 8[ 1]c
9[ 1]a 10[ 1]b 11[ 1]a 12[ 1]c 13[ 1]a 14[ 1]c 15[ 1]c 16[ 1]a
17[ 1]a 18[ 1]a 19[ 1]c 20[ 1]a 21[ 1]a 22[ 1]b 23[ 1]b 24[ 1]b
25[ 1]b 26[ 1]d 27[ 1]d 28[ 1]b 29[ 1]a 30[ 1]b
¤ Đáp án của đề thi3:
1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]d 7[ 1]b 8[ 1]c
9[ 1]b 10[ 1]a 11[ 1]c 12[ 1]d 13[ 1]d 14[ 1]b 15[ 1]b 16[ 1]a
17[ 1]c 18[ 1]d 19[ 1]c 20[ 1]c 21[ 1]d 22[ 1]a 23[ 1]b 24[ 1]c
25[ 1]b 26[ 1]b 27[ 1]c 28[ 1]b 29[ 1]c 30[ 1]c
¤ Đáp án của đề thi 4:
1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]a 4[ 1]b 5[ 1]b 6[ 1]d 7[ 1]b 8[ 1]a
9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]d 12[ 1]b 13[ 1]c 14[ 1]c 15[ 1]b 16[ 1]d
17[ 1]d 18[ 1]c 19[ 1]d 20[ 1]a 21[ 1]b 22[ 1]c 23[ 1]c 24[ 1]d
25[ 1]c 26[ 1]b 27[ 1]c 28[ 1]b 29[ 1]d 30[ 1]a
II> TỰ LUẬN:
1/ 1đ
s = mL/ (m+M)
2/ 1,5đ
- Sự phụ thuộc 0,5đ
- Trình bày cách đo 1đ