Khẳng định nào sau đây đúng?. Gọi I là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC.. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.. Mặt phẳng P chứa cạnh AB và vuông góc với cạnh
Trang 1SỞ GD&ĐT ……
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II LỚP 11D6
MÔN TOÁN 11 NĂM HỌC: 2020-2021
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 3: Cho hình chóp S ABC có SAABC
, tam giác ABC đều cạnh a và SA a Tìm góc giữa SC và
2
n n
2019lim2020
Câu 6: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau Gọi H là trực tâm tam giác ABC
Khẳng định nào sau đây là sai.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số liên tục trên khoảng 1;5. B. Hàm số gián đoạn tại x 2020.
C. Hàm số liên tục tại x 2 D. Hàm số gián đoạn tại x 2
Câu 8: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 5.
TỔ 18
Trang 2 D y x 2 3x2
Câu 15: Cho cấp số nhân u n
với u 1 81 và u 2 27 Tìm công bội q?
A
13
Trang 3Câu 20: Giới hạn
2 3lim
1
n L
Câu 22: Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây sai ?
A.AB CD là hai đường thẳng chéo nhau., B.AB AC AD 4AG
B Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a b
C Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a b
1( )
Câu 28: Cho hình chóp S ABC có SAABC
và ABBC Hình chóp có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?
Trang 4Câu 31: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều ABC
cạnh a,SCABC Gọi M là trung điểm AB
và là góc tạo bởi đường thẳng SM và mặt phẳng ABC
Câu 34: Cho phương trình x3- 3x2+ =3 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Phương trình vô nghiệm
B Phương trình có đúng 3 ba nghiệm phân biệt
C Phương trình có đúng hai nghiệm x=1;x=2.
D Phương trình có đúng 1 nghiệm
Câu 35: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC Gọi I là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng
ABC
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A I là trực tâm của ABC
B I là trung điểm của AB.
C I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
D I là trọng tâm của ABC
S =
10211
S =
10209
S =
9200
1 34
S
1000 1000
1 36
S
D
1000 1000
Trang 5Câu 46: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Người ta dựng hình vuông A B C D1 1 1 1 có cạnh bằng 12 đường
chéo của hình vuông ABCD; dựng hình vuông A B C D2 2 2 2 có cạnh bằng 12 đường chéo của hình vuông
Trang 6Câu 48: Cho tứ diện ABCDcó AB x x ( 0), các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 4 Mặt phẳng P chứa
cạnh AB và vuông góc với cạnh CD tại I Diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng
2 ( ) 16 4lim
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
BẢNG ĐÁP ÁN
TỔ 18
Trang 7Lời giải
FB tác giả: Thuy Nguyen
31
FB tác giả: Thi Xuan Nguyen
Mệnh đề sai là B vì có thể xảy ra trường hợp hình vẽ bên
P a b
FB tác giả: Xuyen Tran
Vì SAABC SAAC SACvuông tại A , mà SA AC a nên SAC vuông cân tại
A
Trang 8n n
2019lim2020
FB tác giả: Đặng Phước Thiên
ABCD là tứ diện đều cạnh a nên tam giác ABC là tam giác đều cạnh a
Câu 6 [1H3-3.2-2] [ Mức độ 2] Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau Gọi
H là trực tâm tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là sai.
Trang 9 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số liên tục trên khoảng 1;5. B. Hàm số gián đoạn tại x 2020.
C. Hàm số liên tục tại x 2 D. Hàm số gián đoạn tại x 2
Lời giải
Trang 10FB:AnhTuan; tác giả: Anh Tuấn
Tập xác định: D \ 2
Ta thấy hàm số trên là thương của hai hàm đa thức nên nó liên tục trên các khoảng ; 2
và 2; ; gián đoạn tại điểm x 2
Câu 8 [1D4-2.2-2] Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 5
Trang 11FB tác giả: Phan Huy
Do x2;8;x lần lượt lập thành cấp số nhân nên ta có: 2 2 3 3
Ta có AB C D AB CD AB BA 0
Câu 12 [1D4-2.3-1] Giá trị
2 2 1
Trang 12u u
Vậy công sai d 3
Câu 14 [1D4-3.3-2] Hàm số nào sau đây không liên tục tại x 2
2
2
x y x
có tập xác định là D \ 2 nên hàm số không liên tục tại x 2
Câu 15 [1D3-4.1-1] Cho cấp số nhân u n
với u và 1 81 u 2 27 Tìm công bội q?
A
13
Trang 13nên hàm số liên tục trái tại x 4
Do đó hàm số đã cho liên tục trên đoạn 3; 4
Câu 20 [1D4-1.3-1] Giới hạn
2 3lim
1
n L
Trang 14Câu 22 [1H3-1.4-1] Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây sai ?
A.AB CD là hai đường thẳng chéo nhau., B.AB AC AD 4AG
1; 1;1; 1 là một cấp số nhân công bội q 1
1;0;0;0 là một cấp số nhân công bội q 0
32;16;8; 4 là một cấp số nhân công bội
12
q
.1; 3;9;10 không là cấp số nhân
Câu 24 [1H3-2.1-1] Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt , ,a b c Khẳng định nào sau đây
đúng?
A Nếu a và b cùng nằm trong mặt phẳng mà thì a b c
B Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a b
C Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a b
D Nếu a b và ca thì cb
Lời giải
Trang 15FB tác giả: Nguyễn Kim Đông
1( )
1( )
2 2
1( )
n n n
Trang 162
32
Câu 28 [1H3-3.2-2] Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABBC Hình chóp có bao nhiêu mặt
là tam giác vuông?
BC AB nên tam giác SBC và tam giác ABC vuông tại B
Vậy hình chóp S ABC có bốn mặt là các tam giác vuông.
Trang 17D A'
A
Do ABCD A B C D ' ' ' ' là hình lập phương nên AC/ / ' 'A C và A D' A C' 'C D'
Khi đó góc giữa AC và ' A D là góc giữa ' ' A C và ' A D có số đo là
Mặt khác tam giác A C D' ' đều nên 600
Câu 31 [1D3-3.3-2] Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều ABC cạnh a , SCABC Gọi M
là trung điểm AB và là góc tạo bởi đường thẳng SM và mặt phẳng ABC Biết SC a,
S
B C
A
Do SCABC nên CM là hình chiếu của SM trên mặt phẳng ABC.
Khi đó góc giữa SM và mặt phẳng ABC là góc SMC SMC
Trong tam giác SCM vuông tại C:
2 3tan
332
Trang 18
Câu 32: [1H3-3.3-2] Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD và SAABCD , SA AB
Gọi E F, lần lượt là trung điểm của BC SC; Góc giữa EF và mặt phẳng SAD
.Xét SAB vuông tại A
tanBSA AB 1 BSA 45
SA
Ta có EF SB Nên EF SAD; SB SAD; 450
Câu 33 [1D4-2.5-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để I 12biết
Câu 34 [1D4-2.2-2] Cho phương trình x3- 3x2+ =3 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Phương trình vô nghiệm
B Phương trình có đúng 3 ba nghiệm phân biệt
C Phương trình có đúng hai nghiệm x=1;x=2.
D Phương trình có đúng 1 nghiệm
Trang 19nên phương trình f x( )=0
có ít nhất 3 nghiệm
f x( )=0
là phương trình bậc 3 nên luôn có ít nhất 1 nghiệm; nhiều nhất 3 nghiệm
Vậy phương trình x3- 3x2+ =3 0 có đúng 3 ba nghiệm phân biệt.
ê =ë
x
x
Vậy phương trình x3- 3x2+ =3 0 có đúng 3 ba nghiệm phân biệt.
Câu 35 [1H3-3.2-2] Cho hình chóp S ABC. có SASBSC Gọi I là hình chiếu vuông góc của S
lên mặt phẳng ABC Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A I là trực tâm của ABC
B I là trung điểm của AB.
C I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
D I là trọng tâm của ABC
S
Trang 20Do SA SB SC nên điểm S thuộc trục ABC Theo giả thiết SI(ABC) nên SI là trục
u
và công bội
1 1
S =
10211
S =
10209
S =
9200
S
Trang 21
Câu 38 [1D3-4.5-1] Cho cấp số nhân u có n u và 2 2 u Tính tổng 1000 số hạng đầu tiên của5 54
cấp số nhân đã cho
A
1000 1000
1 34
S
1000 1000
1 36
S
1000 1000
C
D A
Gọi N là trung điểm AC ta có AB song song với MN suy ra AB DM, MN DM,
Trong tam giác MND có
32
A 0; 4
B 2;
Trang 22Hàm số y2x3 là hàm đa thức nên nó liên tục trên khoảng (2;).
Hàm số y x 2 là hàm liên tục trên khoảng (2; và ) x 2 0 với mọi x (2;)
Loại các đáp án B, C, D vì đều chứa giá trị không thỏa mãn x 2.
Câu 41 [1D4-3.3-3] [ Mức độ 3] Số điểm gián đoạn của hàm số 3 sin2
Lập luận tương tự thì hàm số cũng bị gián đoán tại hai điểm còn lại
Cách khác: Do hàm số không xác định tại 3 điểm nên bị gián đoạn tại 3 điểm.
Câu 42 [1H3-5.1-3] [Mức độ 3] Cho tứ diện ABCD có AC6a , BD8a.Gọi M , N lần lượt là
trung điểm của AD , BC Biết ACBD Tính độ dài đoạn thẳng MN
Trang 23Lời giải
FB tác giả: Ngọc Unicom
Gọi P là trung điểm AB
Vì MP và PN lần lượt là đường trung bình của ADB và ABC nên
1
42
1
32
Câu 44 [1D4-2.2-1] Cho hàm số f x( ) xác định trên và thỏa mãn lim ( ) 73
Trang 24m m
FB tác giả: Trần Minh Thảo
Gọi S là diện tích hình vuông ABCD và cạnh của hình vuông ABCD là 1 u 1
1
;S2
Trang 25Câu 48: [1H3-3.4-4] Cho tứ diện ABCDcó AB x x ( 0), các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 4 Mặt
phẳng P chứa cạnh AB và vuông góc với cạnh CD tại I Diện tích tam giác IAB lớn nhất
bằng
Lời giải
FB tác giả: Hồ Thanh Tuấn.
Gọi I là trung điểm CD
Ta có
CDAI (vì tam giác ACD đều) (1)
CDBI (vì tam giác BCD đều) (2)
Từ (1) và (2) suy ra CDABI ( ) (P ABI)
Tam giác IAB cân tại I vì IA IB
Gọi F là trung điểm AB IFAB
Trang 26Ta có
4 3
2 32
2 ( ) 16 4lim
Biết a là giá trị để hàm số liên
tục tại x tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 0 0 x2 x36a0